Luyện tập trang 19-20
Đề thi

Luyện tập trang 19-20

A
Admin
ToánLớp 972 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính 1916.549.0,01

Xem đáp án

2. Tự luận
• 1 điểm

Tính 1,44.1,21-1,44.0,4

Xem đáp án

1,44.1,21-1,44.0,4

3. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 1492-7624572-3842

Xem đáp án

4. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 1652-1242164

Xem đáp án

5. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: 2x - 50=0

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

6. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình:3.x+3=12+27

Xem đáp án

 

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

7. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình:3x2-12=0

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 19 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: x25-20=0

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

9. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: ab23a2b4 với a<0, b≠0

Xem đáp án

(vì a < 0 nên |a| = -a, b2 > 0 với mọi b ≠ 0 nên |b2| = b2 )

 

10. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:27a-3248 với a>3

Xem đáp án

(vì a > 3 nên |a - 3| = a - 3)

11. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:9+12a+4a2b2 vớia≥-1,5 và b<0

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

Vì b < 0 nên |b| = -b

Vì a ≥ -1,5 nên 3 + 2a ≥ 0. Do đó: |3 + 2a| = 3 + 2a

Vậy:

12. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:a-baba-b2 voi a<b<0

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

(vì a < b < 0 và b < 0 nên |a - b| = -(a - b), ab > 0)

13. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: x-32=9

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

- Với x ≥ 3 thì |x - 3| = x - 3 nên ta được:

x - 3 = 9 ⇔ x = 12

- Với x < 3 thì |x - 3| = 3 - x nên ta được:

3 - x = 9 ⇔ x = -6

Vậy phương trình có hai nghiệm: x = 12; x = -6

14. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:4x2+4x+1=6

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

15. Tự luận
• 1 điểm

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

0,01 = √0,0001

Xem đáp án

Đúng, vì √0,0001 = √0,012 = 0,01

16. Tự luận
• 1 điểm

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

-0,5 = √-0,25

Xem đáp án

Sai, vì vế phải không có nghĩa.

(Lưu ý: √A có nghĩa khi A ≥ 0)

17. Tự luận
• 1 điểm

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

√39 < 7 và √39 > 6

Xem đáp án

Đúng, vì 7 = √72 = √49 > √39

6 = √62 = √36 < √39

18. Tự luận
• 1 điểm

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao? 

(4 - √3).2x < √3(4 - √13) ⇔ 2x < √13

Xem đáp án

Đúng, vì 4 - √13 = √42 - √13 = √16 - √13 > 0

Do đó: (4 - √13).2x < √3(4 - √13) (giản ước hai vế với (4 - √13))

⇔ 2x < √3

19. Tự luận
• 1 điểm

Đố. Trên lưới ô vuông, mỗi ô cạnh 1cm, cho bốn điểm M, N, P, Q. Hãy xác định số đô cạnh, đường chéo và diện tích của tứ giác MNPQ.

Để học tốt Toán 9 | Giải toán lớp 9

 

Xem đáp án

Dựa vào định lý Pitago, ta thấy mỗi cạnh của tứ giác MNPQ là đường chéo của hình chữ nhật do hai ô vuông ghép lại, nên hình đó có bốn cạnh bằng nhau và bằng

Để học tốt Toán 9 | Giải toán lớp 9

Tứ giác MNPQ là hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.

Mỗi đường chéo của tứ giác MNPQ là đường chéo của hình chữ nhật do ba ô vuông ghép lại, nên giác NMPQ có hai đường chéo bằng nhau và bằng

Để học tốt Toán 9 | Giải toán lớp 9

Hình thoi MNPQ là hình vuông có hai đường chéo bằng nhau.

Diện tích hình vuông MNPQ:

            S = (√5)2 = 5 (cm2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả