Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 12
Đề thi

Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 12

A
Admin
ToánLớp 939 lượt thi
117 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Cho a không chia hết cho 2 và 3. Chứng minh:

A = 4a2 + 3a + 5 chia hết cho 6.

Xem đáp án

A = 4a2 + 3a + 5

A = 3a2 + 3a + a2 - 1 + 6

A = 3a. (a + 1) + (a −1).(a + 1) + 6

Do a. (a + 1) là tích 2 số tự nhiên liên tiếp => a.(a + 1) ⋮ 2

Nên 3a. (a + 1) ⋮ 6

Do a không chia hết 2 nên a lẻ suy ra a −1 và a + 1 chẵn suy ra (a − 1). (a + 1) chia hết cho 2 (1)

Do a không chia hết cho 3 suy ra a = 3k + 1 hoặc a = 3k + 2

Với mỗi dạng của a thì (a −1). (a + 1) luôn chia hết cho 3 (2)

Từ (1) và (2) do (2;3) = 1 suy ra (a - 1). (a + 1) chia hết cho 6 

Mà 6 ⋮ 6

=> A ⋮ 6

2. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên n sao cho (4n + 3) ⋮ (2n + 1)

Xem đáp án

(4n + 3) ⋮ (2n + 1) (1)

Mà 2(2n + 1) ⋮ (2n + 1) suy ra (4n + 2) ⋮ (2n + 1) (2)

Từ (1) và (2) suy ra (4n + 3) − (4n + 2) chia hết cho (2n + 1) suy ra 1 chia hết cho (2n + 1)

Suy ra (2n + 1) ϵ Ư (1) = {1}

2n + 1 = 1 

     2n = 1 − 1

     2n = 0

n = 0 : 2 = 0

Vậy n = 0

3. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên n sao cho (4n + 3) ⋮ (2n − 3)

Xem đáp án

(4n + 3) ⋮ (2n − 3)

(4n + 3) ⋮ (2n − 3)

(4n − 6) + 9 ⋮ (2n − 3)

(4n − 6) + 9 ⋮ (2n – 3)

2.(2n − 3) + 9 ⋮ (2n – 3)

2.(2n-3) + 9 ⋮ (2n – 3)

9 ⋮ (2n – 3)

9 ⋮ (2n – 3)

(2n − 3) ∈ Ư(9)

(2n – 3) ∈ {1, −1, 3, −3, 9, −9}

(2n − 3) ∈{1, −1, 3, −3, 9, −9}

Nên n ∈{2, 1, 3, 0, 6, −3}

Mà n là số tự nhiên

n ∈{2, 1, 3, 0, 6,}

Vậy n ∈{2, 1, 3, 0, 6}

4. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc N biết

(4x −1)2 = 25.9

Xem đáp án

(4x −1)2 = 25.9

(4x −1)2 = 225

(4x −1)2 = 152

4x – 1 = 15

4x = 15 + 1

4x = 16

x = 16 : 4

x = 4

Vậy x = 4 là giá trị phải tìm

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính 5 : 0 = ?

Xem đáp án

5 : 0 = 0

6. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

Tìm giá trị của x biết: 5/(1.6) + 5/(6.11) + 5/(11.16) + ... + 5/5x + 1,5x + 6 (ảnh 1)

Xem đáp án

Tìm giá trị của x biết: 5/(1.6) + 5/(6.11) + 5/(11.16) + ... + 5/5x + 1,5x + 6 (ảnh 2)

Tìm giá trị của x biết: 5/(1.6) + 5/(6.11) + 5/(11.16) + ... + 5/5x + 1,5x + 6 (ảnh 3)

Tìm giá trị của x biết: 5/(1.6) + 5/(6.11) + 5/(11.16) + ... + 5/5x + 1,5x + 6 (ảnh 4)

5x + 6 = 2011

5x = 2005

x = 401

Vậy x = 401 là giá trị phải tìm

7. Tự luận
• 1 điểm

Cho phân số Cho phân số 5/14. Hỏi tìm một số sao cho khi đem tử số và mẫu số của phân số đã cho cùng cộng với số đó được phân số mới bằng 4/5 (ảnh 1). Hỏi tìm một số sao cho khi đem tử số và mẫu số của phân số đã cho cùng cộng với số đó được phân số mới bằng Cho phân số 5/14. Hỏi tìm một số sao cho khi đem tử số và mẫu số của phân số đã cho cùng cộng với số đó được phân số mới bằng 4/5 (ảnh 2)

Xem đáp án

Vì khi cộng cả từ cả mẫu của  Cho phân số 5/14. Hỏi tìm một số sao cho khi đem tử số và mẫu số của phân số đã cho cùng cộng với số đó được phân số mới bằng 4/5 (ảnh 3) cho số đó thì hiệu của từ và mẫu của Cho phân số 5/14. Hỏi tìm một số sao cho khi đem tử số và mẫu số của phân số đã cho cùng cộng với số đó được phân số mới bằng 4/5 (ảnh 4) cũng không thay đổi

Hiệu của tử và mẫu của Cho phân số 5/14. Hỏi tìm một số sao cho khi đem tử số và mẫu số của phân số đã cho cùng cộng với số đó được phân số mới bằng 4/5 (ảnh 5) là:

     14 - 5 = 9

Hiệu của tử và mẫu của Cho phân số 5/14. Hỏi tìm một số sao cho khi đem tử số và mẫu số của phân số đã cho cùng cộng với số đó được phân số mới bằng 4/5 (ảnh 6) là:

     5 - 4 = 1

Phân số Cho phân số 5/14. Hỏi tìm một số sao cho khi đem tử số và mẫu số của phân số đã cho cùng cộng với số đó được phân số mới bằng 4/5 (ảnh 7) sau khi cộng cả tử cả mẫu đã được rút gọn cho 9 : 1 = 9

Tử số sau khi cộng chưa được rút gọn là:

     4 − 9 = 36

Số cần tìm là:

    36 − 5 = 31

8. Tự luận
• 1 điểm

Tính

Tính giá trị biểu thức: (5/12 + 1/3):(1 - 2/3) (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức: (5/12 + 1/3):(1 - 2/3) (ảnh 2)

=Tính giá trị biểu thức: (5/12 + 1/3):(1 - 2/3) (ảnh 3)

= Tính giá trị biểu thức: (5/12 + 1/3):(1 - 2/3) (ảnh 4)

=Tính giá trị biểu thức: (5/12 + 1/3):(1 - 2/3) (ảnh 5)× 3

=Tính giá trị biểu thức: (5/12 + 1/3):(1 - 2/3) (ảnh 6)

9. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x để 5,21 < x < 5,22

Xem đáp án

x = 5,211; 5,212; 5,213; 5,214; 5,215; 5,216; 5,217; 5,218; 5,219; 5,220; 5,221

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

(123 × 5 + 238) × (40 – 8 × 5)

Xem đáp án

(123 × 5 + 238) × (40 – 8 × 5)

= (123 × 5 + 238) × ( 40 – 40 )

= (123 × 5 + 238) × 0

= 0

11. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm 5,4 giờ = … giây

Xem đáp án

Ta có: 1 giờ  =  60 phút = 3600 giây

Nên 5,4 giờ  =  3600 giây × 5,4  =  19440 giây

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là:  19440

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức 568 : 8 × 5 có giá trị là:

71

76

305

355

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 568 : 8 × 5 = 71 × 5 = 355

13. Tự luận
• 1 điểm

5…5…5…5 = 16. Hãy thêm các ký hiệu Toán học vào dấu chấm để được phương trình đúng?

Xem đáp án

55 : 5 + 5 = 16

5 + 55 : 5 = 16

14. Tự luận
• 1 điểm

Cho C = Cho C = 5 + 5^2 + 5^3 +….+ 5^20 .Chứng minh rằng C chia hết cho 5, 6 (ảnh 1)52 + 53 +….+ 520 .Chứng minh rằng C chia hết cho 5, 6

Xem đáp án

C = Cho C = 5 + 5^2 + 5^3 +….+ 5^20 .Chứng minh rằng C chia hết cho 5, 6 (ảnh 2)52 + 53 +….+ 520

C = 5 + 5² + 5³ + ... + 5²⁰

= 5(1 + 5 + 5² + ... + 5¹⁹) ⋮ 5

Vậy C ⋮ 5

C= 5 + 5² + 5³ + ... + 5²⁰

= 5. (1 + 5) + 5³.(1 + 5) + ... + 5¹⁹.(1 + 5)

= 6. (5 + 5³ + ... + 5¹⁹) ⋮ 6

Vậy C ⋮ 6

15. Tự luận
• 1 điểm

Tính 5 ? 5 ? 5 = 10

Xem đáp án

5 + 5 – 5 = 10

16. Tự luận
• 1 điểm

5…5…5…1 = 24. Hãy thêm các ký hiệu Toán học vào dấu chấm để được phương trình đúng?

Xem đáp án

5 + 5 + 5 – 1 = 24

17. Tự luận
• 1 điểm

5…5…5…3 = 12. Hãy thêm các ký hiệu Toán học vào dấu chấm để được phương trình đúng?

Xem đáp án

5 + 5 + 5 – 3 = 12

18. Tự luận
• 1 điểm

Tính 5 + 5 = ?

Xem đáp án

5 + 5 = 10

19. Tự luận
• 1 điểm

Tính A = 550 – 548 + 546 – 544 +…..+ 56 − 54 + 52 – 1

Xem đáp án

52 A = 552 − 550 + 548 − 546 +…..+ 54 − 52

52 A + A = (552 − 550 + 548 − 546 +…..+ 54 − 52 ) + (550 – 548 +….. + 52 – 1)

26 A = 552 + 1

A = Tính giá trị biểu thức A = 5^50 – 5^48 + 5^46 – 5^44 +…..+ 5^6 − 5^4 + 5^2 – 1 (ảnh 1)

20. Tự luận
• 1 điểm

Tính Tính giá trị biểu thức 5/6 - 2/3 = ? (ảnh 1)= ?

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức 5/6 - 2/3 = ? (ảnh 2)

=Tính giá trị biểu thức 5/6 - 2/3 = ? (ảnh 3)

= Tính giá trị biểu thức 5/6 - 2/3 = ? (ảnh 4)

21. Tự luận
• 1 điểm

Tính Tính giá trị biểu thức 5/6 + 5/6 = ? (ảnh 1)= ?

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức 5/6 + 5/6 = ? (ảnh 2)

= Tính giá trị biểu thức 5/6 + 5/6 = ? (ảnh 3)

= Tính giá trị biểu thức 5/6 + 5/6 = ? (ảnh 4)

22. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm 5,6 giờ = … phút

Xem đáp án

Ta có: 1 giờ  =  60 phút

Nên 5,6 giờ  =  60 phút  ×  5,6  =  336 phút

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là:  336

23. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình Giải phương trình 5^7^x = 7^5^x (ảnh 1)

Xem đáp án

Lấy logarit cơ số 5 cả hai vế rồi chia cả hai vế cho 5x , ta được

Giải phương trình 5^7^x = 7^5^x (ảnh 2)

x = Giải phương trình 5^7^x = 7^5^x (ảnh 3)

24. Tự luận
• 1 điểm

Tính A = 5 + 8 + 11 + 14 + …+ 302

Xem đáp án

A = 5 + 8 + 11 + 14 +…+ 302

=

=

= 15350

25. Tự luận
• 1 điểm

Điền số theo quy luật sau:

5, 8, 12, 18, …,…

Xem đáp án

5 = 2 + 3

8 = 3 + 5

12 = 5 + 7

18 = 7 +11

24 = 11 + 13

30 = 13 + 17

Vậy số cần tìm là 24 và 30

26. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:1 + 5 + 9 + 13 +...+ 77 + 81

Xem đáp án

Ta thấy khoảng cách giữa các số hạng là : 4

Số hạng :

(81−1) : 4 + 1 = 21 (số−hạng)(81 −1) : 4 + 1 = 21(số hạng)

Tổng :

(81 + 1) × 21 : 2 = 861

27. Tự luận
• 1 điểm

5 bạn trong 2 ngày gấp được 400 con hạc. Với mức làm như thế, lớp em có 30 bạn, muốn trang trí tấm rèm cần 2 400 con hạc thì cả lớp phải mất bao lâu mới hoàn thành?

Xem đáp án

30 bạn gấp 5 bạn số lần là:

30 : 5 = 6 (lần)

Trong một ngày lớp em làm được là:

400 : 2 × 6 = 1 200 (con)

Muốn gấp 2 400 con hạc thì cả lớp mất số ngày là:

2 400 : 1 200 = 22 (ngày)

Đáp số: 22 ngày.

28. Tự luận
• 1 điểm

Tính 5! = ?

Xem đáp án

5! = 1.2.3.4.5 = 120

29. Tự luận
• 1 điểm

5% của 100 000 000 là bao nhiêu?

Xem đáp án

100 000 000 × = 500 000

30. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm 5 giờ kém 10 phút = ….giờ

Xem đáp án

Ta có: 1 giờ = 60 phút

Nên 5 giờ = 60 phút × 5 = 300 phút

Mà 300 phút − 10 phút = 290 phút.

290 phút = 4 giờ 50 phút (290 : 60 = 4 giờ, dư 50 phút).

Vậy: 5 giờ kém 10 phút tương ứng với 4 giờ 50 phút

31. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

5 ha = …m2

Xem đáp án

Ta 1 ha = 10 000 m2

Nên 5 ha = 5 × 10 000 m2 = 50 000 m2

32. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

5 km2 = …m2

Xem đáp án

Ta 1 km2 = 1 000 000 m2

Nên 5 km2 = 5 × 1 000 000 m2 = 5 000 000 m2

33. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

5 m2 = …cm2

Xem đáp án

Ta 1 m2 = 10 000 cm2

Nên 5 m2 = 5 × 10 000 cm2 = 50 000 cm2

34. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

5 m2 = …dm2

Xem đáp án

Ta 1 m2 = 100 dm2

Nên 5 m2 = 5 × 100 dm2 = 500 dm2

35. Tự luận
• 1 điểm

Tính 52 = ?

Xem đáp án

52 = 25

36. Tự luận
• 1 điểm

Tính 53 = ?

Xem đáp án

53 = 125

37. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết 5x + 1 = 125

Xem đáp án

5x + 1 = 125

5x + 1 = 53

x + 1 = 3

x = 3 – 1

x = 2

Vây x = 2 là giá trị phải tìm

38. Tự luận
• 1 điểm

Tìm n, n là số tự nhiên biết 5n chia hết cho n – 2

Xem đáp án

Ta có 5n ⋮ (n −2)

(5n – 10 + 10) ⋮ (n – 2)

5.(n – 2) + 10 ⋮ (n – 2)

10 ⋮ (n – 2)

(n – 2) ϵ Ư(10) = { – 10, – 5, – 2, – 1, 1, 2, 5, 10}

n ϵ { –8, –3, 0, 1, 3, 4, 7, 12}

mà n là số tự nhiên

nên n ϵ {0, 1, 3, 4, 7, 12}

39. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

5 tấn 562 kg =…tấn

Xem đáp án

Ta có 5 tấn = 1000 kg

Nên 562 kg = = 0,562 tấn

5 tấn 562 kg = 5,562 tấn

40. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

5.(x + 12) + 22 = 92

Xem đáp án

5(x + 12) + 22 = 92

5(x + 12)     = 92 − 12

5(x + 12)     =   80

  (x + 12)     = 80: 5

  (x + 12)     =   16

   x            = 16 −12

   x            = 4

Vậy x = 4 là giá trị phải tìm

41. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

5x = 15

Xem đáp án

5x = 15

x = 15 : 5

x = 3

Vậy x = 3 là giá trị phải tìm

42. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

5x + 5x + 2 = 650

Xem đáp án

5x + 5x + 2 = 650

5x + 5x . 52 = 650

5x . (1 + 52 ) = 650

5x . 26 = 650

5x = 650 : 26

5x = 25

5x = 52

x = 2

Vậy x = 2 là giá trị phải tìm

43. Tự luận
• 1 điểm

Tính 5 × 5 × 5 =?

Xem đáp án

5 × 5 × 5 = 53 = 125

44. Tự luận
• 1 điểm

Tính 5 × 5 × 5 × 5 =?

Xem đáp án

5 × 5 × 5 × 5 = 54 = 625

45. Tự luận
• 1 điểm

Tính 5 × 5 × 5 × 5× 5 =?

Xem đáp án

5 × 5 × 5 × 5× 5 = 55 = 3125

46. Tự luận
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức (5,3 – 2,5) – (4 + 5,3 ) = ?

Xem đáp án

(5,3 – 2,5) – (4 + 5,3 )

= 2,8 – 9,3

= − 6,5

47. Tự luận
• 1 điểm

Tính A = 1.3 + 3.5 + 5.7 +...+ 99.101

Xem đáp án

A = 1.3 + 3.5 + 5.7 + ...+ 99.101

6A = 1.3.6 + 3.5.6 + 5.7.6 +...+ 99.101.6

  = 1.3.(5 + 1) + 3.5.( 7−1) + 5.7.(9−3) +...+ 99.101.(103 − 97)

 =1.3.5 + 1.3 + 3.5.7 −1.3.5+5.7.9−3.5.7 +...+ 99.101.103−97.99.101

 =1.3 + 99.101.103

A =1029900 : 6 = 171650

48. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm 5/6 ngày = … giờ (ảnh 1) ngày = … giờ

Xem đáp án

Ta có: 1 ngày có 24 giờ

Viết số thích hợp vào chỗ chấm 5/6 ngày = … giờ (ảnh 2) ngày = Viết số thích hợp vào chỗ chấm 5/6 ngày = … giờ (ảnh 3). 24 = 20 giờ

49. Tự luận
• 1 điểm

Tính 50 000 : 2 = ?

Xem đáp án

50 000 : 2 = 25 000

50. Tự luận
• 1 điểm

Tỉ số phần trăm của 50 và 24 là bao nhiêu?

Xem đáp án

Tỉ số phần trăm của 24 và 50 là bao nhiêu

24 : 50 x 100 = 48%

51. Tự luận
• 1 điểm

Tính 50 – 7 = ?

Xem đáp án

50 – 7 = 43

52. Tự luận
• 1 điểm

Từ 50 đến 100 có bao nhiêu số lẻ?

Xem đáp án

Từ 50 đến 100 có: (100 − 50) = 50 (số)

Số số lẻ là: (50 − 2) : 2 + 1 = 25 số

53. Tự luận
• 1 điểm

Nếu nhiệt độ là 50oC. Hãy chuyển đổi nhiệt độ này sang thang đo Fahrenheit.

Xem đáp án

Ta có công thức chuyển đổi sau

K = C + 32

Với C = 50 thì K = 50 + 32 = 90 + 32 = 122

Vậy 50oC = 122oF

54. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

50 km/h =…m/s

Xem đáp án

50 km/h = 13,889 m/s

55. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

50 tạ = …kg

Xem đáp án

Ta có: 1 tạ = 100 kg

50 tạ = 50 × 100 = 5000 kg

56. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết x50 = x

Xem đáp án

x50 = x

x50 – x = 0

57. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

(50 – x ) + 12 = 31

Xem đáp án

(50 – x ) + 12 = 31

(50 – x ) = 31 – 12

50 – x = 19

x = 50 – 19

x = 31

Vậy x = 31 là giá trị phải tìm

58. Tự luận
• 1 điểm

Tính 4,19 × 50 – 132 : Tính giá trị biểu thức 4,19 × 50 – 132 : 2/3 (ảnh 1)

Xem đáp án

4,19 × 50 – 132 : Tính giá trị biểu thức 4,19 × 50 – 132 : 2/3 (ảnh 2)

= 209,5 – 198

= 11,5

59. Tự luận
• 1 điểm

Tìm 25 % của 500

Xem đáp án

25% của 500 là

500 × 25: 100

= 12 500 : 100

= 125

60. Tự luận
• 1 điểm

Tìm 60% của 500

Xem đáp án

60 % của 500 là

500 × 60: 100

= 30 000 : 100

= 300

61. Tự luận
• 1 điểm

Tính 5000 + 50 000 × 0 + 0 =?

Xem đáp án

5000 + 50 000 × 0 + 0

= 5000 + 0

= 5000

62. Tự luận
• 1 điểm

Tính 50 000 – 10 000 = ?

Xem đáp án

50 000 – 10 000

= 40 000

63. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

500mm =…cm

Xem đáp án

Vì 1 cm = 10 mm

Nên 500 mm = = 50 cm

64. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết 500 x = 150

Xem đáp án

500 x = 150

x = 150 : 500

x =

Vậy x = là giá trị phải tìm

65. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

50 lít = …m3

Xem đáp án

Ta có 1 m3 = 1000 lít

Nên 50 lít = = 0,05 m3

66. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số sau Rút gọn phân số sau 51/17 = ? (ảnh 1) = ?

Xem đáp án

Rút gọn phân số sau 51/17 = ? (ảnh 2) = Rút gọn phân số sau 51/17 = ? (ảnh 3)= 3

67. Tự luận
• 1 điểm

Tìm một số, biết rằng lấy số đó chia cho hai rồi cộng với 37 ta được kết quả là 51.

Xem đáp án

Gọi số đó là x

Có: số đó chia 2 rồi cộng 37 thì được kết quả là 51

x : 2 + 37 = 51

x : 2 = 88

x = 176

Vậy số phải tìm là 176

68. Tự luận
• 1 điểm

Tìm tổng của hai số, biết rằng nếu thêm 512 đơn vị vào số hạng thứ nhất và bớt 265 đơn vị ở số hạng thứ hai thì được tổng mới là 3852.

Xem đáp án

Tổng hai số là:

3852 – 512 + 265 = 3605

69. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính 52 – 27 = ?

Xem đáp án

Vậy 52 – 27 = 25

70. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính 52,8 × 6,3 = ?

Xem đáp án

Vậy 52,8 × 6,3 = 332,64

71. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh 53. (−18) + 53. (−82)

Xem đáp án

53. (−18) + 53. (−82)

= 53. [−18+(−82)]

= 53. (−100)

=−5300

72. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số sau Rút gọn phân số sau 54/18 = ? (ảnh 1) = ?

Xem đáp án

Rút gọn phân số sau 54/18 = ? (ảnh 2) = Rút gọn phân số sau 54/18 = ? (ảnh 3) = 3

73. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh 54 × 450 + 18 × 126 × 3 + 848 × 27 = ?

Xem đáp án

54 × 450 + 18 × 126 × 3 + 848 × 27

= 54 × 450 + (18 × 3) × 126 + (27 × 2) × 424

= 54 × 450 + 54 x 126 + 54 × 424

= 54 × ( 450 + 126 + 424)

= 54 × 1000

= 54 000

74. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số sau Rút gọn phân số sau 540/90 = ? (ảnh 1) = ?

Xem đáp án

Rút gọn phân số sau 540/90 = ? (ảnh 2) = Rút gọn phân số sau 540/90 = ? (ảnh 3)= 6

75. Tự luận
• 1 điểm

Tính 55 : 55 =?

Xem đáp án

55 : 55 = 1

76. Tự luận
• 1 điểm

Tìm 14 % của 56

Xem đáp án

14 % của 56 là

56 × 14 : 100

= 784 : 100

= 7,84

77. Tự luận
• 1 điểm

Tìm ƯCLN (56, 16)

Xem đáp án

Ta có:

56 = 23 . 7

16 = 23

Thừa số chung của 56 và 16 là 23 = 8

Vậy ƯCLN ( 56,16 ) = 8

78. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

56 – x = 9

Xem đáp án

56 – x = 9

x = 56 – 9

x = 47

Vậy x = 47 là giá trị phải tìm

79. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh 56 × 3 + 56 × 7 =?

Xem đáp án

56 × 3 + 56 × 7

= 56 × (3 + 7)

= 56 × 10

= 560

80. Tự luận
• 1 điểm

Cô Hằng bỏ ra 560 000 đồng để mua nguyên vật liệu làm hoa pha lê. Sau khi làm xong cô bán được 869 000 đồng. Hỏi

a, Tiền bán hoa bằng bao nhiêu phần trăm tiền vốn?

b, Cô Hằng đã lãi bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án

a, Tỉ số phần trăm tiền bán so với tiền vốn là:

869 000 : 560 000 = 1,5517 = 155,17%

b, Tỉ số phần trăm tiền lãi so với tiền vốn là:

155,17% − 100% = 55,17%

Đáp số: a, 155,17%

b, 55,17%

81. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính 560 : 20 = ?

Xem đáp án

Vậy 560 : 20 = 28

82. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất 567 + 567 . 101 – 567 – 567 = ?

Xem đáp án

567 + 567 . 101 – 567 – 567

= 567 . ( 1 + 101 – 1 – 1)

= 567 . 100

= 56 700

83. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: 36 + 57 + (−157) + (−136) =?

Xem đáp án

36 + 57 + (−157) + (−136)

= ( 36 – 136) + (57 – 57 )

= − 100 – 100

= − 200

84. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: 33. (27 + 57) + 27. (57 − 33) =?

Xem đáp án

33. (27 + 57) + 27. (57 – 33)

= 33 . 27 + 33 . 57 + 27. 57 – 27 . 33

= 33. (27 – 27) + 57. ( 33 + 27)

= 57 . 60

= 3 420

85. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết: x – 57 + 42 – 23 – x = 13 – 47 – 25 + 32 – x

Xem đáp án

x – 57 + 42 – 23 – x = 13 – 47 – 25 + 32 – x

x – x – (57 – 42 + 23) = − 27 – x

−38 = − 27 – x

27 + x = 38

x = 38 – 27

x = 11

Vậy x = 11 là giá trị phải tìm

86. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết:

575 − (6x + 70) = 445

Xem đáp án

575 − (6x + 70) = 445

6x + 70 = 575 – 445

6x + 70 = 130

6x = 130 – 70

6x = 60

x = 10

Vậy x = 10 là giá trị phải tìm

87. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm

(5760 : 2880) . (2880 : 1440) . (1440 : 288) . (288 : 72) . ( 72 : 9) (9 : 1) = ?

