Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 13
Đề thi

Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 13

A
Admin
ToánLớp 944 lượt thi
96 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính 200 + 200 + 600.

Xem đáp án

200 + 200 + 600 = 1000

2. Tự luận
• 1 điểm

Tìm 25% của 600

Xem đáp án

25% của 600 là

600 × 25 : 100

= 15 000 : 100

= 150

3. Tự luận
• 1 điểm

Tìm 30% của 600

Xem đáp án

30% của 600 là

600 × 30 : 100

= 18 000 : 100

= 180

4. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức Rút gọn biểu thức 62/24 =? (ảnh 1) =?

Xem đáp án

Rút gọn biểu thức 62/24 =? (ảnh 2) = Rút gọn biểu thức 62/24 =? (ảnh 3)= Rút gọn biểu thức 62/24 =? (ảnh 4)

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính 100 – 520 + 1140 – 620

Xem đáp án

100 – 520 + 1140 – 620

= −420 + 1140 – 620

= 720 – 620

= 100

6. Tự luận
• 1 điểm

Tích của hai số là 621, nếu thêm 25 đơn vị vào số thư nhất thì tích mới là 1242. Tìm hai số ban đầu.

Xem đáp án

Gọi số thứ nhất là: x (x ∈ ℤ)

Thì số thứ hai là

Theo bài ra ta có

(25 + x). = 1242

25 + x = 1242 :

25 + x = 1242 .

25 + x = 2x

− 2x – x = − 25

x = 25

Vậy hai số phải tìm là 25 và

7. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

3.5 x +1 + 6250 = 253

Xem đáp án

3.5 x +1 + 6250 = 253

3.5 x +1 = 253 – 6250

3.5 x +1 = 9375

5 x +1 = 9375 : 3

5 x +1 = 3125

5 x +1 = 55

x + 1 = 5

x = 4

Vậy x = 4

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm 63/300 = …% (ảnh 1)  = …%

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào chỗ chấm 63/300 = …% (ảnh 2) = 21%

9. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức Rút gọn biểu thức 64/12 = ? (ảnh 1)= ?

Xem đáp án

Rút gọn biểu thức 64/12 = ? (ảnh 2)= Rút gọn biểu thức 64/12 = ? (ảnh 3)= Rút gọn biểu thức 64/12 = ? (ảnh 4)

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất

65 + 65 × 19 + 65 × 65 + 65 × 15

Xem đáp án

65 + 65 × 19 + 65 × 65 + 65 × 15

= 65 × (1 + 19 + 65 + 15)

= 65 × 100

= 6 500

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất

35 × 48 + 65 × 68 + 20 × 35

Xem đáp án

35 × 48 + 65 × 68 + 20 × 35

= 35 × (48 + 35) + 65 × 68

= 35 × 68 + 65 × 68

= 68 × ( 35 + 65)

= 68 × 100

= 6 800

12. Tự luận
• 1 điểm

Tổng của hai số là 67, số thứ nhất là một số tròn chục bé hơn 42 và lớn hơn 35. Tìm hai số đó.

Xem đáp án

Vì số thứ nhất là một số tròn chục bé hơn 42 và lớn hơn 35 nên số thứ nhất là 40

Mà tổng hai số là 67

Nên số thứ hai là

67 – 40 = 27

Vậy hai số phải tìm là 40 và 27

13. Tự luận
• 1 điểm

Nếu nhiệt độ là 67o F. Hãy chuyển đổi nhiệt độ này sang thang đo độ C.

Xem đáp án

Ta có công thức chuyển đổi sau

Với K = 67 thì nên K = 35 × = 19,44

Vậy 67 o F= 19,44o C

14. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân thức Rút gọn phân thức 64/14 = ? (ảnh 1)= ?

Xem đáp án

Rút gọn phân thức 64/14 = ? (ảnh 2)= Rút gọn phân thức 64/14 = ? (ảnh 3)= Rút gọn phân thức 64/14 = ? (ảnh 4)

15. Tự luận
• 1 điểm

Tính (−360) – (−87) + 69 – 87 =?

Xem đáp án

(−360) – (−87) + 69 – 87

= − 360 + 87 + 69 – 87

= − (360 – 69) + (87 – 87)

= − 291 + 0

= − 291

16. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

6 giờ kém 15 phút = … giờ

Xem đáp án

Ta có: 1 giờ = 60 phút

60 phút – 15 phút = 45 phút

6 giờ kém 15 phút = 5 giờ 45 phút

17. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

(6x + 7)2 . 2.(3x + 4). 6.(x + 1) = 72

Xem đáp án

(6x + 7)2 . 2.(3x + 4). 6.(x + 1) = 72

(6x + 7)2 . (6x + 8) . (6x + 6) = 72

(6x + 7)2 . ( 6x + 7 + 1). (6x + 7 – 1) = 72

(6x + 7)2 . [ (6x + 7)2 – 1] = 72

(6x +7)4 − (6x + 7)2 = 72

(6x +7)4 − 9. (6x + 7)2 + 8. (6x + 7)2 − 72 = 0

(6x + 7)2 . [(6x + 7)2 − 9] + 8. [ (6x + 7)2 − 9] = 0

[(6x + 7)2 − 9] . [ (6x + 7)2 + 8] = 0

(6x + 7)2 − 9 = 0 vì (6x + 7)2 + 8 > 0 với mọi x

(6x + 7)2 = 9

6x + 7 = 3 hoặc 6x + 7 = −3

  • 6x + 7 = 3

6x = 3 – 7

6x = −4

x = Tìm giá trị của x biết (6x + 7)^2 . 2.(3x + 4). 6.(x + 1) = 72 (ảnh 1)

  • 6x + 7 = −3

6x = −3 – 7

x = Tìm giá trị của x biết (6x + 7)^2 . 2.(3x + 4). 6.(x + 1) = 72 (ảnh 2)

Vậy x = Tìm giá trị của x biết (6x + 7)^2 . 2.(3x + 4). 6.(x + 1) = 72 (ảnh 3), x = Tìm giá trị của x biết (6x + 7)^2 . 2.(3x + 4). 6.(x + 1) = 72 (ảnh 4)

18. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số Rút gọn phân số 7/28 = ? (ảnh 1)= ?

Xem đáp án

Rút gọn phân số 7/28 = ? (ảnh 2) = Rút gọn phân số 7/28 = ? (ảnh 3)= Rút gọn phân số 7/28 = ? (ảnh 4)

19. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

7 giờ 30 phút = … phút

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

7 giờ = 7 . 60 = 420 phút

7 giờ 30 phút = 450 phút

20. Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số bằng hai cách So sánh hai phân số bằng hai cách 7/5 và 5/7 (ảnh 1) và So sánh hai phân số bằng hai cách 7/5 và 5/7 (ảnh 2)

Xem đáp án

Cách 1 : Quy đồng hai phân số

So sánh hai phân số bằng hai cách 7/5 và 5/7 (ảnh 3)= So sánh hai phân số bằng hai cách 7/5 và 5/7 (ảnh 4)

So sánh hai phân số bằng hai cách 7/5 và 5/7 (ảnh 5) = So sánh hai phân số bằng hai cách 7/5 và 5/7 (ảnh 6)

Vì 49 > 25

Nên So sánh hai phân số bằng hai cách 7/5 và 5/7 (ảnh 7)> So sánh hai phân số bằng hai cách 7/5 và 5/7 (ảnh 8)

Cách 2: So sánh với 1

Ta có: So sánh hai phân số bằng hai cách 7/5 và 5/7 (ảnh 9) > 1

So sánh hai phân số bằng hai cách 7/5 và 5/7 (ảnh 10) < 1

Nên So sánh hai phân số bằng hai cách 7/5 và 5/7 (ảnh 11)> So sánh hai phân số bằng hai cách 7/5 và 5/7 (ảnh 12)

21. Tự luận
• 1 điểm

Tính 70 = ?

Xem đáp án

70 = 1

22. Tự luận
• 1 điểm

Tính 7 000 000 × 7 000 000 =?

Xem đáp án

7 000 000 × 7 000 000 = 49 000 000

23. Tự luận
• 1 điểm

Tính 24 – (− 136) – (−70) + 15 + (−115) = ?

Xem đáp án

24 – (− 136) – (−70) + 15 + (−115)

= 24 + 136 + 70 + 15 – 115

= (24 + 136) + 70 + ( 15 – 115)

= 160 + 70 – 100

= 130

24. Tự luận
• 1 điểm

Tính 70 : 2 = ?

Xem đáp án

70 : 2 = 35

25. Tự luận
• 1 điểm

Tính −37 + 54 + (−70) + (−163) + 246 = ?

Xem đáp án

−37 + 54 + (−70) + (−163) + 246

= −37 + 54 – 70 – 163 + 246

= (−37 – 163) + (54 + 246) – 70

= −200 + 300 – 70

= 100 – 70

= 30

26. Tự luận
• 1 điểm

Tìm 20% của 700

Xem đáp án

20% của 700 là

700 × 20 : 100

= 1 400 : 100

= 140

27. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh 700 : 25 = ?

Xem đáp án

700 : 25 = 28

28. Tự luận
• 1 điểm

Tìm 30% của 700

Xem đáp án

30% của 700 là

700 × 30: 100

= 2 100 : 100

= 210

29. Tự luận
• 1 điểm

Tính 700 + 50 000 = ?

Xem đáp án

700 + 50 000

= 50 700

30. Tự luận
• 1 điểm

Tính (25915 + 3550 : 25) : 71 = ?

Xem đáp án

(25915 + 3550 : 25) : 71

= ( 25915 + 142) : 17

= 26057 : 17

= 367

31. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

4. (x – 3) = 72 – 110

Xem đáp án

4. (x – 3) = 72 – 110

4. (x – 3) = 49 – 1

4. (x – 3) = 48

x – 3 = 48 : 4

x – 3 = 12

x = 12 + 3

x = 15

Vậy x = 15

32. Tự luận
• 1 điểm

Tìm ƯCLN (72,18)

Xem đáp án

Ta có: 72 = 2.2.2.3.3

18 = 2.3.3

Thừa số chung của 72 và 18 là 2.3.3 = 18

Vậy ƯCLN ( 72, 18) = 18

33. Tự luận
• 1 điểm

Tính A = Tính giá trị biểu thức A = (72^3.54^2)/108^4 = ? (ảnh 1)= ?

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức A = (72^3.54^2)/108^4 = ? (ảnh 2)

= Tính giá trị biểu thức A = (72^3.54^2)/108^4 = ? (ảnh 3)

= Tính giá trị biểu thức A = (72^3.54^2)/108^4 = ? (ảnh 4)

= Tính giá trị biểu thức A = (72^3.54^2)/108^4 = ? (ảnh 5)

= Tính giá trị biểu thức A = (72^3.54^2)/108^4 = ? (ảnh 6)

= 23

= 8

34. Tự luận
• 1 điểm

Tính 72,6% : 3 = ?

Xem đáp án

72,6% : 3

= 24,2 %

35. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

72 000 giây = … giờ

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút = 3 600 giây

72 000 giây = = 20 giờ

36. Tự luận
• 1 điểm

Tính 742 + 242 – 48.74 = ?

Xem đáp án

742 + 242 – 48.74

= 742 – 2.7.4.24 + 242

= (74 − 24)2

= 502

= 2 500

37. Tự luận
• 1 điểm

Tính 57,75 – 26,05 – 12,75 = ?

Xem đáp án

57,75 – 26,05 – 12,75

= 57,75 – 12,75 – 26,05

= 45 – 26,05

=18,95

38. Tự luận
• 1 điểm

Tính 75 : 7 = ?

Xem đáp án

75 : 7 = 10 (dư 5)

39. Tự luận
• 1 điểm

Tìm 40% của 750

Xem đáp án

40% của 750 là

750 × 40 : 100

= 30 000 : 100

= 300

40. Tự luận
• 1 điểm

Giá cũ: 750 000 đồng

Giảm: 10%

Giá mới bằng bao nhiêu

Xem đáp án

Giá mới là

750 000 × 10 : 100

= 75 000

41. Tự luận
• 1 điểm

Tính 76 : 2 = ?

Xem đáp án

76 : 2 = 38

42. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính 76 – 32 = ?

Xem đáp án

Vậy 76 – 32 = 44

43. Tự luận
• 1 điểm

Tổng số tuổi của bố, mẹ và con là 76 tuổi, tuổi của mẹ và con là 39 tuổi, tuổi của bố và con là 45 tuổi, hãy tính tuổi của mỗi người trong gia đình.

Xem đáp án

Tuổi của con là :

45 − 39 = 6 (tuổi)

Tuổi của bố là :

45 − 6 = 39 (tuổi)

Tuổi của mẹ là:

39 − 6 = 33 (tuổi)

Đáp số: con: 6 tuổi; bố: 39 tuổi; mẹ 33 tuổi

44. Tự luận
• 1 điểm

76% của giờ là bao nhiêu giây?

Xem đáp án

 76% của 2 giờ là :

  2 × 76 : 100 = 1,52 giờ

Mà 1 giờ = 3600 giây

1,52 × 3600 = 5472 giây

Đáp số: 5472 giây

45. Tự luận
• 1 điểm

Tính 1,27 + 2,77 + 4,27 + 5,77 + 7,27 + 8,77 + 10,27 + 11,77 + 13,27 + 14,77 = ?

Xem đáp án

1,27 + 2,77 + 4,27 + 5,77 + 7,27 + 8,77 + 10,27 + 11,77 + 13,27 + 14,77

= (1,27 + 14,77) + (2,77 + 13,27) + ( 4,27 + 11,77) + (5,77 + 10,27) + (7,27 + 8,77)

= 16,04 + 16,04 + 16,04 + 16,04 + 16,04

= 16,04 × 5

= 80,2

46. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số Rút gọn phân số 787 878 / 666 666= ? (ảnh 1)= ?

Xem đáp án

Rút gọn phân số 787 878 / 666 666= ? (ảnh 2)= Rút gọn phân số 787 878 / 666 666= ? (ảnh 3)

= Rút gọn phân số 787 878 / 666 666= ? (ảnh 4)

47. Tự luận
• 1 điểm

7 kg bằng bao nhiêu gam?

Xem đáp án

Ta có 1kg = 1 000g

Nên 7 kg = 7 000 g

48. Tự luận
• 1 điểm

8/100 ra tỉ số phần trăm là bao nhiêu? (ảnh 1) ra tỉ số phần trăm là bao nhiêu?

Xem đáp án

8/100 ra tỉ số phần trăm là bao nhiêu? (ảnh 2) = 8%

49. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số sau Rút gọn phân số sau 8/18 = ? (ảnh 1) = ?

Xem đáp án

Rút gọn phân số sau 8/18 = ? (ảnh 2) = Rút gọn phân số sau 8/18 = ? (ảnh 3)=Rút gọn phân số sau 8/18 = ? (ảnh 4)

50. Tự luận
• 1 điểm

Tìm n biết:

Tìm giá trị của n biết: 8/2^n = 2 (ảnh 1)= 2

Xem đáp án

Tìm giá trị của n biết: 8/2^n = 2 (ảnh 2)= 2

2n = 8 : 2

2n = 4

2n = 22

n = 2

Vậy n = 2

51. Tự luận
• 1 điểm

Hỗn số 8Hỗn số 8 3/5 được viết dưới dạng số thập phân? (ảnh 1) được viết dưới dạng số thập phân?

Xem đáp án

Ta có Hỗn số 8 3/5 được viết dưới dạng số thập phân? (ảnh 2)

= Hỗn số 8 3/5 được viết dưới dạng số thập phân? (ảnh 3)

= Hỗn số 8 3/5 được viết dưới dạng số thập phân? (ảnh 4)

= 8,6

52. Tự luận
• 1 điểm

8 giờ 45 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Ta có 1 giờ = 60 phút

45 phút = = 0,75 giờ

8 giờ 45 phút = 8,75 giờ

53. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm

8,5 ha = …. m2

Xem đáp án

1 ha = 10 000 m2

8,5 ha = 10 000 × 8,5 = 8 500 m2

54. Tự luận
• 1 điểm

Tính Tính giá trị biểu thức: 8/7 - 13/14 (ảnh 1)−Tính giá trị biểu thức: 8/7 - 13/14 (ảnh 2)= ?

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức: 8/7 - 13/14 (ảnh 3)−Tính giá trị biểu thức: 8/7 - 13/14 (ảnh 4)

= Tính giá trị biểu thức: 8/7 - 13/14 (ảnh 5)

= Tính giá trị biểu thức: 8/7 - 13/14 (ảnh 6)

55. Tự luận
• 1 điểm

Tính 1 + 2 – 3 – 4 + 5 + 6 – 7 – 8 + 9 +…+ 994 – 995 – 996 + 997 + 998 = ?

Xem đáp án

1 + 2 – 3 – 4 + 5 + 6 – 7 – 8 + 9 +…+ 994 – 995 – 996 + 997 + 998

= 1 + (2 – 3 – 4 + 5) + (6 – 7 – 8 + 9) + …+ ( 994 – 995 – 996 + 997) + 998

= 1 + 0 + 0 +0 + …+ 0 + 998

= 1+ 998

= 999

56. Tự luận
• 1 điểm

8 giờ 45 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Ta có 1 giờ = 60 phút

45 phút = 0,75 giờ

8 giờ 45 phút = 8,75 giờ

57. Tự luận
• 1 điểm

8 người làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi 9 người thì làm xong công việc trong bao nhiêu ngày.

Xem đáp án

1 người làm xong công việc trong số ngày là

9 : 8 = 1,125 ( ngày)

9 người làm xong công việc trong số ngày là

1,125 × 9 = 10, 125 ( ngày)

Đáp số: 10,125 ngày

58. Tự luận
• 1 điểm

Viết vào chỗ chấm

8 tấn 12 tạ = ….. tạ

Xem đáp án

1 tấn = 10 tạ

8 tấn 12 tạ = 800 tạ + 12 tạ = 92 tạ.

59. Tự luận
• 1 điểm

Tính 80 × 5 = ?

Xem đáp án

80 × 5

= 400

60. Tự luận
• 1 điểm

Tìm 20% của 800

Xem đáp án

20% của 800 là

800 × 20 : 100

= 16 000 : 100

= 160

61. Tự luận
• 1 điểm

Tìm hai số biết hiệu của chúng là 80 000 và thương của chúng là 11.

Xem đáp án

Ta có thương của hai số là 11 nên tỉ số của hai số là

Số lớn là 80 000 : (11 – 1) × 11 = 88 000

Số bé là: 88 000 : 11 = 8 000

62. Tự luận
• 1 điểm

Tùng có 81 000 đồng, Tùng vừa đủ mua 9 quyển truyện tranh Hải có ít hơn Tùng 27 000 đồng. Hỏi số tiền Hải mua được bao nhiêu quyển truyện tranh biết giá của cuốn truyện bằng nhau.

Xem đáp án

Mỗi quyển truyện tranh có giá:

81 000 : 9 = 9 000 (đồng)

Số tiền mà Hải có là:

81 000 – 27 000 = 54 000 (đồng)

Vậy số tiền của bạn Hải có thể mua được số quyển truyện tranh là:

54 000 : 9000 = 6(quyển)

Đáp số: 6 quyển truyện tranh.

63. Tự luận
• 1 điểm

Tính 1,75 × 3,2 + 8,25 × 3,2 = ?

Xem đáp án

1,75 × 3,2 + 8,25 × 3,2

= (1,75 + 8,25) × 3,2

= 3,2 × 10

= 32

64. Tự luận
• 1 điểm

84 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

84 phút = = 1,4 giờ

65. Tự luận
• 1 điểm

Biết Biết 1/3 của một số là 85,4. Vậy 65% của số đó là? (ảnh 1) của một số là 85,4. Vậy 65% của số đó là?

Xem đáp án

Số đó là :

   85,4 × 3 = 256,2

65% của số đó là :

 256,2 : 100 x 65 = 166,53

Đáp số: 166, 53

66. Tự luận
• 1 điểm

Nếu nhiệt độ là 85o F. Hãy chuyển đổi nhiệt độ này sang thang đo độ C

Xem đáp án

Ta có công thức chuyển đổi sau

C = (K – 32) ×

Với K = 85 thì (85 – 32) × nên K = 53 × = 29,44

Vậy 85 o F= 29,44o C

67. Tự luận
• 1 điểm

Tính hợp lí

13 × (−34) – 87 × 34 = ?

Xem đáp án

13 × (−34) – 87 × 34

= 34 × ( −13 – 87)

= 34 × 100

= 3 400

68. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện

88 – 8 + 8 + ….+ 8 ( 11 số)

Xem đáp án

88 – 8 + 8 + ….+ 8 ( 11 số)

= 88 – (8 ×11)

= 88 – 88

= 0

69. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

890 : x = 35 dư 15

Xem đáp án

890 : x = 35 dư 15

35x + 15 = 890

35x = 890 – 15

35x = 875

x = 875 : 35

x = 25

Vậy x = 25 là giá trị phải tìm.

70. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm

8 m2 5 dm2 =…. m2

Xem đáp án

Ta có: 1 dm2 = 0,01 m2

5 dm2 = 5 × 0,01 = 0,05 m2

8 m2 5 dm2 = 8 + 0,05 = 8,05 m2

71. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh 8,8 × 0,25 × 0,5 =?

Xem đáp án

8,8 × 0,25 × 0,5

= 8,8 : 4 : 2

= 1,1

72. Tự luận
• 1 điểm

Viết phân số Viết phân số 9/25 dưới các dạng sau: phân số phập phân, số thập phân, phần trăm. (ảnh 1)dưới các dạng sau: phân số phập phân, số thập phân, phần trăm.

Xem đáp án

Viết phân số 9/25 dưới các dạng sau: phân số phập phân, số thập phân, phần trăm. (ảnh 2) = Viết phân số 9/25 dưới các dạng sau: phân số phập phân, số thập phân, phần trăm. (ảnh 3)= Viết phân số 9/25 dưới các dạng sau: phân số phập phân, số thập phân, phần trăm. (ảnh 4)

Viết phân số 9/25 dưới các dạng sau: phân số phập phân, số thập phân, phần trăm. (ảnh 5)= 9 : 25 = 0,36

Viết phân số 9/25 dưới các dạng sau: phân số phập phân, số thập phân, phần trăm. (ảnh 6)= 9 : 25 = 0,36 = 36%

73. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số sau Rút gọn phân số sau 9/27 (ảnh 1)

Xem đáp án

Rút gọn phân số sau 9/27 (ảnh 2)= Rút gọn phân số sau 9/27 (ảnh 3) = Rút gọn phân số sau 9/27 (ảnh 4)

74. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số sau Rút gọn phân số sau 9/36 (ảnh 1)

Xem đáp án

Rút gọn phân số sau 9/36 (ảnh 2)= Rút gọn phân số sau 9/36 (ảnh 3) = Rút gọn phân số sau 9/36 (ảnh 4)

75. Tự luận
• 1 điểm

Tính Tính giá trị biểu thức: 9/5 - 7/15 (ảnh 1) = ?

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức: 9/5 - 7/15 (ảnh 2)

= Tính giá trị biểu thức: 9/5 - 7/15 (ảnh 3)

= Tính giá trị biểu thức: 9/5 - 7/15 (ảnh 4)

= Tính giá trị biểu thức: 9/5 - 7/15 (ảnh 5)

76. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh 9 + 99 + 99 + 999 + 9999 + 99 999 = ?

Xem đáp án

9 + 99 + 99 + 999 + 9999 + 99 999

= 10 – 1 + 100 – 1 + 1 000 – 1 + 10 000 – 1 + 100 000 – 1

= (10 + 100 + 10 000 + 100 000) – (1 + 1+ 1 + 1 + 1)

= 111 110 – 5

= 111 105

77. Tự luận
• 1 điểm

9 giờ bằng bao nhiêu phút ?

Xem đáp án

Ta có : 1 giờ = 60 phút

9 giờ = 540 phút

78. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 9(x – 1) = 81

Xem đáp án

9(x – 1) = 81

9(x – 1) = 92

x – 1 = 2

x = 2 + 1

x = 3

Vậy x = 3

79. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số sau Rút gọn phân số sau 90/100 (ảnh 1).

