Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án

A
Admin
ToánLớp 983 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Thực hiện phép tính: 512−43+48=...

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Áp dụng: Quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Bước 2: Cộng trừ các căn thức đồng dạng

Lời giải

Ta có:

512−43+48=54.3−43+16.3=103−43+43=103

Vậy đáp án cần điền vào chỗ chấm là 103

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a−  ...    ...  +a+1=aa−1

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Cho biểu thức B=xx−3+2x−24x−9

Rút gọn B

B=x+8x+3

B=x+8x-3

B=x-8x+3

B=x-8x-3

Xem đáp án

Đáp án A

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa

Bước 2: Tìm mẫu thức chung và quy đồng

Bước 3: Thực hiện các phép biến đổi khác để rút gọn B

Lời giải

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Cho biểu thức: B=xx−3+2x−24x−9

Với B = 2 thì x = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa

Bước 2: Tìm mẫu thức chung và quy đồng

Bước 3: Thực hiện các phép biến đổi khác để rút gọn B

Bước 4: Biến đổi phương trình B = 2 về dạng  

Bước 5: Giải phương trình

Bước 6: Kết hợp với điều kiện của bài toán để kết luận nghiệm

Lời giải

Vậy để B = 2 thì x = 4

Vậy đáp án cần điền vào chỗ chấm là 4

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Cho biểu thức: B=xx−3+2x−24x−9

Với x = 16 thì B = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa

Bước 2: Tìm mẫu thức chung và quy đồng

Bước 3: Thực hiện các phép biến đổi khác để rút gọn B

Bước 4: Thay x = 16 vào biểu thức B đã rút gọn

Lời giải

*Chú ý: Ta có thể thay x = 16 trực tiếp vào biểu thức B ban đầu để tính.

6. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

Cho biểu thức: B=xx−3+2x−24x−9

So sánh B với 1

Đáp án: B … 1

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa

Bước 2: Tìm mẫu thức chung và quy đồng

Bước 3: Thực hiện các phép biến đổi khác để rút gọn B

Bước 4: Xét hiệu B – 1

Bước 5: Chứng minh B – 1 > 0

Lời giải

Vậy dấu cần điền là >

7. Tự luận
1 điểm

Điền biểu thức thích hợp vào chỗ chấm

Với x≥0. Rút gọn biểu thức 5x−75x+125x=...

Xem đáp án

Với x≥0 ta có:

5x−75x+125x=5x−75x+55x=1−7+55x=−5x

Vậy đáp án cần điền vào chỗ chấm là −5x

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Thực hiện phép tính: 7−43=...

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình: 4x2+4x+1=5

Tập nghiệm của phương trình là S = {…; …}

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Biến đổi biểu thức trong căn về dạng A+B2

Bước 2: Khai căn

Bước 3: Giải phương trình

Lời giải

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ... −22=9−45

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính giá trị biểu thức B=4a2−4a+1−a2+2a+1 tại a=3

Đáp số: B = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Biến đổi biểu thức trong căn về A±B2

Bước 2: Khai căn và rút gọn biểu thức B

Bước 3: Thay a=3 vào biểu thức B để tính giá trị

Lời giải

Ta có:

12. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án vào chỗ chấm:

Cho biểu thức: A=1x−1−1x+1

Rút gọn biểu thức A

Đáp án:....

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa

Bước 2: Tìm mẫu thức chung và đồng quy các phân thức

Bước 3: Rút gọn biểu thức A

Lời giải

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Cho biểu thức: A=1x−1−1x+1

Với x=23+1 thì A = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa

Bước 2: Tìm mẫu thức chung và đồng quy các phân thức

Bước 3: Rút gọn biểu thức A

Bước 4: Thay x=23+1 vào biểu thức A đã rút gọn

Bước 5: Áp dụng: Quy tắc trục căn thức ở mẫu:

Với các biểu thức A, B mà B > 0, ta có AB=ABB

Lời giải

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Cho biểu thức: A=1x−1−1x+1

Với A = x thì x = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa

Bước 2: Tìm mẫu thức chung và đồng quy các phân thức

Bước 3: Rút gọn biểu thức A

Bước 4: Biến đổi phương trình A = x về dạng phương trình tích

Bước 5: Giải phương trình. Kết hợp với điều kiện của bài toán để tìm nghiệm

Lời giải

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {2}

Vậy đáp án cần điền vào chỗ chấm là 2.

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Cho biểu thức: A=1x−1−1x+1

Giá trị nguyên nhỏ nhất của x để A > 0 là x = …

Xem đáp án

Vậy giá trị nguyên nhỏ nhất của x để A > 0 là x = 2

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 2

16. Tự luận
1 điểm

Điền biểu thức thích hợp vào chỗ chấm: a−1  ...+1=a−1

Xem đáp án

Ta có: a−1=a2−12=a−1a+1

Vậy đáp án cần điền vào chỗ chấm là a

17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính giá trị biểu thức: A=−9x−9+12x+4x2 tại x = −4

Đáp số: A = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

Bước 2: Thay x = −4 vào biểu thức A đã rút gọn

Lời giải

18. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình: 37x+27x=35

Tập nghiệm của phương trình là: S = {…}

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình

Bước 2: Biến đổi tương đương và giải phương trình

Lời giải

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Thực hiện phép tính: 14+65

Xem đáp án

Ta có:

14+65=9+2.3.5+52=3+52=3+5

Vậy đáp án cần điền vào chỗ chấm là 3+5.

20. Tự luận
1 điểm

Điền biểu thức thích hợp vào chỗ chấm

Với x≥0. Rút gọn biểu thức 53x+43x−103x=...

Xem đáp án