Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
36 câu hỏi
Áp dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, hãy tính: 40
Áp dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, hãy tính: 5
Áp dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, hãy tính: 52.13
Áp dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, hãy tính: 2.162
Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 45.80
Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 75.48
Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 90.6,4
Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 2,5.14,4
Rút gọn rồi tính: 6,82-3,22
Rút gọn rồi tính: 21,82-18,22
Rút gọn rồi tính: 117,52-26,52-1440
Rút gọn rồi tính: 146,52-109,52+27.256
Chứng minh: 9-7.9+17=8
Chứng minh: 223-2+1+222-26=9
Rút gọn: 6+1423+28
Rút gọn: 2+3+6+8+162+3+4
So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 2+3 và 10
So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 3+2 và 2+6
So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 16 và 15.17
So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 18 và 15+17
So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 2003+2005 và 22004
Cho các biểu thức:
A=x+2.x-3B=x+2.x-3
Tìm x để A có nghĩa. Tìm x để B có nghĩa
Cho các biểu thức:
A=x+2.x-3B=x+2.x-3
Với giá trị nào của x thi A = B?
Biểu diễn ab ở dạng tích các căn bậc hai với a < 0 và b < 0.
Rút gọn các biểu thức: 4a-32 với a≥3
Rút gọn các biểu thức: 9b-22 với b < 2
Rút gọn các biểu thức: a2a+12 với a > 0
Rút gọn các biểu thức: b2b-12 với b < 0
Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích: x2-4+2x-2
Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích: 3x+3+x2-9
Tìm x, biết: x-5=3
Tìm x, biết: x-10=-2
Tìm x, biết: 2x-1=5
Tìm x, biết: 4-5x=12
Với n là số tự nhiên, chứng minh:
n+1-n2=2n+12-2n+12-1
Viết đẳng thức trên khi n bằng 1, 2, 3, 4
Giá trị của 1,6.2,5 bằng
A. 0,20 B. 2,0
C. 20,0 C. 0,02
Hãy chọn đáp án đúng.








