Giải SBT Toán 8 CTST Bài 4. Phân tích đa thức thành nhân tử có đáp án
33 câu hỏi
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x2 + 6xy;
b) 5(y – 3) – x(3 – y);
c) 2x3 – 6x2;
d) x4y2 + xy3;
e) xy – 2xyz + x2y;
g) (x + y)3 – x(x + y)2.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 100 – x2;
b) 4x2 – y2;
c) x+y2−14y2;
d) (x – y)2 – (y – z)2;
e) x2 – (1 + 2x)2
g) x4 – 16 = (x2)2‒ 42
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) a2 + 12a + 36;
b) –9 + 6a – a2;
c) 2a2 + 8b2 – 8ab;
d) 16a2 + 8ab2 + b4
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 – 1 000;
b) 8x3 + (x – y)3;
c) (x – 1)3 – 27
d) x6 + y9
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x + 2x(x – y) – y;
b) x2 + xy – 3x – 3y;
c) xy – 5y + 4x – 20;
d) 5xy – 25x2 + 50x – 10y.
Tính giá trị của biểu thức:
a) P = 7(a − 4) – b(4 – a) tại a = 17 và b = 3;
b) Q = a2 + 2ab – 5a – 10b tại a = 1,2 và b = 4,4.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4a2 – 4b2 – a – b;
b) 9a2 – 4b2 + 4b – 1
c) 4x3 – y3 + 4x2y – xy2
d) a3 – b3 + 4ab + 4a2 + 4b2
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4x3 – 36x;
b) 4xy2 – 4x2y – y3
c) x6 – 64
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



