Giải SBT Toán 8 CTST Bài 4. Phân tích đa thức thành nhân tử có đáp án
Đề thi
Giải SBT Toán 8 CTST Bài 4. Phân tích đa thức thành nhân tử có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8132 lượt thi
33 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3x2 + 6xy;

Xem đáp án

a) 3x2 + 6xy = 3x.x + 3x.2y = 3x(x + 2y).

2.Tự luận
• 1 điểm

b) 5(y – 3) – x(3 – y);

Xem đáp án

b) 5(y – 3) – x(3 – y)

= 5(y – 3) + x(y ‒ 3)

= (y ‒ 3)(5 + x).

3.Tự luận
• 1 điểm

c) 2x3 – 6x2;

Xem đáp án

c) 2x3 – 6x2 = 2x2.x ‒ 2x2.3 = 2x2(x ‒ 3).

4.Tự luận
• 1 điểm

d) x4y2 + xy3;

Xem đáp án

d) x4y2 + xy3 = xy2.x3 + xy2.y = xy2(x3 + y).

5.Tự luận
• 1 điểm

e) xy – 2xyz + x2y;

Xem đáp án

e) xy – 2xyz + x2y

= xy ‒ xy.2z + xy.x

= xy(1 ‒ 2z + x).

6.Tự luận
• 1 điểm

g) (x + y)3 – x(x + y)2.

Xem đáp án

g) (x + y)3 – x(x + y)2

= (x + y)2.(x + y) – x(x + y)2

= (x + y)2 (x + y ‒ x)

= y(x + y)2.

7.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 100 – x2;

Xem đáp án

a) 100 – x2 = 102 – x2 = (10 ‒ x)(10 + x).

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 33 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

b) 4x2 – y2;

Xem đáp án

b) 4x2 – y2 = (2x)2 ‒ y2 = (2x ‒ y)(2x + y).

9.Tự luận
• 1 điểm

c) x+y2−14y2;

Xem đáp án

c) x+y2−14y2;

=x+y2−12y2

=x+y−12yx+y+12y

=x+12yx+32y.

10.Tự luận
• 1 điểm

d) (x – y)2 – (y – z)2;

Xem đáp án

d) (x – y)2 – (y – z)2

= (x ‒ y + y ‒ z)(x ‒ y ‒ y + z)

= (x ‒ z)(x ‒ 2y + z).

11.Tự luận
• 1 điểm
e) x2 – (1 + 2x)2
Xem đáp án

e) x2 – (1 + 2x)2

= (x + 1 + 2x)(x ‒ 1 ‒ 2x)

= (3x + 1)(‒x ‒ 1).

12.Tự luận
• 1 điểm
g) x4 – 16 = (x2)2 ‒ 42
Xem đáp án

g) x4 – 16 = (x2)2 ‒ 42

= (x2 ‒ 4)(x2 + 4)

= (x2 ‒ 22)(x2 + 4)

= (x + 2)(x ‒ 2)(x2 + 4).

13.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) a2 + 12a + 36;

Xem đáp án

a) a2 + 12a + 36

= a2 + 2.a.6 + 62

= (a + 6)2.

14.Tự luận
• 1 điểm

b) –9 + 6a – a2;

Xem đáp án

b) –9 + 6a – a2

= ‒(a2 ‒ 6a + 9)

= ‒(a2 ‒ 2.3.a + 32)

= ‒(a ‒ 3)2.

15.Tự luận
• 1 điểm

c) 2a2 + 8b2 – 8ab;

Xem đáp án

c) 2a2 + 8b2 – 8ab

= 2(a2 + 4b2 ‒ 4ab)

= 2[a2 ‒ 2.a.2b + (2b)2]

= 2(a ‒ 2b)2.

16.Tự luận
• 1 điểm
d) 16a2 + 8ab2 + b4
Xem đáp án

d) 16a2 + 8ab2 + b4

= (4a)2 + 2.4a.b2 + (b2)2

= (4a + b2)2.

17.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 – 1 000;

Xem đáp án

a) x3 – 1 000

= x3 ‒ 103

= (x ‒ 10)(x2 + 10x + 102)

= (x ‒ 10)(x2 + 10x + 100).

18.Tự luận
• 1 điểm

b) 8x3 + (x – y)3;

Xem đáp án

b) 8x3 + (x – y)3

= (2x)3 + (x – y)3

= (2x + x ‒ y)[(2x)2 ‒ 2x(x ‒ y) + (x ‒ y)2]

= (3x ‒ y)(4x2 ‒ 2x2 + 2xy + x2 ‒ 2xy + y2)

= (3x ‒ y)[(4x2 ‒ 2x2 + x2) + (2xy ‒ 2xy) + y2]

= (3x ‒ y)(3x2 + y2).

19.Tự luận
• 1 điểm
c) (x – 1)3 – 27
Xem đáp án

c) (x – 1)3 – 27

= (x – 1)3 – 33

= (x ‒ 1 ‒ 3)[(x ‒ 1)2 + (x ‒ 1).3 + 32]

= (x ‒ 4)(x2 ‒ 2x + 1 + 3x ‒ 3 + 9)

= (x ‒ 4)[x2 + (‒2x + 3x) + 1 ‒ 3 + 9]

= (x ‒ 4)(x2 + x + 7).

20.Tự luận
• 1 điểm
d) x6 + y9
Xem đáp án

d) x6 + y9

= (x2)3 + (y3)3

= (x2 + y3)[(x2)2 ‒ x2.y3 + (y3)2]

= (x2 + y3)(x4 ‒ x2y3 + y6).

