Luyện tập trang 22-23
Đề thi

Luyện tập trang 22-23

A
Admin
ToánLớp 856 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Bạn Sơn giải phương trình

Giải bài 29 trang 22 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

Bạn Hà cho rằng Sơn giải sai vì đã nhân hai vế với biểu thức x – 5 có chứa ẩn. Hà giải bằng cách rút gọn vế trái như sau:

Giải bài 29 trang 22 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

 

Xem đáp án

+) Cách làm của bạn Sơn sai vì chưa đặt điều kiện xác định cho phương trình đã nhân cả hai vế với ( x- 5).

+) Cách làm của bạn Hà sai vì chưa đặt điều kiện xác định cho phương trình đã rút gọn cả hai vế cho biểu thức (x- 5) phụ thuộc biến x.

+) Cách giải đúng

Điều kiện xác định:

Ta có:

Giải bài 29 trang 22 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

Suy ra: x2 – 5x = 5( x- 5)

x( x- 5) – 5(x – 5) = 0

( x- 5).( x- 5) =0

(x - 5)2 = 0

x – 5= 0

x = 5 ( không thỏa mãn ĐKXĐ).

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.

2. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: 1x - 2 + 3 = x - 32 - x

Xem đáp án

Điều kiện xác định: x ≠ 2.

Giải bài 30 trang 23 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

Suy ra: 1 + 3(x – 2) = -(x – 3)

⇔ 1 + 3x – 6 = -x + 3

⇔ 3x + x = 3 + 6 – 1

⇔ 4x = 8

⇔ x = 2 (không thỏa mãn đkxđ).

Vậy phương trình vô nghiệm.

3. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: 2x - 2x2x + 3 = 4xx + 3 + 27

Xem đáp án

Điều kiện xác định: x ≠ -3.

Giải bài 30 trang 23 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

Suy ra: 14x(x + 3) – 14x2 = 28x + 2(x + 3)

⇔ 14x2 + 42x – 14x2 = 28x + 2x + 6

⇔ 42x – 28x – 2x = 6

⇔ 12x = 6

⇔ x = 1/2. (thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình có tập nghiệm S = {1/2}.

4. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: x + 1x - 1 - x - 1x + 1 = 4x2 - 1

Xem đáp án

Điều kiện xác định: x ≠ ±1.

Giải bài 30 trang 23 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

Suy ra: x2 + 2x + 1 – (x2 – 2x + 1) = 4

⇔ x2 + 2x + 1 – x2 + 2x – 1 = 4

⇔ 4x = 4

⇔ x = 1 (không thỏa mãn đkxđ)

Vậy phương trình vô nghiệm.

5. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: 3x - 2x+ 7 = 6x + 12x - 3

Xem đáp án

Điều kiện xác định: x ≠ -7; x ≠ 3/2.

Giải bài 30 trang 23 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

Suy ra: (3x – 2)(2x – 3) = (6x + 1)(x + 7)

⇔ 6x2 – 9x – 4x + 6 = 6x2 + 42x + x + 7

⇔ - 4x - 9x - 42x - x = 7 - 6

⇔ - 56x = 1

⇔ x = -1/56 (thỏa mãn đkxđ)

Vậy phương trình có tập nghiệm S = {-1/56}.

6. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: 1x - 1 - 3x2x3 - 1 = 2xx2 + x +1

Xem đáp án

+ Tìm điều kiện xác định :

x2 + x + 1 = (x2 + x + ¼) + ¾ = (x + ½)2 + ¾ > 0 với mọi x ∈ R.

Do đó x2 + x + 1 ≠ 0 với mọi x ∈ R.

x3 – 1 ≠ 0 ⇔ (x – 1)(x2 + x + 1) ≠ 0 ⇔ x – 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1.

Vậy điều kiện xác định của phương trình là x ≠ 1.

+ Giải phương trình:

Giải bài 31 trang 23 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

⇒ x2 + x + 1 – 3x2 = 2x(x – 1)

⇔ -2x2 + x + 1 = 2x2 – 2x

⇔ - 4x2 + 3x + 1 = 0

⇔ - 4x2 + 4x - x + 1 = 0

⇔ - 4x(x – 1) – ( x – 1) = 0

⇔ (- 4x - 1)(x – 1) = 0

⇔ - 4x - 1 = 0 hoặc x – 1 = 0

+) Nếu - 4x - 1 = 0 ⇔ - 4x = 1 ⇔ x = -1/4 (thỏa mãn đkxđ)

+) Nếu x – 1 = 0 ⇔ x = 1 (không thỏa mãn đkxđ).

Vậy phương trình có tập nghiệm S = {-1/4}.

7. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: 3x - 1x - 2 + 2x - 3x - 1 = 1x - 2x - 3

Xem đáp án

Điều kiện xác định: x ≠ 1; x ≠ 2; x ≠ 3.

Giải bài 31 trang 23 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

⇒ 3(x – 3) + 2(x – 2) = x – 1

⇔ 3x – 9 + 2x – 4 = x – 1

⇔ 3x + 2x – x = 9 + 4 – 1

⇔ 4x = 12

⇔ x = 3 (không thỏa mãn điều kiện xác định)

Vậy phương trình vô nghiệm.

8. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: 1 + 1x + 2 = 128 + x3

Xem đáp án

+) Ta có: 8+x3 = (2 + x).( 4 - 2x+ x2 )

Mà 4 - 2x + x2 = (1 – 2x + x2 ) + 3 = ( 1- x)2 + 3 >0 với mọi x.

Do đó: 8 + x3 ≠ 0 ⇔ 2 + x ≠ 0 ⇔ x ≠ -2

+) Điều kiện xác định: x ≠ -2.

Giải bài 31 trang 23 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

Giải phương trình (*):

Ta có x2 + x – 2 = 0

⇔ x2 – x + 2x – 2 = 0

⇔ x(x – 1) + 2(x – 1) = 0

⇔ (x – 1)(x + 2) = 0

⇔x=1  tmx=−2  khong  tm

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {0; 1}.

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: 13x - 32x + 7 + 12x + 7 = 6x - 3x + 3

Xem đáp án

Điều kiện xác định: x ≠ ±3; x ≠ -7/2.

Giải bài 31 trang 23 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

⇒ 13(x + 3) + (x – 3)(x + 3) = 6(2x + 7)

⇔ 13x + 39 + x2 – 9 = 12x + 42

⇔ x2 + x – 12 = 0

⇔ x2 +4x – 3x – 12 = 0

⇔ x(x + 4) – 3(x + 4) = 0

⇔ (x – 3)(x + 4) = 0

⇔ x – 3 = 0 hoặc x + 4 = 0

x – 3 = 0 ⇔ x = 3 (không thỏa mãn đkxđ)

x + 4 = 0 ⇔ x = -4 (thỏa mãn đkxđ).

Vậy phương trình có tập nghiệm S = {-4}.

10. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: 1x + 2 = 1x + 2x2  + 1

Xem đáp án

Giải bài 32 trang 23 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

11. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: x + 1 + 1x2 = x - 1 - 1x2

Xem đáp án

Giải bài 32 trang 23 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

12. Tự luận
• 1 điểm

Tìm các giá trị của a sao cho biểu thức sau có giá trị bằng 2: 3a - 13a + 1 + a - 3a + 3

Xem đáp án

Giải bài 33 trang 23 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

13. Tự luận
• 1 điểm

Tìm các giá trị của a sao cho biểu thức sau có giá trị bằng 2: 103 - 3a - 14a + 12 - 7a + 26a +18

Xem đáp án

Giải bài 33 trang 23 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8