Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Đề thi

Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

A
Admin
ToánLớp 963 lượt thi
36 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, hãy tính: 40

Xem đáp án

10.40=10.40=400=20

2. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, hãy tính: 5

Xem đáp án

5.45=5.45=225=15

3. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, hãy tính: 52.13

Xem đáp án

52.13=4.13.13=2.132=2.13=26

4. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, hãy tính: 2.162

Xem đáp án

2.162=2.2.81=2.92=2.9=18

5. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 45.80

Xem đáp án

45.80=9.5.5.16=9.52.16=3.5.4=60

6. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 75.48

Xem đáp án

75.48=25.3.3.16=25.32.16=5.3.4=60

7. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 90.6,4

Xem đáp án

90.6,4=9.64=9.64=3.8=24

8. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 2,5.14,4

Xem đáp án

2,5.14,4=25.1,44=25.1,44=5.1,2=6

9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính: 6,82-3,22

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính: 21,82-18,22

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính: 117,52-26,52-1440

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính: 146,52-109,52+27.256

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Chứng minh: 9-7.9+17=8

Xem đáp án

Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.

14. Tự luận
1 điểm

Chứng minh: 223-2+1+222-26=9

Xem đáp án

Ta có: 

223-2+1+222-26=26-42+1+42+8-26=1+8=9

= 2√6 - 4√2 + 1 + 4√2 + 8 - 2√6 = 1 + 8 = 9

Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.

15. Tự luận
1 điểm

Rút gọn: 6+1423+28

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Rút gọn: 2+3+6+8+162+3+4

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 2+3 và 10

Xem đáp án

2+3 và 10

Ta có: 2+32=2+26+3=5+26

102 = 10 = 5 + 5

So sánh 26 và 5:

Ta có: 262=22.62 = 4.6 = 24

52 = 25

262<52 nên 26 < 5

Vậy 5 + 26 < 5 + 5 ⇒ 2+32<102 ⇒ 2+310

18. Tự luận
1 điểm

So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 3+2 và 2+6

Xem đáp án

3+2 và 2+6

Ta có: 3+22 = 3 + 43 + 4 = 7 + 43

2+62 = 2 + 212 + 6 = 8 + 24.3) = 8 + 2.4.3 = 8 + 43

Vì 7 + 43 < 8 + 43 nên 3+22 < 2+62

Vậy 3+2 < 2+6

19. Tự luận
1 điểm

So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 16 và 15.17

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

20. Tự luận
1 điểm

So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 18 và 15+17

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

21. Tự luận
1 điểm

So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 2003+2005  và 22004

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

22. Tự luận
1 điểm

Cho các biểu thức: 

A=x+2.x-3B=x+2.x-3

Tìm x để A có nghĩa. Tìm x để B có nghĩa

Xem đáp án

Vậy với x 3 hoặc x -2 thì B có nghĩa.

23. Tự luận
1 điểm

Cho các biểu thức: 

A=x+2.x-3B=x+2.x-3

 Với giá trị nào của x thi A = B?

Xem đáp án

Để A và B đồng thời có nghĩa thì x 3

Vậy với x  3 thì A = B.

24. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn ab ở dạng tích các căn bậc hai với a < 0 và b < 0.

Xem đáp án

Vì a < 0 nên -a > 0 và b < 0 nên -b > 0

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

25. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 4a-32 vi a3

Xem đáp án

26. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 9b-22 với b < 2

Xem đáp án

27. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: a2a+12 với a > 0

Xem đáp án

28. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: b2b-12 với b < 0

Xem đáp án

29. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích: x2-4+2x-2

Xem đáp án

30. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích: 3x+3+x2-9

Xem đáp án

31. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x-5=3

Xem đáp án

x-5=3 điều kiện x-50x5

Ta có: x-5=3x-5=9x=14

32. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x-10=-2

Xem đáp án

33. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 2x-1=5

Xem đáp án

34. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 4-5x=12

Xem đáp án

35. Tự luận
1 điểm

Với n là số tự nhiên, chứng minh:

n+1-n2=2n+12-2n+12-1

Viết đẳng thức trên khi n bằng 1, 2, 3, 4

Xem đáp án

Ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.

* Với n = 1, ta có: 2-12=9-8

* Với n = 2, ta có: 3-22=25-24

* Với n = 3, ta có: 4-32=49-48

* Với n = 4, ta có: 5-42=81-80

36. Tự luận
1 điểm

Giá trị của 1,6.2,5 bằng

A. 0,20       B. 2,0

C. 20,0       C. 0,02

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B