21.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x + 2x(x – y) – y;

Xem đáp án

a) x + 2x(x – y) – y

= (x ‒ y) + 2x(x ‒y)

= (x ‒ y)(1 + 2x).

22.Tự luận
• 1 điểm

b) x2 + xy – 3x – 3y;

Xem đáp án

b) Cách 1:

x2 + xy – 3x – 3y

= (x2 + xy) – (3x + 3y)

= x(x + y) – 3(x + y)

= (x + y)(x – 3).

Cách 2:

x2 + xy – 3x – 3y

= (x2 ‒ 3x) + (xy ‒ 3y)

= x(x ‒ 3) + y(x ‒ 3)

= (x ‒ 3)(x + y).

23.Tự luận
• 1 điểm

c) xy – 5y + 4x – 20;

Xem đáp án

c) Cách 1:

xy – 5y + 4x – 20

= (xy – 5y) + (4x – 20)

= y(x – 5) + 4(x – 5)

= (x – 5)(y + 4).

Cách 2:

xy – 5y + 4x – 20

= (xy + 4x) ‒ (5y + 20)

= x(y + 4) ‒ 5(y + 4)

= (y + 4)(x ‒ 5).

24.Tự luận
• 1 điểm

d) 5xy – 25x2 + 50x – 10y.

Xem đáp án

d) Cách 1:

5xy – 25x2 + 50x – 10y

= (5xy – 25x2) + (50x – 10y)

= 5x(y ‒ 5x) + 10(5x ‒ y)

= 5x(y ‒ 5x) ‒ 10(y ‒ 5x)

= 5(y ‒ 5x)(x ‒ 2).

Cách 2:

5xy – 25x2 + 50x – 10y

= (5xy – 10y) – (25x2 – 50x)

= 5y(x – 2) – 25x(x – 2)

= 5(x – 2)(y – 5x).

25.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) P = 7(a − 4) – b(4 – a) tại a = 17 và b = 3;

Xem đáp án

a) P = 7(a − 4) – b(4 – a) = 7(a − 4) + b(a ‒ 4) = (a ‒ 4)(7 + b).

Với a = 17 và b = 3 ta có:

P = (17 ‒ 4)(7 + 3) = 13.10 = 130.

26.Tự luận
• 1 điểm

b) Q = a2 + 2ab – 5a – 10b tại a = 1,2 và b = 4,4.

Xem đáp án

b) Q = a2 + 2ab – 5a – 10b = (a2 + 2ab) – (5a + 10b)

= a(a + 2b) ‒ 5(a + 2b) = (a + 2b)(a ‒ 5).

Với a = 1,2 và b = 4,4 ta có:

Q = (1,2 + 2.4,4).(1,2 ‒ 5) = (1,2 + 8,8).(‒3,8) = 10. (‒3,8) = 38.

27.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 4a2 – 4b2 – a – b;

Xem đáp án

a) 4a2 – 4b2 – a – b

= (4a2 – 4b2) – (a + b)

= 4(a2 ‒ b2) – (a + b)

= 4(a ‒ b)(a + b) – (a + b)

= (a + b)(4a ‒ 4b ‒ 1).

28.Tự luận
• 1 điểm
b) 9a2 – 4b2 + 4b – 1
Xem đáp án

b) 9a2 – 4b2 + 4b – 1

= 9a2 – (4b2 ‒ 4b + 1)

= (3a)2 ‒ [(2b)2 ‒ 2.2b + 12]

= (3a)2 ‒ (2b ‒ 1)2

= (3a + 2b ‒ 1)(3a ‒ 2b + 1)

29.Tự luận
• 1 điểm
c) 4x3 – y3 + 4x2y – xy2
Xem đáp án

c) 4x3 – y3 + 4x2y – xy2

= (4x3 + 4x2y) – (y3 + xy2)

= 4x2(x + y) ‒ y2(y + x)

= (x + y)(4x2 ‒ y2)

= (x + y)[(2x)2 ‒ y2]

= (x + y)(2x + y)(2x ‒ y).

30.Tự luận
• 1 điểm
d) a3 – b3 + 4ab + 4a2 + 4b2
Xem đáp án

d) a3 – b3 + 4ab + 4a2 + 4b2

= (a3 – b3) + (4a2 + 4ab + 4b2)

= (a ‒ b)(a2 + ab + b2) + 4.(a2 + ab + b2)

= (a2 + ab + b2)(a – b + 4).

31.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 4x3 – 36x;

Xem đáp án

a) 4x3 – 36x

= 4x(x2 ‒ 9)

= 4x(x2 ‒ 32)

= 4(x ‒ 3)(x + 3).

32.Tự luận
• 1 điểm
b) 4xy2 – 4x2y – y3
Xem đáp án

b) 4xy2 – 4x2y – y3

= –y(–4xy + 4x2 + y2)

= ‒y(4x2 ‒ 4xy + y2)

= ‒y[(2x)2 ‒ 2.2x.y + y2]

= ‒y(2x – y)2.

33.Tự luận
• 1 điểm
c) x6 – 64
Xem đáp án

c) x6 – 64

= (x3)2 ‒ 82

= (x3 + 8)(x3 ‒ 8)

= (x3 + 23)(x3 ‒ 23)

= (x + 2)(x2 ‒ 2x + 4)(x ‒ 2)(x2 + 2x + 4 ).

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả