Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 7
Đề thi

Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 7

A
Admin
ToánLớp 936 lượt thi
166 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

1 kg sắt và 1 kg bông cái nào nặng hơn?

Xem đáp án

1 kg bông và 1 kg sắt nặng bằng nhau.

2. Tự luận
• 1 điểm

1 m 20 cm bằng bao nhiêu mét?

Xem đáp án

1 m = 100 cm

20 cm = 0,2 m.

1 m 20 cm = 1 m + 0,2 m = 1,2 m.

3. Tự luận
• 1 điểm

1m/s bằng bao nhiêu km/h?

Xem đáp án

Ta có: 1m/s = 3,6 km/h.

4. Tự luận
• 1 điểm

1 m3 bằng bao nhiêu cm3?

Xem đáp án

Ta có: 1 m3 = 1 000 000 cm3.

5. Tự luận
• 1 điểm

1 m3 bằng bao nhiêu dm3?

Xem đáp án

Ta có: 1 m3 = 1 000 dm3.

6. Tự luận
• 1 điểm

1 m 6 cm bằng bao nhiêu cm?

Xem đáp án

Ta có:

1 m = 100 cm

Vậy 1 m 6 cm = 100 cm + 6 cm = 106 cm.

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng:

A = 20 + 21 + 22 + 23 + ... + 222010.

Xem đáp án

A = 20 + 21 + 22 + 23 + ... + 222010

2A = 21 + 22 + 23 + ... + 22011

2A ‒ A = 21 + 22 + 23 + ... + 22011 ‒ (20 + 21 + 22 + 23 + ... + 22010)

A = 22011 ‒ 1

Vậy A = 22011 ‒ 1.

8. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

0,25 × 12 : 0,15 ‒ (2,04 + 10,2 : 2,5) : 0,51.

Xem đáp án

0,25 × 12 : 0,15 ‒ (2,04 + 10,2 : 2,5) : 0,51

= 3 : 0,15 ‒ (2,04 + 4,08) : 0,51

= 20 ‒  6,12 : 0,51

= 20 ‒ 12     

= 8.

9. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

(2x ‒ 1)3 = 8.

Xem đáp án

(2x ‒ 1)3 = 8

(2x ‒ 1)3 = 23

2x ‒ 1 = 2

2x = 2 + 1

2x = 3

Tìm x, biết:(2x ‒ 1)^3 = 8. (ảnh 1)

Vậy Tìm x, biết:(2x ‒ 1)^3 = 8. (ảnh 2)

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

Tính giá trị biểu thức: 2/(1x3) + 2/(3x5) + 2/(5x7) + ... + 2/(99x101) (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức: 2/(1x3) + 2/(3x5) + 2/(5x7) + ... + 2/(99x101) (ảnh 2)

Tính giá trị biểu thức: 2/(1x3) + 2/(3x5) + 2/(5x7) + ... + 2/(99x101) (ảnh 3)

Tính giá trị biểu thức: 2/(1x3) + 2/(3x5) + 2/(5x7) + ... + 2/(99x101) (ảnh 4).

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính: Tính giá trị: 7/9 + 2 - 1/3 (ảnh 1).

Xem đáp án

Ta có: Tính giá trị: 7/9 + 2 - 1/3 (ảnh 2)

12. Tự luận
• 1 điểm

2 ‒ 1 bằng mấy?

Xem đáp án

Ta có: 2 ‒ 1 = 1.

13. Tự luận
• 1 điểm

2/3m bằng bao nhiêu dm, 1/2m bằng bao nhiêu dm? (ảnh 1)m bằng bao nhiêu dm, 2/3m bằng bao nhiêu dm, 1/2m bằng bao nhiêu dm? (ảnh 2)m bằng bao nhiêu dm?

Xem đáp án

1m = 10 dm

Nên 2/3m bằng bao nhiêu dm, 1/2m bằng bao nhiêu dm? (ảnh 3)m 2/3m bằng bao nhiêu dm, 1/2m bằng bao nhiêu dm? (ảnh 4)dm 2/3m bằng bao nhiêu dm, 1/2m bằng bao nhiêu dm? (ảnh 5)dm.

2/3m bằng bao nhiêu dm, 1/2m bằng bao nhiêu dm? (ảnh 6)m 2/3m bằng bao nhiêu dm, 1/2m bằng bao nhiêu dm? (ảnh 7) dm = 5 dm.

14. Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng:

Tính tổng biểu thức: 2/(1x4) + 2/(4x7) + 2/(7x10) + ... + 2/(97x100) (ảnh 1).

Xem đáp án

Tính tổng biểu thức: 2/(1x4) + 2/(4x7) + 2/(7x10) + ... + 2/(97x100) (ảnh 2)

Tính tổng biểu thức: 2/(1x4) + 2/(4x7) + 2/(7x10) + ... + 2/(97x100) (ảnh 3)

Tính tổng biểu thức: 2/(1x4) + 2/(4x7) + 2/(7x10) + ... + 2/(97x100) (ảnh 4)

Tính tổng biểu thức: 2/(1x4) + 2/(4x7) + 2/(7x10) + ... + 2/(97x100) (ảnh 5)

Tính tổng biểu thức: 2/(1x4) + 2/(4x7) + 2/(7x10) + ... + 2/(97x100) (ảnh 6).

15. Tự luận
• 1 điểm

2,12 dam bằng bao nhiêu mét?

Xem đáp án

Ta có: 1 dam = 10 mét

Vậy 2,12 dam = 21,2 mét.

16. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 22 + 22 + 22.

Xem đáp án

22 + 22 + 22

= 4 + 4 + 4

= 12.

17. Tự luận
• 1 điểm

Cho M = 2 + 22 + 23 + ... + 220. Chứng tỏ rằng M chia hết cho 5.

Xem đáp án

Ta có: M = 2 + 22 + 23 + ... + 220

= (2 + 23) + (25 + 27) + ... + (217 + 219) + (22 + 24) + ... + (218 + 220)

= 2.(1 + 22) + 25.(1 + 22) + ... + 217.(1 + 22) + 22.(1 + 22) + ... + 218.(1 + 22)

= 2.5 + 25.5 + ...+ 217.5 + 22.5+ ... + 218.5

= 5.(2 + 25 + … + 217 + 22 + … + 218) ⋮ 5.

Vậy M chia hết cho 5.

18. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu “+, ‒ , ×, :” thích hợp vào chỗ chấm:

2...2 = 4

2...2 = 4

Xem đáp án

Ta có:

2 × 2 = 4

2 + 2 = 4.

19. Tự luận
• 1 điểm

2 + 2 bằng mấy?

Xem đáp án

Ta có: 2 + 2 = 4.

20. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x:

Tìm giá trị của x biết: 2/3 + 1/3:x = 3/5 (ảnh 1).

Xem đáp án

Tìm giá trị của x biết: 2/3 + 1/3:x = 3/5 (ảnh 2)

Tìm giá trị của x biết: 2/3 + 1/3:x = 3/5 (ảnh 3)

Tìm giá trị của x biết: 2/3 + 1/3:x = 3/5 (ảnh 4)

Tìm giá trị của x biết: 2/3 + 1/3:x = 3/5 (ảnh 5)

x = ‒5.

Vậy x = ‒5.

21. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

Tính giá trị biểu thức 2/3-(1/6+1/8) (ảnh 1).

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức 2/3-(1/6+1/8) (ảnh 2)

Tính giá trị biểu thức 2/3-(1/6+1/8) (ảnh 3)

Tính giá trị biểu thức 2/3-(1/6+1/8) (ảnh 4).

22. Tự luận
• 1 điểm

ChoCho biểu thức A = 2/3^2 + 2/5^2 + 2/7^2 + ... +2/2017^2. Chứng minh rằng: A < 504/1009 (ảnh 1). Chứng minh rằng: Cho biểu thức A = 2/3^2 + 2/5^2 + 2/7^2 + ... +2/2017^2. Chứng minh rằng: A < 504/1009 (ảnh 2)

Xem đáp án

Xét số hạng tổng quát: Cho biểu thức A = 2/3^2 + 2/5^2 + 2/7^2 + ... +2/2017^2. Chứng minh rằng: A < 504/1009 (ảnh 3)

Thấy rằng (2n + 1)2 = 4n2 + 4n + 1 > 4n2 + 4n = 2n(2n + 2)

Suy ra Cho biểu thức A = 2/3^2 + 2/5^2 + 2/7^2 + ... +2/2017^2. Chứng minh rằng: A < 504/1009 (ảnh 4)

Cho n = 1, 2, 3,.. ta có:

Cho biểu thức A = 2/3^2 + 2/5^2 + 2/7^2 + ... +2/2017^2. Chứng minh rằng: A < 504/1009 (ảnh 5)

Cho biểu thức A = 2/3^2 + 2/5^2 + 2/7^2 + ... +2/2017^2. Chứng minh rằng: A < 504/1009 (ảnh 6)

...

Cho biểu thức A = 2/3^2 + 2/5^2 + 2/7^2 + ... +2/2017^2. Chứng minh rằng: A < 504/1009 (ảnh 7)

Cộng theo vế:

Cho biểu thức A = 2/3^2 + 2/5^2 + 2/7^2 + ... +2/2017^2. Chứng minh rằng: A < 504/1009 (ảnh 8)

Cho biểu thức A = 2/3^2 + 2/5^2 + 2/7^2 + ... +2/2017^2. Chứng minh rằng: A < 504/1009 (ảnh 9)

Cho biểu thức A = 2/3^2 + 2/5^2 + 2/7^2 + ... +2/2017^2. Chứng minh rằng: A < 504/1009 (ảnh 10)

Cho biểu thức A = 2/3^2 + 2/5^2 + 2/7^2 + ... +2/2017^2. Chứng minh rằng: A < 504/1009 (ảnh 11)

Cho biểu thức A = 2/3^2 + 2/5^2 + 2/7^2 + ... +2/2017^2. Chứng minh rằng: A < 504/1009 (ảnh 12).

23. Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng: Tính tổng biểu thức: 2/3 + 3/4 - 1/6 (ảnh 1).

Xem đáp án

Tính tổng biểu thức: 2/3 + 3/4 - 1/6 (ảnh 2)

Tính tổng biểu thức: 2/3 + 3/4 - 1/6 (ảnh 3)

Tính tổng biểu thức: 2/3 + 3/4 - 1/6 (ảnh 4).

24. Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng: 2 + 3 + 4 + 5 + 6.

Xem đáp án

Ta có: 2 + 3 + 4 + 5 + 6 = 20.

25. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

2 – 3 + 4 – 5 + 6 – 7 + 8 – 9 + 10.

Xem đáp án

2 – 3 + 4 – 5 + 6 – 7 + 8 – 9 + 10

= (2 + 4 + 6 + 8 + 10) – (3 + 5 + 7 + 9)

= 30 – 24

= 6.

26. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8.

Xem đáp án

2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8

= (2 + 8) + (3 + 7) + (4 + 6) + 5

= 10 + 10 + 10 + 5

= 35.

27. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

2 ‒ 3 + 4 ‒ 5 + 6 ‒ 7 + 8 ‒ 9 + 10.

Xem đáp án

2 − 3 + 4 − 5 + 6 − 7 + 8 − 9 + 10

= (2 + 4 + 6 + 8 + 10) − (3 + 5 + 7 + 9)

= 30 − 24

= 6.

28. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

Tìm giá trị của x, biết: 2/3 - 1/3 x x = 1/4 (ảnh 1).

Xem đáp án

Tìm giá trị của x, biết: 2/3 - 1/3 x x = 1/4 (ảnh 2)

Tìm giá trị của x, biết: 2/3 - 1/3 x x = 1/4 (ảnh 3)

Tìm giá trị của x, biết: 2/3 - 1/3 x x = 1/4 (ảnh 4)

Tìm giá trị của x, biết: 2/3 - 1/3 x x = 1/4 (ảnh 5)

Tìm giá trị của x, biết: 2/3 - 1/3 x x = 1/4 (ảnh 6)

Vậy Tìm giá trị của x, biết: 2/3 - 1/3 x x = 1/4 (ảnh 7)

29. Tự luận
• 1 điểm

So sánh các phân số: So sánh các phân số: 2/3; 5/6; 1/2 (ảnh 1).

Xem đáp án

Ta có:

So sánh các phân số: 2/3; 5/6; 1/2 (ảnh 2)

So sánh các phân số: 2/3; 5/6; 1/2 (ảnh 3)

Do đó, So sánh các phân số: 2/3; 5/6; 1/2 (ảnh 4)

Vậy So sánh các phân số: 2/3; 5/6; 1/2 (ảnh 5)

30. Tự luận
• 1 điểm

Tính: Tính giá trị biểu thức: 2:3/6 (ảnh 1).

Xem đáp án

Ta có: Tính giá trị biểu thức: 2:3/6 (ảnh 2)

31. Tự luận
• 1 điểm

2/3 bằng bao nhiêu? (ảnh 1) bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: 2/3 bằng bao nhiêu? (ảnh 2)

32. Tự luận
• 1 điểm

2/3 năm bằng bao nhiêu tháng? (ảnh 1) năm bằng bao nhiêu tháng?

Xem đáp án

1 năm = 12 tháng

Vậy 2/3 năm bằng bao nhiêu tháng? (ảnh 2)năm 2/3 năm bằng bao nhiêu tháng? (ảnh 3) tháng = 8 tháng.

33. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x:

Tìm giá trị của x: 2/3 - x = 1/4 (ảnh 1).

Xem đáp án

Tìm giá trị của x: 2/3 - x = 1/4 (ảnh 2)

Tìm giá trị của x: 2/3 - x = 1/4 (ảnh 3)

Tìm giá trị của x: 2/3 - x = 1/4 (ảnh 4)

Vậy Tìm giá trị của x: 2/3 - x = 1/4 (ảnh 5)

34. Tự luận
• 1 điểm

2,305 kg bằng bao nhiêu gam?

Xem đáp án

1 kg = 1000 g

2,305 kg = 2305g.

35. Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng:

A = 2 ‒ 4 + 6 ‒ 8 + ... ‒ 48 + 50.

Xem đáp án

Ta có:

A = 2 ‒ 4 + 6 ‒ 8 + ... + 46 ‒ 48 + 50 (có (50 ‒ 2) : 2 + 1 = 25 số)

A = (2 ‒ 4) + (6 ‒ 8) + ... + (46 ‒ 48) + 50 (có 12 cặp hiệu và số 50)

A = (‒2) + (‒2) +...+ (‒2) + 50 (có số 50 và 12 số (‒2))

A = (‒2).12 + 50

A = (‒24) + 50

A = 26.

36. Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng:

A = 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + ...+ 22 + 24.

Xem đáp án

A = 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + ...+ 22 + 24

Tổng trên có số số hạng là:

(24 ‒ 2) : 2 + 1 = 12 (số).

Tổng trên là:

(24 + 2) × 12 : 2 = 156.

37. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

2 + 4 + 6 + 8 + ... + 2x = 210.

Xem đáp án

2.1 + 2.2 + 2.3 + 2.4 + … + 2.x = 210

2. (1 + 2 + 3 + 4+ ...... + x) = 210

1 + 2 + 3 + 4 + x = 105

Ta có

⦁ Số các số hạng của tổng là:

(x ‒1) : 1 + 1 = x (số).

⦁ Tổng là 

x. (x + 1) : 2 = 105

x.(x + 1) = 210

x.(x + 1) = 14 . 15

Suy ra x = 14

Vậy x = 14.

38. Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng:

2 ‒ 4 + 6 ‒ 8 + ... ‒ 48 + 50.

Xem đáp án

2 ‒ 4 + 6 ‒ 8 + ... + 46 ‒ 48 + 50 (có (50 ‒ 2) : 2 + 1 = 25 số)

= (2 ‒ 4) + (6 ‒ 8) + ... + (46 ‒ 48) + 50 (có 12 cặp hiệu và số 50)

= (‒2) + (‒2) +...+ (‒2) + 50 (có số 50 và 12 số (‒2))

= ‒2.12 + 50

= −24 + 50

= 26.

39. Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng: Tính tổng biểu thức: 2 + 4/7 (ảnh 1).

Xem đáp án

Ta có: Tính tổng biểu thức: 2 + 4/7 (ảnh 2)

40. Tự luận
• 1 điểm

2 giờ 40 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

40 phút giờ giờ

Vậy 2 giờ 40 phút = 2 giờ + giờ giờ.

41. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

2 + 5 + 11 + ... + 47 + 95.

Xem đáp án

Dãy số là: 2; 5; 11; 23; 47; 95 (số sau hơn số trước lần lượt 3; 6; 12; 24; 48).

2 + 5 + 11 + 23 + 47 + 95

= (95 + 5) + (47 + 23) + (11 + 2)

= 100 + 70 + 13

= 170 + 13

= 183.

42. Tự luận
• 1 điểm

Tính: Tính giá trị biểu thức: 2/5 + 2/5 (ảnh 1).

Xem đáp án

Ta có: Tính giá trị biểu thức: 2/5 + 2/5 (ảnh 2)

43. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

2,5 + 2,5 + 2,5 + ... + 2,5 (40 số hạng 2,5).

Xem đáp án

2,5 + 2,5 + 2,5 + ... + 2,5 (40 số hạng 2,5)

= 2,5 × 40

= 100.

44. Tự luận
• 1 điểm

Tìm 2 phân số nằm giữa phân số Tìm 2 phân số nằm giữa phân số 2/5 và 3/5. (ảnh 1) và Tìm 2 phân số nằm giữa phân số 2/5 và 3/5. (ảnh 2).

Xem đáp án

Ta có: Tìm 2 phân số nằm giữa phân số 2/5 và 3/5. (ảnh 3) và Tìm 2 phân số nằm giữa phân số 2/5 và 3/5. (ảnh 4)

Ta thấy Tìm 2 phân số nằm giữa phân số 2/5 và 3/5. (ảnh 5)

Do đó hai phân số nằm giữa Tìm 2 phân số nằm giữa phân số 2/5 và 3/5. (ảnh 6) và Tìm 2 phân số nằm giữa phân số 2/5 và 3/5. (ảnh 7) là: Tìm 2 phân số nằm giữa phân số 2/5 và 3/5. (ảnh 8) và Tìm 2 phân số nằm giữa phân số 2/5 và 3/5. (ảnh 9)

45. Tự luận
• 1 điểm

Đổi 2,5 ra phân số.

Xem đáp án

Ta có:

46. Tự luận
• 1 điểm

2,5 km bằng bao nhiêu mét?

Xem đáp án

1 km = 1000 m

2,5 km = 2500 m.

47. Tự luận
• 1 điểm

2,5 km2 bằng bao nhiêu m2?

Xem đáp án

1 km2 = 1 000 000 m2

2,5 km2 = 2 500 000 m2.

48. Tự luận
• 1 điểm

2/5 m3 bằng bao nhiêu dm3? (ảnh 1) m3 bằng bao nhiêu dm3?

Xem đáp án

Ta có: 1 m3 = 1 000 dm3

Vậy 2/5 m3 bằng bao nhiêu dm3? (ảnh 2) m3 2/5 m3 bằng bao nhiêu dm3? (ảnh 3) dm3 = 400 dm3.

49. Tự luận
• 1 điểm

2,5 năm bằng bao nhiêu tháng?

Xem đáp án

1 năm = 12 tháng

Vậy 2,5 năm = 12 × 2,5 tháng = 30 tháng.

50. Tự luận
• 1 điểm

2/5 phút bằng bao nhiêu giây? (ảnh 1) phút bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

1 phút = 60 giây

Vậy 2/5 phút bằng bao nhiêu giây? (ảnh 2) phút 2/5 phút bằng bao nhiêu giây? (ảnh 3) giây = 24 giây.

51. Tự luận
• 1 điểm

2/5 tạ bằng bao nhiêu kilôgam? (ảnh 1) tạ bằng bao nhiêu kilôgam?

Xem đáp án

1 tạ = 100 kg

Vậy 2/5 tạ bằng bao nhiêu kilôgam? (ảnh 2)tạ 2/5 tạ bằng bao nhiêu kilôgam? (ảnh 3) kg = 40 kg.

52. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính: 2,55 : 0,5.

Xem đáp án

Vậy 2,55 : 0,5 = 5,1.

53. Tự luận
• 1 điểm

2,5 giờ bằng bao nhiêu phút, bao nhiêu giây?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

Vậy 2,5 giờ = 2,5 × 60 phút = 150 phút = 150 × 60 giây = 9 000 giây.

54. Tự luận
• 1 điểm

2,5 km2 bằng bao nhiêu m2?

Xem đáp án

1 km2 = 1 000 000 m2

Vậy 2,5 km2 = 2 500 000 m2.

55. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

2 + 6 + 10 + 14 + 18 + ... + 30 + 34 + 38 + 42 + 46.

Xem đáp án

Tổng trên có số các số hạng là:

(46 ‒ 2) : 4 + 1 = 12 (số).

Tổng của dãy số là:

(46 + 2) × 12 : 2 = 288.

56. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 2,6 × 3,4.

Xem đáp án

Ta có: 2,6 × 3,4 = 8,84.

57. Tự luận
• 1 điểm

So sánh 270 và 720.

Xem đáp án

Ta có:

270 = (27)10 = 12810

720 = (72)10 = 4910

Vì 128 > 49 nên 12810 > 4910

Vậy 270 > 720.

58. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

2,75 × 21 + 14 × 0,25 ‒ 7 × 2,75.

Xem đáp án

2,75 × 21 + 14 × 0,25 ‒ 7 × 2,75

= 2,75 × 3 × 7 + 7 × 2 × 0,25 − 7 × 2,75

= 8,25 × 7 + 7 × 0,5 − 7 × 2,75

= 7 × (8,25 + 0,5 − 2,75)

= 7 × 6

= 42.

59. Tự luận
• 1 điểm

Nhôm có khối lượng riêng D = 2,7g/cm3, bằng bao nhiêu kg/m3?

Xem đáp án

2,7g/cm3 = 2,7 × 1000 : 1 000 000 kg/m3 = 0,0027 kg/m3.

60. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức:

Rút gọn biểu thức: 2 căn (2) + căn((2 - căn(3))^2) (ảnh 1).

Xem đáp án

Rút gọn biểu thức: 2 căn (2) + căn((2 - căn(3))^2) (ảnh 2)

Rút gọn biểu thức: 2 căn (2) + căn((2 - căn(3))^2) (ảnh 3)

Rút gọn biểu thức: 2 căn (2) + căn((2 - căn(3))^2) (ảnh 4) (do Rút gọn biểu thức: 2 căn (2) + căn((2 - căn(3))^2) (ảnh 5))

Rút gọn biểu thức: 2 căn (2) + căn((2 - căn(3))^2) (ảnh 6).

61. Tự luận
• 1 điểm

2 điểm phân biệt là gì?

Xem đáp án

Hai điểm phân biệt là hai điểm không trùng nhau.

62. Tự luận
• 1 điểm

Có bao nhiêu số có hai chữ số khi chia cho 2 thì dư 1, chia cho 3 thì dư 2, chia cho 5 thì dư 4?

Xem đáp án

Gọi là số cần tìm (a, b ∈ ℕ; 0 < a ≤ 9, 0 ≤ b ≤ 9).

Do chia cho 5 dư 4 nên b ∈ {4; 9}.

Mà chia cho 2 dư 1 nên b = 9.

Vì chia cho 3 dư 2 nên a + 9 chia 3 dư 2, suy ra a chia 3 dư 2.

Do đó a ∈ {2; 5; 8}.

Vậy có 3 số thỏa mãn yêu cầu đề bài là: 29; 59; 89.

63. Tự luận
• 1 điểm

2 giờ 12 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

12 phút giờ = 0,2 giờ.

Vậy 2 giờ 12 phút = 2 giờ + 0,2 giờ = 2,2 giờ.

64. Tự luận
• 1 điểm

2 giờ 30 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

30 phút giờ = 0,5 giờ

Vậy 2 giờ 30 phút = 2 giờ + 0,5 giờ = 2,5 giờ.

65. Tự luận
• 1 điểm

2 giờ bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút = 3600 giây

Vậy 2 giờ = 2 × 60 × 60 giây = 7 200 giây.

66. Tự luận
• 1 điểm

2 giờ kém 15 là mấy giờ?

Xem đáp án

2 giờ kém 15 là 1 giờ 45 phút.

67. Tự luận
• 1 điểm

2 giờ kém 10 phút là mấy giờ?

Xem đáp án

2 giờ kém 10 phút là 1 giờ 50 phút.

68. Tự luận
• 1 điểm

2 giờ rưỡi bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

Nên 2 giờ rưỡi = 2 × 60 phút + 0,5 × 60 phút

= 120 phút + 30 phút = 150 phút.

69. Tự luận
• 1 điểm

2 góc kề bù là gì?

Xem đáp án

Hai góc có một cạnh chung, hai cạnh còn lại là hai tia đối nhau được gọi là hai góc kề bù.

Trong hình trên, hai góc xOz và yOz là hai góc kề bù.

70. Tự luận
• 1 điểm

2 góc phụ nhau là gì?

Xem đáp án

Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng 90°.

71. Tự luận
• 1 điểm

2 góc so le trong là gì?

Xem đáp án

Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b lần lượt tại A và B tạo thành bốn góc đỉnh A, bốn góc đỉnh B được đánh số như hình vẽ dưới đây.

Các cặp góc A1 và B3; A4 và B2 được gọi là các cặp góc so le trong.

72. Tự luận
• 1 điểm

Hai góc trong cùng phía là gì?

Xem đáp án

Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b lần lượt tại A và B tạo thành bốn góc đỉnh A, bốn góc đỉnh B được đánh số như hình vẽ dưới đây.

Các cặp góc A1 và B2; A4 và B3 được gọi là cặp góc trong cùng phía.

73. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị lũy thừa:

22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 210

32;  33;  34;  35

42;  43;  44

52;  53; 54

Xem đáp án

22 = 4; 23 = 8; 24 = 16; 25 = 32; 26 = 64;

27 = 128; 28 = 256; 29 = 512; 210 = 1024.

32 = 9;  33 = 27;  34 = 81;  35 = 243.

42 = 16;  43 = 64;  44 = 256.

52 = 25;  53 = 125; 54 = 625.

74. Tự luận
• 1 điểm

210 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

210 = 1024.

75. Tự luận
• 1 điểm

2100 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

2100 = (210)10 = 102410.

76. Tự luận
• 1 điểm

2 mũ 2 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: 22 = 2 × 2 = 4.

77. Tự luận
• 1 điểm

2 mũ 20 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: 220 = 1 048 576.

78. Tự luận
• 1 điểm

So sánh A và B biết: A = 229 và B = 539.

Xem đáp án

Ta có:

A = 229 < 529 < 539 = B

Vậy A < B.

79. Tự luận
• 1 điểm

Tính: Tính giá trị: 2^3/2^4 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: Tính giá trị: 2^3/2^4 (ảnh 2)

80. Tự luận
• 1 điểm

23 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: 23 = 2.2.2 = 8.

81. Tự luận
• 1 điểm

So sánh 230 và 320.

Xem đáp án

230 = (23)10 = 810

320 = (32)10 = 910

Vì 8 < 9 nên 810 < 910

Vậy 230 < 320.

82. Tự luận
• 1 điểm

230 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

230 = (210)3 = 10243.

83. Tự luận
• 1 điểm

232 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

232 = (28)4 = 2564.

84. Tự luận
• 1 điểm

Tại sao 32 = 25?

Xem đáp án

Ta có: 25 = 2 × 2 × 2 ×2 × 2 = 32.

Vậy 32 = 25.

85. Tự luận
• 1 điểm

Tính: Tính giá trị biểu thức: 2^7.9^3/6^5.8^2 (ảnh 1).

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức: 2^7.9^3/6^5.8^2 (ảnh 2)

Tính giá trị biểu thức: 2^7.9^3/6^5.8^2 (ảnh 3)

Tính giá trị biểu thức: 2^7.9^3/6^5.8^2 (ảnh 4)

Tính giá trị biểu thức: 2^7.9^3/6^5.8^2 (ảnh 5)

Tính giá trị biểu thức: 2^7.9^3/6^5.8^2 (ảnh 6)

Tính giá trị biểu thức: 2^7.9^3/6^5.8^2 (ảnh 7)

86. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 28

Xem đáp án

Ta có: 28 = (22)4 = 44 = 256.

87. Tự luận
• 1 điểm

29 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: 29 = 512.

88. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 2x ‒ 1 = 0.

Xem đáp án

2ˣ – 1 = 0

2ˣ = 1

2ˣ = 2⁰

x = 0

Vậy x = 0.

89. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 2x ‒ 1 = 16.

Xem đáp án

2x ‒ 1 = 16

2x ‒ 1 = 24

x ‒ 1 = 4

x = 4 + 1

x = 5

Vậy x = 5.

90. Tự luận
• 1 điểm

2 năm rưỡi bằng bao nhiêu tháng?

Xem đáp án

Một năm có 12 tháng 

Nửa năm có:

12 : 2 = 6 (tháng)

Hai năm có:

2 × 12 = 24 (tháng)

Hai năm rưỡi có:

24 + 6 = 30 (tháng).

91. Tự luận
• 1 điểm

2/3 bằng bao nhiêu? (ảnh 1) bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: 2/3 bằng bao nhiêu? (ảnh 2)

92. Tự luận
• 1 điểm

2 tiếng là bao nhiêu giây?

Xem đáp án

1 tiếng = 1 giờ = 60 phút = 60 × 60 giây = 3 600 giây.

Vậy 2 tiếng = 2 × 3600 giây = 7200 giây.

93. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 2x ‒ 1 = 16.

Xem đáp án

2x ‒ 1 = 16

2x ‒ 1 = 24

x ‒ 1 = 4

x = 1 + 4

x = 5

Vậy x = 5.

94. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc ℕ, biết:

2x : 25 = 1.

Xem đáp án

2x : 25 = 1

2x : 32 = 1

2x = 1 . 32

2x = 32

2x = 25

x = 5

Vậy x = 5.

95. Tự luận
• 1 điểm

2 × 2 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: 2 × 2 = 4.

96. Tự luận
• 1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình:

2x + 2(x + 1) ≤ 3x + 3(x ‒ 1).

Xem đáp án

Giải bất phương trình:

2x + 2(x + 1) ≤ 3x + 3(x ‒ 1)

2x + 2x + 2 ≤ 3x + 3x ‒ 3

4x + 2 ≤ 6x – 3

4x ‒ 6x ≤ ‒3 ‒ 2

‒2x ≤ ‒5

Vậy bất phương trình có nghiệm

97. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x:

2x + 2x + 4 = 544.

Xem đáp án

2x + 2x + 4 = 544

2x + 2x.24 = 544

2x.(1 + 24) = 544

2x. (1 + 16) = 544

2x.17 = 544

2x = 544 : 17

2x = 32

2x = 25

x = 5

Vậy x = 5.

98. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, y biết: 2x ‒ 2y = 256.

Xem đáp án

Từ 2x ‒ 2y = 256 ta suy ra 2x > 2y nên x > y.

Ta có:

2x – 2y = 256

2y(2x-y – 1) = 256

2y(2x-y – 1) = 28. (*)

Mà x > y nên 2x-y là số chẵn, suy ra 2x-y – 1 là số lẻ.

Như vậy, 2x-y – 1 = 1, suy ra 2x-y = 2 nên x – y = 1. Do đó x = y + 1.

Khi 2x-y – 1 = 1, từ (*) ta suy ra 2y = 28 nên y = 8. Suy ra x = 9.

Vậy x = 9, y = 8.

99. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x:

2(x ‒ 5) ‒ 17 = 25.

Xem đáp án

2(x ‒ 5) ‒ 17 = 25

2(x − 5) = 25 + 17

2(x − 5) = 42

x – 5 = 42 : 2

x − 5 = 21

x = 21 + 5

x = 26

Vậy x = 26.

100. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: Tìm x, biết: 2/x = 5/6 (ảnh 1).

Xem đáp án

Tìm x, biết: 2/x = 5/6 (ảnh 2)

5 × x = 2 × 6

5 × x = 12

x = 12 : 5

x = 2,4

Vậy x = 2,4.

101. Tự luận
• 1 điểm

Thu gọn biểu thức:

A = 2x + 7 ‒ 3.

Xem đáp án

Ta có: A = 2x + 7 ‒ 3 = 2x + 4.

102. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: Thực hiện phép tính: (2.5^22 - 9.5^21)/25^10 (ảnh 1).

Xem đáp án

Thực hiện phép tính: (2.5^22 - 9.5^21)/25^10 (ảnh 2)

103. Tự luận
• 1 điểm

2/3 phút bằng bao nhiêu giây? (ảnh 1) phút bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

1 phút = 60 giây

Vậy 2/3 phút bằng bao nhiêu giây? (ảnh 2) phút 2/3 phút bằng bao nhiêu giây? (ảnh 3)giây = 40 giây.

104. Tự luận
• 1 điểm

20% của 100 000 kg là bao nhiêu?

Xem đáp án

20% của 100 000 kg là:

100 000 × 20 : 100 = 20000 (kg).

105. Tự luận
• 1 điểm

20% của 32 là bao nhiêu?

Xem đáp án

20% của 32 là:

32 × 20 : 100 = 6,4.

106. Tự luận
• 1 điểm

Tìm bội chung nhỏ nhất của 20; 35

Xem đáp án

20 = 22.5

35 = 5.7

BCNN(20, 35) = 22.5.7 = 140.

107. Tự luận
• 1 điểm

20% của 45 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

20% của 45 là:

45 × 20 : 100 = 9.

108. Tự luận
• 1 điểm

20% của 60 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

20% của 60 là:

60 × 20 : 100 = 12.

109. Tự luận
• 1 điểm

20% của 300 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

20% của 300 là:

300 × 20 : 100 = 60.

110. Tự luận
• 1 điểm

Khối 20 mặt đều có bao nhiêu mặt?

Xem đáp án

Khối 20 mặt đều có 30 cạnh.

111. Tự luận
• 1 điểm

20 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

Vậy 20 phút giờ giờ.

112. Tự luận
• 1 điểm

9/20 tạ bằng bao nhiêu kg? (ảnh 1) tạ bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

1 tạ = 100 kg

Vậy 9/20 tạ bằng bao nhiêu kg? (ảnh 2) tạ 9/20 tạ bằng bao nhiêu kg? (ảnh 3) kg = 45 kg.

113. Tự luận
• 1 điểm

20 tấn bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

1 tấn = 1000 kg

Vậy 20 tấn = 20 × 1000 kg = 20 000 kg.

114. Tự luận
• 1 điểm

20 yến bằng bao nhiêu tạ?

