Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án

A
Admin
ToánLớp 976 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình 32x−58x+718x=28

Tập nghiệm của phương trình là S = {…}

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức

Bước 2: Áp dụng: Với B≥0 ta có A2B=AB=AB  khi  A≥0−AB  khi  A<0

Lời giải

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {2}

Vậy số cần điền là 2

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tính: 15−2−15+2=...

Xem đáp án

Hướng dẫn

Áp dụng quy tắc: Trục căn thức ở mẫu

Với các biểu thức A, B, C mà A≥0 và A≠B ta có CA±B=CA∓BA−B2

Lời giải

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình 512x−43x+248x=14

Tập nghiệm của phương trình là S = {…}

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức

Bước 2: Áp dụng: Với B≥0 ta có A2B=AB=AB  khi  A≥0−AB  khi  A<0

Bước 3: Giải phương trình

Lời giải

Vậy tập nghiệm của phương trình là S=13

Vậy số cần điền là 13

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính 17−5+17+5=...

Xem đáp án

Hướng dẫn

Áp dụng quy tắc: Trục căn thức ở mẫu

Với các biểu thức A, B, C mà A≥0;B≥0 và A≠B ta có CA±B=CA∓BA−B

Lời giải

Ta có:

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Trục căn thức ở mẫu của phân thức 23+1 được kết quả là:

23−1

3−2

3−1

3+1

Xem đáp án

Đáp án C

Hướng dẫn

Với các biểu thức A, B, C mà A≥0 và A≠B ta có CA±B=CA∓BA−B2

Lời giải

Ta có:

23+1=23−13+13−1=23−12=3−1

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Trục căn thức ở mẫu của phân thức 532 được kết quả là:

1023

523

5212

526

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Phương trình 9x−4x=3 có một nghiệm là:

35

95

9

3

Xem đáp án

Đáp án C

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện để biểu thức trong căn có nghĩa

Bước 2: Áp dụng quy tắc: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

Vậy phương trình có một nghiệm x = 9

Vậy đáp án đúng là C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Kết quả phân tích x+3x thành nhân tử

xx+3

-xx+3

xx-3

-xx-3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có x+3x=x2+3x=xx+3

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Cho a=62 và b=218. So sánh a và b

a > b

a < b

a = b

Xem đáp án

Đáp án C

Hướng dẫn

Bước 1: Áp dụng: với A≥0;B≥0 thì AB=A2B

Bước 2: So sánh a và b

Lời giải

Ta có:

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Cho m=310 và n=215. So sánh m và n.

m > n

m < n

m = n

Xem đáp án

Đáp án A

Hướng dẫn

Bước 1: Áp dụng: với A≥0;B≥0 thì AB=A2B

Bước 2: So sánh m và n

Lời giải

Ta có:

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau đúng hay sai?

a2b=−ab khi a≥0,b≥0

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: a2b=ab=ab (Vì a≥0 nên |a| = a)

Do đó khẳng định trên là Sai

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau Đúng hay Sai?

6a2b=a3b  khi  a≥0,b≥0

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: 6a2b=a3b=a3b  

(Vì a≥0 nên a^3≥0)

Do đó khẳng định trên là đúng.

13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 47...313

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Với A≥0;B≥0 thì AB=A2B

Bước 2: So sánh

Ta có:

14. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 27...33

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Với A≥0;B≥0 thì AB=A2B

Bước 2: So sánh

Ta có:

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Rút gọn biểu thức 48−312−27=...

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Rút gọn biểu thức: 45−220+125=...

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Đưa thừa số vào bên trong dấu căn 25=...

Xem đáp án

Ta có: 25=22.5=20

Vậy số cần điền là 20

18. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Đưa thừa số vào bên trong dấu căn 33=...

Xem đáp án

Ta có: 33=32.3=27

Vậy số cần điền là 27

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 48=...

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 72=...

Xem đáp án