Xem đáp án

(5760 : 2880) . (2880 : 1440) . (1440 : 288) . (288 : 72) . ( 72 : 9) (9 : 1)

= (5760 : 1) . (2880 : 2880) . ( 1440 : 1440) . (288 : 288) . (72 : 72) . (9 : 9)

= 5760.1.1.1.1.1

= 5760

88. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính 58 – 3 = ?

Xem đáp án

Vậy 58 – 3 = 55

89. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh 17 . 230 – 580 . 62 + 17 . 70 + 58 . 362

Xem đáp án

17 . 230 – 580 . 62 + 17 . 70 + 58 . 362

= 17 . (230 + 70) + 58 . (362 – 62)

= 17 . 300 + 58 . 300

= 300 . (17 + 58)

= 300 . 75

= 22 500

90. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm 59 + 18 + 1 = ?

Xem đáp án

59 + 18 + 1

= 59 + 1 + 18

= 60 + 18

= 78

91. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số Rút gọn phân số 595959/636363 thành phân số tối giản ? (ảnh 1) thành phân số tối giản ?

Xem đáp án

Rút gọn phân số 595959/636363 thành phân số tối giản ? (ảnh 2) = Rút gọn phân số 595959/636363 thành phân số tối giản ? (ảnh 3)= Rút gọn phân số 595959/636363 thành phân số tối giản ? (ảnh 4)

92. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

A = 5ab – 3(a + b) với a = 4, b = − 3.

Xem đáp án

Thay a = 4, b = − 3 vào biểu thức A ta được:

A = 5ab − 3(a + b)  

= 5.4. (− 3) − 3. [4 + (− 3)]

= 20. (− 3) – 3. (4 – 3)

= −60 – 3. 1

= − 60 – 3

= − (60 + 3) 

= − 63.

93. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

5 cm3 = ….ml

Xem đáp án

Vì 1 cm3 = 1 ml

Nên 5 cm3 = 5 × 1 = 5 ml

94. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

5 dm = …cm

Xem đáp án

Ta có: 1 dm = 10 cm

Nên 5 dm = 5 × 10 = 50 cm

95. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

5 giờ kém 15 phút = … giờ

Xem đáp án

Ta có: 1 giờ = 60 phút

60 phút – 15 phút = 45 phút

5 giờ kém 15 phút = 4 giờ 45 phút

96. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

5 km = …m

Xem đáp án

Ta có: 1 km = 1 000 m

Nên 5 km = 5 × 1 000 = 5 000 m

97. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

5 m/s = … km/h

Xem đáp án

1 m/s = km/h

5 m/s = 5 × = 1,38 km/h

98. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

(5x + 1)2 = Tìm x biết (5x + 1)^2 = 36/49 (ảnh 1)

Xem đáp án

Trường hợp 1: 5x + 1 = Tìm x biết (5x + 1)^2 = 36/49 (ảnh 2)

5x = Tìm x biết (5x + 1)^2 = 36/49 (ảnh 3) − 1

5x = Tìm x biết (5x + 1)^2 = 36/49 (ảnh 4)

x = Tìm x biết (5x + 1)^2 = 36/49 (ảnh 5) : 5

x = Tìm x biết (5x + 1)^2 = 36/49 (ảnh 6)

Trường hợp 2: 5x + 1 = Tìm x biết (5x + 1)^2 = 36/49 (ảnh 7)

5x = Tìm x biết (5x + 1)^2 = 36/49 (ảnh 8) − 1

5x = Tìm x biết (5x + 1)^2 = 36/49 (ảnh 9)

x = Tìm x biết (5x + 1)^2 = 36/49 (ảnh 10) : 5

x = Tìm x biết (5x + 1)^2 = 36/49 (ảnh 11)

Vậy x = Tìm x biết (5x + 1)^2 = 36/49 (ảnh 12), x = Tìm x biết (5x + 1)^2 = 36/49 (ảnh 13) là giá trị phải tìm

99. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

5x + x = 150 : 2 + 3

Xem đáp án

5x + x = 150: 2 + 3

6x   = 78 

x = 78: 6

    x = 13

Vậy x = 13

100. Tự luận
• 1 điểm

Tính 6 × Tính 6 × 2/3 = ? (ảnh 1) = ?

Xem đáp án

6 × Tính 6 × 2/3 = ? (ảnh 2)

= Tính 6 × 2/3 = ? (ảnh 3)

= Tính 6 × 2/3 = ? (ảnh 4)

= 4

101. Tự luận
• 1 điểm

Tìm BCNN (6, 20, 30)

Xem đáp án

Ta có

6 = 2.3

20 = 22 .5

30 = 2.3.5

Vậy BCNN (6, 20, 30) = 22 .3.5 = 60

102. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phép tính

63 : 33 = ?

Xem đáp án

63 : 33

= (6 : 3)3

= 23

= 8

103. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số Rút gọn phân số 6/32 = ? (ảnh 1)= ?

Xem đáp án

Rút gọn phân số 6/32 = ? (ảnh 2) = Rút gọn phân số 6/32 = ? (ảnh 3) = Rút gọn phân số 6/32 = ? (ảnh 4)

104. Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng S = 2 + 4 + 6 + 8 + …..+ 100

Xem đáp án

S = 2 + 4 + 6 + 8 + ... + 100

S = (2 + 100) + (4 + 98) + ... + (50 + 52)

S = 102 + 102 +102 + ... + 102

S = 102.25

S = 2550

105. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

6 giờ = … phút

Xem đáp án

Ta có: 1 giờ = 60 phút

Nên 6 giờ = 6 × 60 = 360 phút

106. Tự luận
• 1 điểm

6 giờ kém 15 phút là mấy giờ?

Xem đáp án

Đổi: 1 giờ kém 15 phút = 45 phút

6 giờ kém 5phút = 55 giờ +1 giờ kém 15 phút

= 5 giờ 45 phút

= 5 giờ 45 phút 

107. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

6x – 15 = 15

Xem đáp án

6x – 15 = 15

6x = 15 + 15

6x = 30

x = 30 : 6

x = 5

108. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

Tìm giá trị của x biết (6+x)/33 = 7/11 (ảnh 1)

Xem đáp án

Tìm giá trị của x biết (6+x)/33 = 7/11 (ảnh 2)

Tìm giá trị của x biết (6+x)/33 = 7/11 (ảnh 3)

6 + x = 21

x = 21 – 6

x = 15

Vậy x = 15

109. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

6x – 5 = 613

Xem đáp án

6x – 5 = 613

6x = 613 + 5

6x = 618

x = 618 : 6

x = 103

Vậy x = 103

110. Tự luận
• 1 điểm

So sánh 523  và 6.522

Xem đáp án

Lời giải: 

Đặt A = 523 = 5.522

B = 6.522

Vì 522 = 522 mà 5 < 6

Nên 523 < 6.522

111. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số sau Rút gọn phân số sau 60/14 = ? (ảnh 1) = ?

Xem đáp án

Rút gọn phân số sau 60/14 = ? (ảnh 2)= Rút gọn phân số sau 60/14 = ? (ảnh 3)=Rút gọn phân số sau 60/14 = ? (ảnh 4)

112. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số sau Rút gọn phân số sau 60/45 = ? (ảnh 1) = ?

Xem đáp án

Rút gọn phân số sau 60/45 = ? (ảnh 2)=Rút gọn phân số sau 60/45 = ? (ảnh 3)=Rút gọn phân số sau 60/45 = ? (ảnh 4)

113. Tự luận
• 1 điểm

Tính 60 : 5 =?

Xem đáp án

60 : 5 = 12

114. Tự luận
• 1 điểm

Tính 1 + 4 + 5 + 9 + 14 +.......+ 60 + 97 =?

Xem đáp án

1 + 4 + 5 + 9 + 14 +.......+ 60 + 97

= 1 + 4 + 5 + 9 + 14 + 23 + 37 + 60 + 97

= 5 + 5 + 23 + 23 + 97 + 97

= 2 × (5 + 23 + 97)

= 250

115. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

60 phút = … giây

Xem đáp án

Ta có: 1 phút = 60 giây

Nên 60 phút = 60 × 60 = 3600 giây

116. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

60 : x = 6

Xem đáp án

60 : x = 6

x = 60 : 6

x = 10

Vậy x = 10

117. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

60 : x = 8

Xem đáp án

60 : x = 8

x = 60 : 8

x = 7,5

Vậy x = 7,5