Trắc nghiệm Phương trình quy về phương trình bậc hai lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Đề thi

Trắc nghiệm Phương trình quy về phương trình bậc hai lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)

A
Admin
ToánLớp 1054 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số nào dưới đây là nghiệm của phương trình blobid0-1755079890.png?

blobid1-1755079893.png

blobid2-1755079897.png

blobid3-1755079899.png

blobid4-1755079901.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bình phương hai vế phương trình đã cho ta được blobid5-1755079904.png

blobid6-1755079905.pngblobid7-1755079905.png. 

Thử lại, ta thấy cả hai giá trị trên đều lại nghiệm của phương trình đã cho.

Đối chiếu các phương án đã cho, ta có blobid8-1755079905.png là nghiệm của phương trình đã cho.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số nghiệm của phương trình blobid9-1755079922.png là

blobid14-1755079942.png.

blobid15-1755079946.png.

.

blobid13-1755079938.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

blobid16-1755079951.png.

Thử lại, ta thấy blobid17-1755079951.png đều không thỏa nên phương trình vô nghiệm.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số nghiệm của phương trình blobid18-1755079968.png là:

2.

3.

0.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có blobid19-1755079979.png.

Thử lại, ta thấy cả hai giá trị trên đều là nghiệm của phương trình đã cho.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tập nghiệm của phương trình blobid20-1755080003.png là

blobid21-1755080004.png.

blobid22-1755080006.png.

blobid23-1755080008.png.

blobid24-1755080012.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có blobid25-1755080015.png.

Thử lại ta thấy chỉ có blobid26-1755080015.png là nghiệm của phương trình đã cho.

Vậy tập nghiệm của phương trình blobid27-1755080015.png là blobid28-1755080015.png.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương trình blobid29-1755080042.png có nghiệm là

blobid30-1755080044.png.

blobid31-1755080046.png.

blobid33-1755080055.png.

blobid34-1755080059.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có blobid35-1755080061.png.

Vậy blobid36-1755080061.png là nghiệm của phương trình.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số nghiệm của phương trình blobid37-1755080081.png là:

blobid38-1755080083.png

blobid39-1755080085.png

blobid40-1755080089.png

blobid41-1755080091.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có blobid42-1755080094.png.

Vậy phương trình có 1 nghiệm.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số nghiệm của phương trình sau blobid43-1755080114.png là:

blobid44-1755080116.png.

blobid45-1755080118.png.

blobid46-1755080122.png.

blobid47-1755080124.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có blobid48-1755080126.png

blobid49-1755080126.png.

Vậy số nghiệm của phương trình là blobid50-1755080126.png.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tập nghiệm của phương trình blobid51-1755080145.png là

blobid52-1755080147.png

blobid53-1755080149.png

blobid54-1755080154.png

blobid55-1755080156.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có blobid56-1755080159.png

blobid57-1755080159.png.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương trình blobid58-1755080184.png có tập nghiệm là

blobid59-1755080186.png.

blobid60-1755080189.png.

blobid61-1755080192.png.

blobid62-1755080194.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có blobid63-1755080198.png.

Thử lại 2 nghiệm vào phương trình ban đầu, ta nhận cả 2 nghiệm.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương trình blobid64-1755080219.png có nghiệm là

blobid65-1755080221.png.

blobid66-1755080224.png.

blobid67-1755080226.png

blobid68-1755080228.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thay lần lượt các giá trị của blobid69-1755080234.png vào phương trình ta thấy blobid70-1755080234.png là nghiệm của phương trình.

Đoạn văn
Cho phương trình blobid71-1755080252.png (*).
11. Tự luận
• 1 điểm

a) a) x^2 + 2 > 0 đúng với mọi x thuộc R (ảnh 1)  đúng a) x^2 + 2 > 0 đúng với mọi x thuộc R (ảnh 2).

Xem đáp án

a) Đúng. Ta có a) x^2 + 2 > 0 đúng với mọi x thuộc R (ảnh 3)  đúng a) x^2 + 2 > 0 đúng với mọi x thuộc R (ảnh 4).

12. Tự luận
• 1 điểm

b) Bình phương hai vế của phương trình (*) ta được blobid83-1755080336.png.

Xem đáp án

b) Sai. Bình phương hai vế của phương trình (*) ta được blobid81-1755080329.png.

Rút gọn ta được blobid82-1755080329.png.

13. Tự luận
• 1 điểm

c) Phương trình (*) có 2 nghiệm.

Xem đáp án

c) Đúng. Giải phương trình nhận được ở ý b) ta được blobid84-1755080351.png.

Thử lại ta thấy cả hai giá trị này đều là nghiệm của phương trình (*).

Vậy tập nghiệm của phương trình là blobid85-1755080351.png.

14. Tự luận
• 1 điểm

d) Tổng các nghiệm của phương trình (*) bằng 0.

Xem đáp án

d) Sai. Tổng các nghiệm của phương trình (*) bằng 0 + 2 = 2.

Đoạn văn
Cho phương trình blobid86-1755080378.png (*).
15. Tự luận
• 1 điểm

a) Bình phương hai vế phương trình (*) ta được blobid87-1755080397.png.

Xem đáp án

a) Đúng

16. Tự luận
• 1 điểm

b) Điều kiện của phương trình (*) là blobid100-1755080482.png.

Xem đáp án

b) Sai. Điều kiện của phương trình (*) là blobid98-1755080471.png, tức là blobid99-1755080471.png.

17. Tự luận
• 1 điểm

c) Phương trình (*) có 2 nghiệm.

Xem đáp án

c) Đúng. Phương trình blobid90-1755080406.png có hai nghiệm blobid91-1755080406.png. Ta thấy blobid92-1755080406.png và blobid93-1755080406.png đều thoả mãn blobid94-1755080406.png.

Vậy tập nghiệm của phương trình là blobid95-1755080406.png.

18. Tự luận
• 1 điểm

d) Tích các nghiệm của phương trình (*) bằng 10.

Xem đáp án

d) Sai. Ta có blobid96-1755080423.png.

Đoạn văn
Cho phương trình blobid97-1755080441.png (*).
19. Tự luận
• 1 điểm

a) Điều kiện của phương trình là blobid101-1755080534.png.

Xem đáp án

a) Đúng. Điều kiện của phương trình là blobid102-1755080536.png, tức là  blobid103-1755080536.png.

20. Tự luận
• 1 điểm

b) Bình phương hai vế của phương trình (*) ta được blobid104-1755080551.png.

Xem đáp án

b) Sai. Bình phương hai vế của phương trình (*), ta được: blobid105-1755080556.png.

Rút gọn phương trình trên ta được blobid106-1755080556.png.

21. Tự luận
• 1 điểm
c) Phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt
Xem đáp án

c) Đúng. Ta thấy phương trình blobid107-1755080561.png có hai nghiệm blobid108-1755080561.png; blobid109-1755080561.png.

Thay giá trị blobid108-1755080561.png vào phương trình (*): blobid110-1755080561.png (thỏa mãn).

Thay giá trị blobid109-1755080561.png vào phương trình (*): blobid111-1755080561.png (thỏa mãn).

Vậy tập nghiệm phương trình (*) là blobid112-1755080561.png.

22. Tự luận
• 1 điểm
d) Các nghiệm của phương trình (*) thuộc Z
Xem đáp án

d) Đúng. Ta có d) Các nghiệm của phương trình (*) thuộc Z (ảnh 1).

Đoạn văn
Cho phương trình blobid115-1755080612.png (*).
23. Tự luận
• 1 điểm

a) Điều kiện: blobid116-1755080627.png.

Xem đáp án

a) Sai. Điều kiện của phương trình là blobid117-1755080631.png, điều này luôn đúng với mọi blobid118-1755080631.png. 

24. Tự luận
• 1 điểm

b) Bình phương hai vế của phương trình (*) ta được blobid121-1755080644.png.

Xem đáp án

b) Đúng. Bình phương hai vế phương trình (*), ta được: blobid119-1755080637.png.

Rút gọn ta được blobid120-1755080637.png.

25. Tự luận
• 1 điểm
c) Phương trình (*) có 1 nghiệm
Xem đáp án

c) Sai. Phương trình blobid122-1755080661.png có hai nghiệm blobid123-1755080661.png; blobid124-1755080661.png.

Thay giá trị blobid123-1755080661.png vào phương trình (*): blobid125-1755080661.png (thỏa mãn).

Thay giá trị blobid124-1755080661.png vào phương trình (*): blobid126-1755080661.png (thỏa mãn).

Vậy tập nghiệm phương trình là blobid127-1755080661.png.

26. Tự luận
• 1 điểm

d) Giả sử blobid131-1755080687.png là nghiệm của phương trình (*) khi đó: blobid132-1755080687.png.

Xem đáp án

d) Sai. Với blobid128-1755080667.png là nghiệm của phương trình (*), ta có blobid129-1755080667.png.

Khi đó, blobid130-1755080667.png.

Đoạn văn
Cho phương trình blobid133-1755080701.png.
27. Tự luận
• 1 điểm
a) blobid134-1755080716.png là một nghiệm của phương trình đã cho
Xem đáp án

a) Đúng. Thay blobid135-1755080719.png vào phương trình đã cho ta thấy thỏa mãn nên đây là là một nghiệm của phương trình.

28. Tự luận
• 1 điểm
b) Phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt
Xem đáp án

b) Đúng. Ta có: blobid136-1755080726.png

blobid137-1755080726.png

blobid138-1755080726.png.

Vậy tập nghiệm phương trình là: blobid139-1755080726.png.

29. Tự luận
• 1 điểm
c) Tổng các nghiệm của phương trình đã cho bằng 5
Xem đáp án

c) Sai. Ta có blobid140-1755080750.png.

30. Tự luận
• 1 điểm
d) Các nghiệm của phương trình đã cho là các số chẵn
Xem đáp án

d) Đúng. Các số 0, 2, 4 là các số chẵn.

31. Tự luận
• 1 điểm

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Một chú thỏ ngày nào cũng ra bờ suối ở vị trí blobid141-1755080782.png, cách cửa hang của mình tại vị trí blobid142-1755080782.png là blobid143-1755080782.png để uống nước, sau đó chú thỏ sẽ đến vị trí blobid144-1755080782.png cách vị trí blobid141-1755080782.png một khoảng blobid145-1755080782.png để ăn cỏ rồi trở về hang. Tuy nhiên, hôm nay sau khi uống nước ở bờ suối, chú thỏ không đến vị trí blobid144-1755080782.png như mọi ngày mà chạy đến vị trí blobid146-1755080782.png để tìm cà rốt rồi mới trở về hang (xem hình bên dưới). Biết rằng, tổng thời gian chú thỏ chạy từ vị trí blobid141-1755080782.png đến vị trí blobid146-1755080782.png rồi về hang là 30 giây (không kể thời gian tìm cà rốt), trên đoạn blobid147-1755080782.png chú thỏ chạy với vận tốc là blobid148-1755080782.png, trên đoạn blobid149-1755080782.png chú thỏ chạy với vận tốc là blobid150-1755080782.png. Tính khoảng cách giữa hai vị trí blobid144-1755080782.png và blobid146-1755080782.png (đơn vị: mét).

blobid151-1755080782.png

Xem đáp án

Gọi thời gian chú thỏ chạy trên đoạn blobid152-1755080795.png là blobid153-1755080795.png (giây), khi đó thời gian chú thỏ chạy trên đoạn blobid154-1755080795.png là blobid155-1755080795.png (giây). Do đó, quãng đường blobid152-1755080795.png và blobid154-1755080795.png lần lượt là blobid156-1755080795.png và blobid157-1755080795.png.

Độ dài quãng đường blobid158-1755080795.png là: blobid159-1755080795.png.

Tam giác blobid160-1755080795.png vuông tại blobid161-1755080795.png nên blobid162-1755080795.png.

Mặt khác, blobid163-1755080795.png.

Do đó, ta có: blobid164-1755080796.png.

Giải phương trình này và kết hợp với điều kiện blobid165-1755080796.png, ta nhận blobid166-1755080796.png (giây).

Vậy khoảng cách giữa vị trí blobid161-1755080795.png và vị trí blobid167-1755080796.png là: blobid168-1755080796.png.

Đáp án: blobid169-1755080796.png.

32. Tự luận
• 1 điểm

Người ta làm ra một cái thang bắc lên tầng hai của một ngôi nhà (hình vẽ), muốn vậy họ cần làm một thanh đỡ blobid170-1755080806.png có chiều dài bằng blobid171-1755080806.png, đồng thời muốn đảm bảo kỹ thuật thì tỉ số độ dài blobid172-1755080806.png. Hỏi vị trí blobid173-1755080806.png cách vị trí blobid174-1755080806.png bao nhiêu mét?

blobid175-1755080806.png

Xem đáp án

Đặt AB = x > 0. Xét tam giác blobid177-1755080810.png vuông tại blobid178-1755080810.png có: blobid179-1755080810.png.

Theo tính chất định lí Thalès, ta có: blobid180-1755080810.png

blobid181-1755080810.png

Vậy hai vị trí blobid182-1755080810.png cách nhau blobid183-1755080810.png.

Đáp án: blobid184-1755080810.png.

33. Tự luận
• 1 điểm
Có bao nhiêu giá trị nguyên của blobid185-1755080829.png để phương trình blobid186-1755080829.png có 2 nghiệm thực phân biệt.
Xem đáp án

Ta có blobid187-1755080834.png.

Phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi phương trình blobid188-1755080834.png có hai nghiệm phân biệt lớn hơn hoặc bằng blobid189-1755080834.png.

Xét hàm số blobid190-1755080834.png trên blobid191-1755080834.png ta có bảng biến thiên:

blobid192-1755080835.png

Từ bảng biến thiên ta thấy yêu cầu bài toán thỏa mãn khi

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình (ảnh 1)
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình (ảnh 2).

Mà Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình (ảnh 3), nên không có giá trị nào của blobid196-1755080835.png thỏa mãn.

Đáp án: 0.

34. Tự luận
• 1 điểm

Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí blobid200-1755080876.png cách bờ biển một khoảng cách blobid201-1755080876.png. Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí blobid202-1755080876.png cách blobid203-1755080876.png một khoảng là blobid204-1755080876.png.

Để nhận lương thực và các nhu yếu phẩm mỗi tháng người canh hải đăng phải đi xuống máy từ blobid200-1755080876.png đến bến tàu blobid205-1755080876.png trên bờ biển với vận tốc blobid206-1755080876.png rồi đi xe gắn máy đến blobid202-1755080876.png với vận tốc blobid207-1755080876.png (xem hình vẽ).

blobid208-1755080876.png

Tính tổng quãng đường người đó phải đi (đơn vị: km) biết rằng thời gian đi từ blobid200-1755080876.png đến blobid202-1755080876.png là 1 giờ 14 phút.

Xem đáp án

Ta có 1 giờ 14 phút blobid209-1755080881.png giờ. Gọi blobid210-1755080881.png.

Suy ra thời gian đi từ blobid211-1755080881.png đến blobid212-1755080881.png là blobid213-1755080881.png (giờ).

Khi đó blobid214-1755080881.png và blobid215-1755080881.png.

Thời gian đi từ blobid212-1755080881.png đến blobid216-1755080881.png là blobid217-1755080881.png.

Theo giả thiết ta có phương trình: blobid218-1755080881.png.

Giải phương trình ta được blobid219-1755080881.png.

Do đó tổng quảng đường phải đi là blobid220-1755080881.png.

Đáp án: 17.

35. Tự luận
• 1 điểm
Một đường dây điện được nối từ nhà máy điện trên đất liền ở vị trí blobid221-1755080892.png đến một hòn đảo ở vị trí blobid222-1755080892.png. Khoảng cách ngắn nhất từ blobid222-1755080892.png vào đất liền là blobid223-1755080892.png. Khoảng cách từ blobid221-1755080892.png đến blobid224-1755080892.png là blobid225-1755080892.png. Người ta chọn một vị trí (điểmblobid226-1755080892.png) nằm giữa blobid221-1755080892.png và blobid224-1755080892.png để mắc đường dây điện từ blobid221-1755080892.png đến blobid226-1755080892.png, rồi từ blobid226-1755080892.png đến blobid222-1755080892.png. Chi phí mắc mỗi kilômét dây điện trên đất liền là blobid227-1755080892.png, chi phí mắc mỗi kilômét dây điện ngầm dưới biển là blobid228-1755080892.png. Hỏi điểm blobid226-1755080892.png phải cách điểm blobid221-1755080892.png bao nhiêu kilômét, biết tổng chi phí mắc dây điện nối từ vị trí blobid221-1755080892.png đến vị trí blobid222-1755080892.png theo cách trên là blobid229-1755080892.png.
Xem đáp án

blobid230-1755080899.png

Đặt blobid231-1755080899.png (km) thì blobid232-1755080899.png (km) (0 < x < 5).

Khi đó blobid234-1755080899.png (km).

Chi phí mắc dây điện từ blobid235-1755080899.png đến blobid236-1755080899.png là blobid237-1755080899.png (USD).

Chi phí mắc dây điện từ blobid236-1755080899.png đến blobid238-1755080899.png là blobid239-1755080899.png (USD).

Tổng chi phí mắc dây điện từ blobid235-1755080899.png đến blobid238-1755080899.png là blobid240-1755080899.png (USD).

Theo giả thiết, ta có blobid241-1755080899.pngblobid242-1755080899.png

blobid243-1755080899.png blobid244-1755080899.png.

Bình phương hai vế của blobid244-1755080899.png ta được blobid245-1755080899.png

blobid246-1755080899.pngblobid247-1755080899.png. Thử lại ta thấy blobid248-1755080899.png thỏa mãn phương trình blobid244-1755080899.png.

Vậy điểm blobid236-1755080899.png phải cách điểm blobid235-1755080899.png một khoảng cách bằng blobid249-1755080899.png (km).

Đáp án: 3,5.