Trắc nghiệm Kiểm tra chương I có đáp án
10 câu hỏi
Điền kết quả vào chỗ chấm
Biểu thức −4a5b2−49a4b5+23a3b6:23a3b2 có hệ số của a2 là…:
Hướng dẫn
Bước 1: Rút gọn biểu thức: Thực hiện chia đa thức cho đơn thức
Bước 2: Tìm hệ số của a2
Lời giải
Điền kết quả vào chỗ chấm
Biểu thức 8x3−4x2:4x−4x2−5x:2x+2x2 có hệ số tự do là …
Hướng dẫn
Bước 1: Rút gọn biểu thức: Thực hiện chia đa thức cho đơn thức
Bước 2: Tìm hệ số tự do
Lời giải
Điền kết quả vào chỗ chấm
Biết: 8x3−4x2:2x2−4x2−3x:x+2x=−x+5
Giá trị của x là …
Hướng dẫn
Bước 1: Thực hiện chia đa thức cho đơn thức ở vế trái
Bước 2: Rút gọn rồi tìm giá trị của x
Lời giải
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Khẳng định sau đúng hay sai?
Đa thức A=x3y3−9x6y5+12x3y3:3x3y3 chia hết cho đơn thức B = xy
Đúng
Sai
Đáp án B
Hướng dẫn
Quy tắc: Để axmyn chia hết cho bxpyq thì m≥pn≥q
Bước 1: Rút gọn đa thức A: Chia đa thức cho đơn thức
Bước 2: Xét từng hạng tử của A xem có chia hết cho B không
Bước 3: Kết luận A có chia hết cho B không
Nếu a⋮m; b⋮m thì a+b⋮m
Nếu a⋮m; b⋮m thì a+b⋮m
Lời giải
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Tìm n∈ℕ để phép chia sau là phép chia hết: xn−2y7+x5y2n−3:x3yn+2
n = 7
n = 6
n = 5
n = 4
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Tìm n∈ℕ để phép chia sau là phép chia hết: 3xn−1y6−5xn+1y4:2x3yn
n = 3
n = 6
n = 5
n = 4
Đáp án D
Hướng dẫn
Lấy từng hạng tử của đa thức chia cho đơn thức để tìm n
Điền kết quả vào chỗ chấm
Giá trị của biểu thức a2b−3ab2:12ab+6b3−5ab2:b2 tại a = b = 2016 là …
Hướng dẫn
Bước 1: Tìm kết quả của phép chia đã cho: chia đa thức cho đơn thức
Bước 2: Thay a = b = 2016 vào để tính giá trị biểu thức
Lời giải
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép chia 2016x2016−2015x2015:x2015 là:
x2 – 2015
2016x
x – 2015
2-16x – 2015
Đáp án D
Hướng dẫn
Quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B: Chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau
Quy tắc: Chia đơn thức A cho đơn thức B
+ Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
+ Chia từng lũy thừa của biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B
Lời giải
Điền kết quả vào chỗ chấm
Kết quả phép chia 3u5v2+4u2v3−9u3v3:12u2v2=6...+8...−18...
Hướng dẫn
Quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B: Chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau
Quy tắc: Chia đơn thức A cho đơn thức B
+ Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
+ Chia từng lũy thừa của biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B
Lời giải
Điền kết quả vào chỗ chấm
Kết quả phép chia 6x4y5z2+12x3y4z6:−3xy2z2=...−4x2y2z4
Hướng dẫn
Quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B: Chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau
Quy tắc: Chia đơn thức A cho đơn thức B
+ Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
+ Chia từng lũy thừa của biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B
Lời giải

