Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Đề thi

Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

A
Admin
ToánLớp 990 lượt thi
36 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, hãy tính: 40

Xem đáp án

10.40=10.40=400=20

2. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, hãy tính: 5

Xem đáp án

5.45=5.45=225=15

3. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, hãy tính: 52.13

Xem đáp án

52.13=4.13.13=2.132=2.13=26

4. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, hãy tính: 2.162

Xem đáp án

2.162=2.2.81=2.92=2.9=18

5. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 45.80

Xem đáp án

45.80=9.5.5.16=9.52.16=3.5.4=60

6. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 75.48

Xem đáp án

75.48=25.3.3.16=25.32.16=5.3.4=60

7. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 90.6,4

Xem đáp án

90.6,4=9.64=9.64=3.8=24

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 36 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 2,5.14,4

Xem đáp án

2,5.14,4=25.1,44=25.1,44=5.1,2=6

9. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn rồi tính: 6,82-3,22

Xem đáp án

10. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn rồi tính: 21,82-18,22

Xem đáp án

11. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn rồi tính: 117,52-26,52-1440

Xem đáp án

12. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn rồi tính: 146,52-109,52+27.256

Xem đáp án

13. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh: 9-7.9+17=8

Xem đáp án

Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.

14. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh: 223-2+1+222-26=9

Xem đáp án

Ta có: 

223-2+1+222-26=26-42+1+42+8-26=1+8=9

= 2√6 - 4√2 + 1 + 4√2 + 8 - 2√6 = 1 + 8 = 9

Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.

15. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn: 6+1423+28

Xem đáp án

16. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn: 2+3+6+8+162+3+4

Xem đáp án

17. Tự luận
• 1 điểm

So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 2+3 và 10

Xem đáp án

2+3 và 10

Ta có: 2+32=2+26+3=5+26

102 = 10 = 5 + 5

So sánh 26 và 5:

Ta có: 262=22.62 = 4.6 = 24

52 = 25

Vì 262<52 nên 26 < 5

Vậy 5 + 26 < 5 + 5 ⇒ 2+32<102 ⇒ 2+3 < 10

18. Tự luận
• 1 điểm

So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 3+2 và 2+6

Xem đáp án

3+2 và 2+6

Ta có: 3+22 = 3 + 43 + 4 = 7 + 43

2+62 = 2 + 212 + 6 = 8 + 24.3) = 8 + 2.4.3 = 8 + 43

Vì 7 + 43 < 8 + 43 nên 3+22 < 2+62

Vậy 3+2 < 2+6

19. Tự luận
• 1 điểm

So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 16 và 15.17

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

20. Tự luận
• 1 điểm

So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 18 và 15+17

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

21. Tự luận
• 1 điểm

So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 2003+2005  và 22004

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho các biểu thức: 

A=x+2.x-3B=x+2.x-3

Tìm x để A có nghĩa. Tìm x để B có nghĩa

Xem đáp án

Vậy với x ≥ 3 hoặc x ≤ -2 thì B có nghĩa.

23. Tự luận
• 1 điểm

Cho các biểu thức: 

A=x+2.x-3B=x+2.x-3

 Với giá trị nào của x thi A = B?

Xem đáp án

Để A và B đồng thời có nghĩa thì x ≥ 3

Vậy với x ≥ 3 thì A = B.

24. Tự luận
• 1 điểm

Biểu diễn ab ở dạng tích các căn bậc hai với a < 0 và b < 0.

Xem đáp án

Vì a < 0 nên -a > 0 và b < 0 nên -b > 0

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

25. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 4a-32 với a≥3

Xem đáp án

26. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 9b-22 với b < 2

Xem đáp án

27. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức: a2a+12 với a > 0

Xem đáp án

28. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức: b2b-12 với b < 0

Xem đáp án

29. Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích: x2-4+2x-2

Xem đáp án

30. Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích: 3x+3+x2-9

Xem đáp án

31. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: x-5=3

Xem đáp án

x-5=3 điều kiện x-5≥0⇔x≥5

Ta có: x-5=3⇔x-5=9⇔x=14

32. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: x-10=-2

Xem đáp án

33. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 2x-1=5

Xem đáp án

34. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 4-5x=12

Xem đáp án

35. Tự luận
• 1 điểm

Với n là số tự nhiên, chứng minh:

n+1-n2=2n+12-2n+12-1

Viết đẳng thức trên khi n bằng 1, 2, 3, 4

Xem đáp án

Ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.

* Với n = 1, ta có: 2-12=9-8

* Với n = 2, ta có: 3-22=25-24

* Với n = 3, ta có: 4-32=49-48

* Với n = 4, ta có: 5-42=81-80

36. Tự luận
• 1 điểm

Giá trị của 1,6.2,5 bằng

A. 0,20       B. 2,0

C. 20,0       C. 0,02

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả