Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án
20 câu hỏi
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Giải phương trình
Tập nghiệm của phương trình là S = {…}
Hướng dẫn
Bước 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức
Bước 2: Áp dụng: Với ta có
Lời giải
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {2}
Vậy số cần điền là 2
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Tính:
Hướng dẫn
Áp dụng quy tắc: Trục căn thức ở mẫu
Với các biểu thức A, B, C mà và ta có
Lời giải
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Giải phương trình
Tập nghiệm của phương trình là S = {…}
Hướng dẫn
Bước 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức
Bước 2: Áp dụng: Với ta có
Bước 3: Giải phương trình
Lời giải
Vậy tập nghiệm của phương trình là
Vậy số cần điền là
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Tính
Hướng dẫn
Áp dụng quy tắc: Trục căn thức ở mẫu
Với các biểu thức A, B, C mà và ta có
Lời giải
Ta có:
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Trục căn thức ở mẫu của phân thức được kết quả là:
Đáp án C
Hướng dẫn
Với các biểu thức A, B, C mà và ta có
Lời giải
Ta có:
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Trục căn thức ở mẫu của phân thức được kết quả là:
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Phương trình có một nghiệm là:
9
3
Đáp án C
Hướng dẫn
Bước 1: Tìm điều kiện để biểu thức trong căn có nghĩa
Bước 2: Áp dụng quy tắc: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
Vậy phương trình có một nghiệm x = 9
Vậy đáp án đúng là C
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Kết quả phân tích thành nhân tử
Đáp án A
Ta có
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Cho và . So sánh a và b
a > b
a < b
a = b
Đáp án C
Hướng dẫn
Bước 1: Áp dụng: với thì
Bước 2: So sánh a và b
Lời giải
Ta có:
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Cho và . So sánh m và n.
m > n
m < n
m = n
Đáp án A
Hướng dẫn
Bước 1: Áp dụng: với thì
Bước 2: So sánh m và n
Lời giải
Ta có:
Khẳng định sau đúng hay sai?
khi
Đúng
Sai
Đáp án B
Ta có: (Vì nên |a| = a)
Do đó khẳng định trên là Sai
Khẳng định sau Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Đáp án A
Ta có:
(Vì nên )
Do đó khẳng định trên là đúng.
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
Hướng dẫn
Bước 1: Với thì
Bước 2: So sánh
Ta có:
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
Hướng dẫn
Bước 1: Với thì
Bước 2: So sánh
Ta có:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Rút gọn biểu thức
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Rút gọn biểu thức:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Đưa thừa số vào bên trong dấu căn
Ta có:
Vậy số cần điền là
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Đưa thừa số vào bên trong dấu căn
Ta có:
Vậy số cần điền là
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn








