Giải SGK Toán 8 CTST Bài 4. Phân tích đa thức thành nhân tử có đáp án
38 câu hỏi
Phát biểu của bạn nữ: “993 – 99 chia hết cho cả ba số 98, 99 và 100.”
Phát biểu của bạn nam: “Đúng rồi. Vì n3 – n chia hết cho n, n – 1 và n + 1 mà. (n là số tự nhiên, n > 1)”
Phát biểu của hai bạn có đúng không? Vì sao?
Tính diện tích của nền nhà có bản vẽ sơ lược như Hình 1 theo những cách khác nhau, biết a = 5; b = 3,5 (các kích thước tính theo mét).
Tính theo cách nào nhanh hơn?

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) P = 6x – 2x3;
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
b) Q = 5x3 – 15x2y;
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c) R = 3x3y3 – 6xy3z + xy.
Tìm biểu thức thích hợp thay vào mỗi chỗ , từ đó hoàn thành biến đổi sau vào vở để phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) 4x2−9= ? 2− ? 2=... ;
Tìm biểu thức thích hợp thay vào mỗi chỗ , từ đó hoàn thành biến đổi sau vào vở để phân tích đa thức sau thành nhân tử:
b) x2y2−14y2= ? 2− ? 2=...
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 9x2 – 16;
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
b) 4x2 – 12xy + 9y2;
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c) t3 – 8;
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
d) 2ax3y3 + 2a.
Tìm một hình hộp chữ nhật có thể tích 2x3 – 18x (với x > 3) mà độ dài các cạnh đều là biểu thức chứa x.
Giải đáp câu hỏi ở Hoạt động khởi động (trang 23).
Hãy hoàn thành biến đổi sau vào vở để phân tích đa thức thành nhân tử:
a2 + ab + 2a + 2b = (a2 + ab) + (2a + 2b) = …
Em có thể biến đổi theo cách khác để phân tích đa thức trên thành nhân tử không?
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) a3 – a2b + a – b;
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
b) x2 – y2 + 2y – 1.
Có thể ghép bốn tấm pin mặt trời với kích thước như Hình 2 thành một hình chữ nhật không? Nếu có, tính độ dài các cạnh và diện tích hình chữ nhật đó. Biết a = 0,8; b = 2 (các kích thước tính theo mét).

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 + 4x;
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
b) 6ab – 9ab2;
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c) 2a(x – 1) + 3b(1 – x);
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
d) (x – y)2 – x(y – x).
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4x2 – 1;
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
b) (x + 2)2 – 9;
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c) (a + b)2 – (a – 2b)2.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4a2 + 4a + 1;
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
b) –3x2 + 6xy – 3y2;
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c) (x + y)2 – 2(x + y)z + z2.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 8x3 – 1;
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
b) x3 + 27y3;
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c) x3 – y6.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4x3 – 16x;
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
b) x4 – y4;
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c) xy2 + x2y + 14y3;
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
d) x2 + 2x – y2 + 1.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 – xy + x – y;
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
b) x2 + 2xy – 4x – 8y;
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c) x3 – x2 – x + 1.
Cho y > 0. Tìm độ dài cạnh của hình vuông có diện tích bằng 49y2 + 28y + 4.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