Xem đáp án

1 yến = 0,1 tạ

Vậy 20 yến = 20 × 0,1 tạ = 0,2 tạ.

115. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 200 × 10 × 100

Xem đáp án

Ta có: 200 × 10 × 100 = 200 000.

116. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 100 + 100 + 200 + 200

Xem đáp án

Ta có: 100 + 100 + 200 + 200 = 600.

117. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

200 ‒ 18 : (372 : 3 : x ‒ 1) ‒ 28 = 166

Xem đáp án

200 ‒ 18 : (372 : 3 : x ‒ 1) ‒ 28 = 166

8 : (372 : 3 : x ‒ 1) ‒ 28 = 200 ‒166 = 34

18 : (372 : 3 : x ‒ 1) = 34 + 28 = 62

372 : 3 : x ‒ 1 = 18 : 62 

x = 96,1.

Vậy x = 96,1.

118. Tự luận
• 1 điểm

32% của 200 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

32% của 200 là:

200 × 32 : 100 = 64.

119. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 200 ‒ 35

Xem đáp án

Ta có: 200 ‒ 35 = 165.

120. Tự luận
• 1 điểm

200 phút bằng bao nhiêu giờ bao nhiêu phút?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

Vậy 200 phút giờ = 3 giờ 20 phút.

121. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

2000 : 60

Xem đáp án

Ta có:

2000 : 60 ≈ 33,3.

122. Tự luận
• 1 điểm

2000 gram bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

1kg = 1000 g

Vậy 2000 g = 2kg.

123. Tự luận
• 1 điểm

2000 năm bằng bao nhiêu thế kỷ?

Xem đáp án

1 thế kỉ = 100 năm

Vậy 2000 năm = 20 thế kỉ.

124. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 20000 : 20.

Xem đáp án

Ta có: 20000 : 20 = 1000.

125. Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng:

3000000 + 200000 + 40000 + 7000 + 100 + 90 + 5.

Xem đáp án

3000000 + 200000 + 40000 + 7000 + 100 + 90 + 5

= 3247195

126. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

2012 : x + 23 = 526.

Xem đáp án

2012 : x + 23 = 526

2012 : x = 526 ‒ 23

2012 : x = 503

x = 2012 : 503

x = 4

Vậy x = 4.

127. Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

A = 2013.2015

B = 2014.2014

Xem đáp án

A = 2013.2015

= 2013 × (2014 + 1)

= 2013 × 2014 + 2013 × 1

= 2013 × 2014 + 2013 (1)

B = 2014.2014

= 2014 × (2013 + 1)

= 2014 × 2013 + 2014 × 1

= 2014 × 2013 + 2014 (2)

Từ (1), (2) ta có: A < B.

128. Tự luận
• 1 điểm

Số 2017 viết số la mã là bao nhiêu?

Xem đáp án

Số 2017 viết số la mã là: MMXVI.

129. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: 2055 ‒ 952

Xem đáp án

2052 ‒ 952

= (205 ‒ 95)(205 + 95)

= 110.300

= 33 000

130. Tự luận
• 1 điểm

20cm bằng bao nhiêu dm?

Xem đáp án

20 cm = 2dm.

131. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 21/14? (ảnh 1)?

Xem đáp án

Ta có: Rút gọn phân số: 21/14? (ảnh 2)

132. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 21/15; 11/121; 27/72? (ảnh 1)?

Xem đáp án

Rút gọn phân số: 21/15; 11/121; 27/72? (ảnh 2)

Rút gọn phân số: 21/15; 11/121; 27/72? (ảnh 3)

Rút gọn phân số: 21/15; 11/121; 27/72? (ảnh 4)

133. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 167/21? (ảnh 1)?

Xem đáp án

Rút gọn phân số: 167/21? (ảnh 2) là phân số tối giản.

134. Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng:

S = 21 + 23 + 25 + ... + 1001

Xem đáp án

Số số hạng của S là:

(1001 ‒ 21) : 2 + 1 = 491

Tổng S là:

 (1001 + 21) × 49 : 2 = 250901

135. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 21/24 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: Rút gọn phân số: 21/24 (ảnh 2)

136. Tự luận
• 1 điểm

So sánh: 544 và 2112

Xem đáp án

Ta có: 544 = 544

           2112 = (213)4 = 92614

Mà 53 < 9261 nên 544 < 92614

Do đó 544 < 2112

Vậy 544 < 2112.

137. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x:

210 : (105 : x) = 210

Xem đáp án

210 : (105 : x) = 210

105 : x = 210 : 210

105 : x = 1

x = 105 : 1

x = 105

138. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 210 : 30.

Xem đáp án

Ta có: 210 : 30 = 7.

139. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x:

210 ‒ 5(x ‒ 11) = 200.

Xem đáp án

210 ‒ 5(x ‒ 11) = 200

5(x ‒ 11) = 210 ‒200

5(x − 11) = 10

x − 11 = 2

x = 2 + 11

x = 13

Vậy x = 13.

140. Tự luận
• 1 điểm

Tìm y

y × 3 = 246 ‒ 12

y : 3 + 5 = 215

Xem đáp án

y × 3 = 246 ‒ 12

y × 3 = 234

y = 234 : 3

y = 78

Vậy y =78.

y : 3 + 5 = 215

y : 3 = 215 ‒ 5

y : 3 = 210

y = 210 × 3

y = 630

Vậy y = 630.

141. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

216,72 : 4,2.

Xem đáp án

Vậy 216,72 : 4,2 = 51,6.

142. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x:

219 ‒ 7(x + 1) = 100.

Xem đáp án

219 ‒ 7 (x + 1) = 100

7 (x + 1) = 219 ‒ 100

7 (x + 1) = 119

x + 1 = 119 : 7

x + 1 = 17

x = 17 ‒ 1

x = 16

Vậy x = 16.

143. Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng:

2 + 22 + 222 + ... + 22...2 (có 50 chữ số 2)

Xem đáp án

A = 2 + 22 + 222 + ... + 22...2 (có 50 chữ số 2)

= 2.(1 + 11 + 111 + … + 11…1)

Đặt B = 10 + 102 + 103 + … + 1050

Suy ra 10B = 102 + 103 + 104 + … + 1051

Do đó 10B – B = (102 + 103 + 104 + … + 1051) – (10 + 102 + 103 + … + 1050)

Nên 9B = 1051 – 10, khi đó

Như vậy, .

144. Tự luận
• 1 điểm

Tìm chữ số tận cùng của tích sau:

2 × 22 × 222 × 2222 × ... × 222...222 (2020 chữ số 2)

Xem đáp án

Khi nhân 4 số có cùng số tận cùng là 2 thì chữ số tận cùng của tích sẽ là: 6. Khi nhân bao nhiêu số có tận cùng là 6 với nhau thì đều nhận được chữ số tận cùng là 6.

Ta có: 2020 : 4 = 505.

Vậy tích đã cho có chữ số tận cùng là: 6.

145. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 22 × 5.

Xem đáp án

22 × 5 = 110.

146. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng:

22225555 + 55552222 chia hết cho 7.

Xem đáp án

Ta có 2222 + 4 ⋮ 7, suy ra 2222 ≡ ‒4 (mod 7) nên 22225555 ≡ (‒ 4)5555(mod 7)

5555 – 4 ⋮ 7 suy ra 5555 ≡ 4 (mod 7) nên 55552222 ≡ 42222 (mod 7)

Suy ra 22225555 + 55552222 ≡ (‒4)5555 + 42222 (mod 7)

Mà 42222 = (‒4)2222 nên (‒4)5555 + 42222 = (‒4)2222. 43333 + 42222

= (‒4)2222. 43333 ‒ (‒4)2222 = (‒4)2222(43333 ‒ 1) ≡ (43)‒ 1(mod 7) (1)

Ta lại có : 43 ≡ 1(mod 7) nên 43 ‒ 1= 63 7 suy ra 43 ‒ 1 ≡ 0 (mod 7) (2)

Nên (‒ 4)5555 + 42222 ≡ 0 (mod 7)

Từ (1) và (2) suy ra 22225555 + 55552222 chia hết cho 7.

147. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x ∈ ℚ biết: x2 = 225.

Xem đáp án

x2 = 225

x2 = 152 = (‒15)2

x = 15hoặc x = ‒15.

Vậy x = 15; x = ‒15.

148. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 23 + 14.

Xem đáp án

Ta có: 23 + 14 = 37.

149. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 23 + 74

Xem đáp án

Ta có: 23 + 74 = 97.

150. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x:

23 + x = 15.

Xem đáp án

23 + x = 15

x = 15 ‒ 23

x = ‒8

Vậy x = ‒8.

151. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x:

23 = x ‒ 5.

Xem đáp án

23 = x ‒ 5

x = 23 + 5

x = 28

Vậy x = 28.

152. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

23.63 + 23.38 ‒ 23.

Xem đáp án

23.63 + 23.38 ‒ 23

= 23.(63 + 38 ‒ 1)

= 23.100

= 2300.

153. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 230 : 6.

Xem đáp án

Ta có: 230 : 6 = 37 (dư 8).

Câu 154i. Tìm chữ số tận cùng của:

= 234210 =...6.

Lũy thừa mà cơ số có tận cùng là 4, số mũ là số chẵn thì tận cùng của lũy thừa đó là 6.

154. Tự luận
• 1 điểm

24/30 rút gọn cho mấy? (ảnh 1) rút gọn cho mấy?

Xem đáp án

24/30 rút gọn cho mấy? (ảnh 2) rút gọn cho 6.

24/30 rút gọn cho mấy? (ảnh 3)

155. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số Rút gọn phân số 24/35 (ảnh 1).

Xem đáp án

Rút gọn phân số 24/35 (ảnh 2) là phân số tối giản.

156. Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị của x: 24,5 + x.5 = 100.

Xem đáp án

24,5 + x.5 = 100

x.5 = 100 ‒ 24,5

x.5 = 75,5

x = 75,5 : 5

x = 15,1.

Vậy x = 15,1.

157. Tự luận
• 1 điểm

24 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

Vậy 24 phút giờ = 0,4 giờ.

158. Tự luận
• 1 điểm

24 : x và x là hợp số. Tìm x.

Xem đáp án

Ta có: 24 ⋮ x

Suy ra x ∈ Ư(24)

Do đó x ∈ {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}

Mà x là hợp số nên x ∈ {4; 6; 8; 12; 24}.

159. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x:

Tìm giá trị của x: 24/x x 1/4 = 2/5 (ảnh 1).

Xem đáp án

Tìm giá trị của x: 24/x x 1/4 = 2/5 (ảnh 2)

Tìm giá trị của x: 24/x x 1/4 = 2/5 (ảnh 3)

Tìm giá trị của x: 24/x x 1/4 = 2/5 (ảnh 4)

Tìm giá trị của x: 24/x x 1/4 = 2/5 (ảnh 5)

x = 15

Vậy x = 15.

160. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x:

24 ‒ x = 12.

Xem đáp án

24 ‒ x = 12

x = 24 ‒ 12

x = 12

Vậy x = 12.

161. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 24 + 35.

Xem đáp án

Ta có: 24 + 35 = 59.

162. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 24 × 6

Xem đáp án

Ta có: 24 × 6 = 144.

163. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 24 × 7

Xem đáp án

Ta có: 24 × 7 = 168.

164. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

240 : 15.

Xem đáp án

Vậy 240 : 15 = 16.

165. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

Tính giá trị: 240 - 3/5 (ảnh 1).

Xem đáp án

Tính giá trị: 240 - 3/5 (ảnh 2)

166. Tự luận
• 1 điểm

60% của 240 là bao nhiêu?

Xem đáp án

60% của 240 là:

240 × 60 : 100 = 144.