Xem đáp án

Rút gọn phân số sau 90/100 (ảnh 2)= Rút gọn phân số sau 90/100 (ảnh 3) = Rút gọn phân số sau 90/100 (ảnh 4).

80. Tự luận
• 1 điểm

Tính 90 : 2 = ?

Xem đáp án

90 : 2 = 45

81. Tự luận
• 1 điểm

Tìm 25% của 900

Xem đáp án

25% của 900 là

900 × 25 : 100

= 22 500 : 100

= 225

82. Tự luận
• 1 điểm

Tính 90 : 5 =?

Xem đáp án

90 : 2 = 18

83. Tự luận
• 1 điểm

Tìm 30% của 900

Xem đáp án

30% của 900 là

900 × 30 : 100

= 27 000 : 100

= 270

84. Tự luận
• 1 điểm

Tính 92 : 2 =?

Xem đáp án

92 : 2 = 46

85. Tự luận
• 1 điểm

Mua 5 đôi dép cùng loại phải trả 92 500 đồng. Hỏi mua 3 đôi dép như thế phải trả bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Mua 1 đôi dép hết số tiền là:

92 500 : 5 = 18 500 (đồng)

Mua ba đôi dép hết số tiền là:

18 500 × 3 = 55 500 (đồng)

Đáp số: 55 500 đồng

86. Tự luận
• 1 điểm

Tính 96 : 12 =?

Xem đáp án

96 : 12 = 8

87. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm 98 + 35 = ?

Xem đáp án

98 + 35

= (98 + 2) + (35 – 2)

= 100 + 33

= 133

88. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất

36,4 × 99 + 36 + 0,4

Xem đáp án

36,4 × 99 + 36 + 0,4

= 36,4 × 99 + 36,4

= 36,4 × (99 + 1)

= 36,4 × 100

= 3 640

89. Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng A = 9 + 99 + 999 + … + 9 999 999 999

Xem đáp án

A = 9 + 99 + 999 + … + 9 999 999 999

= 10 – 1 + 100 – 1 + 1 000 – 1 + …+ 10 000 000 000 – 1 (gồm 10 số 0)

= (10 + 100 + 1 000 + … + 10 000 000 000) – (1 + … + 1)

= (1 + 10 + 100 + 1000 + … + 10 000 000 000) – (1 + 1 + … + 1)

= 11 111 111 111 − 11

= 11 111 111 100.

90. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số thực dương a và b thỏa mãn:

a100 + b100 = a101 + b101 = a102 + b102

Hãy tính giá trị biểu thức sau:

P = a2014 + b2015

Xem đáp án

Ta có đẳng thức:

a102 + b102

= (a101 + b101 )(a + b) – ab (a100 + b100 ) với mọi a,b

Kết hợp với

a100 + b100 = a101 + b101 = a102 + b102

Suy ra

(a + b) – ab = 1

(a – 1) (b – 1) = 0

  • a – 1 = 0 nên a = 1

Suy ra 1 + b100 = 1 + b101 = 1 + b102 suy ra b = 1

  • b – 1 = 0 nên b = 1

Suy ra 1 + a100 = 1 + a101 = 1 + a102 nên a = 1

Do đó

P = a2014 + b2015

P = 12014 + 12015

P = 2

91. Tự luận
• 1 điểm

Cho a + b = 2 . Chứng minh a4 + b4 ≥ a3 + b3

Xem đáp án

Ta có: a4 + b4 ≥ a3 + b3

2(a4 + b4) ≥ (a3 + b3 ) (a + b)

a4 + b4 ≥ a3b+ ab3

(a3 − b3 ) (a + b) ≥ 0

( a – b)2 (a2 – ab + b2) ≥ 0 ( luôn đúng). Vì là tích của bình phương và bình phương thiếu của hiệu

Dấu “ =” xảy ra khi a = b =1

92. Tự luận
• 1 điểm

Cho ̣(a + 3) (b − 4) – (a – 3) (b + 4) = 0. Chứng minh Cho ̣(a + 3) (b − 4) – (a – 3) (b + 4) = 0. Chứng minh a/3 = b/4 (ảnh 1)

Xem đáp án

Vì ̣(a + 3) (b − 4) – (a – 3) (b + 4) = 0

(a + 3) (b − 4) = (a – 3) (b + 4)

Nên Cho ̣(a + 3) (b − 4) – (a – 3) (b + 4) = 0. Chứng minh a/3 = b/4 (ảnh 2) ( tính chất tỉ lệ thức)

Cho ̣(a + 3) (b − 4) – (a – 3) (b + 4) = 0. Chứng minh a/3 = b/4 (ảnh 3)

Cho ̣(a + 3) (b − 4) – (a – 3) (b + 4) = 0. Chứng minh a/3 = b/4 (ảnh 4)

Cho ̣(a + 3) (b − 4) – (a – 3) (b + 4) = 0. Chứng minh a/3 = b/4 (ảnh 5)

Cho ̣(a + 3) (b − 4) – (a – 3) (b + 4) = 0. Chứng minh a/3 = b/4 (ảnh 6)

93. Tự luận
• 1 điểm

Tìm a,b,c biết

Tìm a,b,c biết a/3 = b/5 = c/-7 và 2a – b + c = 36 (ảnh 1) và 2a – b + c = 36

Xem đáp án

Vì Tìm a,b,c biết a/3 = b/5 = c/-7 và 2a – b + c = 36 (ảnh 2)=Tìm a,b,c biết a/3 = b/5 = c/-7 và 2a – b + c = 36 (ảnh 3)

Mà 2a – b + c = 36

Nên Tìm a,b,c biết a/3 = b/5 = c/-7 và 2a – b + c = 36 (ảnh 4)=Tìm a,b,c biết a/3 = b/5 = c/-7 và 2a – b + c = 36 (ảnh 5)=Tìm a,b,c biết a/3 = b/5 = c/-7 và 2a – b + c = 36 (ảnh 6)

= −6

Suy ra

a = −18

b = −30

c = 42

94. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số Tìm số a1278b biết số đó chia 2 dư 1, chia 5 dư 4 và chia hết cho 9. (ảnh 1) biết số đó chia 2 dư 1, chia 5 dư 4 và chia hết cho 9.

Xem đáp án

Số đó chia 2 dư 1, chia 5 dư 4 nên có chữ số tận cùng là 9.

Số đó có dạng Tìm số a1278b biết số đó chia 2 dư 1, chia 5 dư 4 và chia hết cho 9. (ảnh 2).

Ta có: 1 + 2 + 7 + 8 + 9 = 27.

Để chia hết cho 9 thì tổng các chữ số của số đó phải bằng 36.

Ta có: 36 − 27 = 9. 

Do đó a = 9.

Vậy số cần tìm là 912 789.

95. Tự luận
• 1 điểm

Tìm Tìm ab, biết: ab1 - ab = 190 (ảnh 1), biết: Tìm ab, biết: ab1 - ab = 190 (ảnh 2)

Xem đáp án

Tìm ab, biết: ab1 - ab = 190 (ảnh 3) 

Tìm ab, biết: ab1 - ab = 190 (ảnh 4)

Tìm ab, biết: ab1 - ab = 190 (ảnh 5)

Tìm ab, biết: ab1 - ab = 190 (ảnh 6)

Tìm ab, biết: ab1 - ab = 190 (ảnh 7)

Vậy Tìm ab, biết: ab1 - ab = 190 (ảnh 8).

96. Tự luận
• 1 điểm

Tìm Tìm abc, biết: abc1 - 3105 = 1abc (ảnh 1), biết: Tìm abc, biết: abc1 - 3105 = 1abc (ảnh 2)

Xem đáp án

Tìm abc, biết: abc1 - 3105 = 1abc (ảnh 3)

Tìm abc, biết: abc1 - 3105 = 1abc (ảnh 4)

Tìm abc, biết: abc1 - 3105 = 1abc (ảnh 5)

Tìm abc, biết: abc1 - 3105 = 1abc (ảnh 6)

Tìm abc, biết: abc1 - 3105 = 1abc (ảnh 7)

Tìm abc, biết: abc1 - 3105 = 1abc (ảnh 8)

Vậy Tìm abc, biết: abc1 - 3105 = 1abc (ảnh 9).