Trắc nghiệm Kiểm tra chương I có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Kiểm tra chương I có đáp án

A
Admin
ToánLớp 9274 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền kết quả vào chỗ chấm

Biểu thức −4a5b2−49a4b5+23a3b6:23a3b2 có hệ số của a2 là…:

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Rút gọn biểu thức: Thực hiện chia đa thức cho đơn thức

Bước 2: Tìm hệ số của a2

Lời giải

2. Tự luận
1 điểm

Điền kết quả vào chỗ chấm

Biểu thức 8x3−4x2:4x−4x2−5x:2x+2x2 có hệ số tự do là …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Rút gọn biểu thức: Thực hiện chia đa thức cho đơn thức

Bước 2: Tìm hệ số tự do

Lời giải

3. Tự luận
1 điểm

Điền kết quả vào chỗ chấm

Biết: 8x3−4x2:2x2−4x2−3x:x+2x=−x+5

Giá trị của x là …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Thực hiện chia đa thức cho đơn thức ở vế trái

Bước 2: Rút gọn rồi tìm giá trị của x

Lời giải

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Khẳng định sau đúng hay sai?

Đa thức A=x3y3−9x6y5+12x3y3:3x3y3 chia hết cho đơn thức B = xy

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Hướng dẫn

Quy tắc: Để axmyn chia hết cho bxpyq thì m≥pn≥q

Bước 1: Rút gọn đa thức A: Chia đa thức cho đơn thức

Bước 2: Xét từng hạng tử của A xem có chia hết cho B không

Bước 3: Kết luận A có chia hết cho B không

Nếu a⋮m;  b⋮m thì a+b⋮m

Nếu a⋮m;  b⋮m thì a+b⋮m

Lời giải

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Tìm n∈ℕ để phép chia sau là phép chia hết: xn−2y7+x5y2n−3:x3yn+2

n = 7

n = 6

n = 5

n = 4

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Tìm n∈ℕ để phép chia sau là phép chia hết: 3xn−1y6−5xn+1y4:2x3yn

n = 3

n = 6

n = 5

n = 4

Xem đáp án

Đáp án D

Hướng dẫn

Lấy từng hạng tử của đa thức chia cho đơn thức để tìm n

7. Tự luận
1 điểm

Điền kết quả vào chỗ chấm

Giá trị của biểu thức a2b−3ab2:12ab+6b3−5ab2:b2 tại a = b = 2016 là …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm kết quả của phép chia đã cho: chia đa thức cho đơn thức

Bước 2: Thay a = b = 2016 vào để tính giá trị biểu thức

Lời giải

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép chia 2016x2016−2015x2015:x2015 là:

x2 – 2015

2016x

x – 2015

2-16x – 2015

Xem đáp án

Đáp án D

Hướng dẫn

Quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B: Chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau

Quy tắc: Chia đơn thức A cho đơn thức B

+ Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B

+ Chia từng lũy thừa của biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B

Lời giải

9. Tự luận
1 điểm

Điền kết quả vào chỗ chấm

Kết quả phép chia 3u5v2+4u2v3−9u3v3:12u2v2=6...+8...−18...

Xem đáp án

Hướng dẫn

Quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B: Chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau

Quy tắc: Chia đơn thức A cho đơn thức B

+ Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B

+ Chia từng lũy thừa của biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B

Lời giải

10. Tự luận
1 điểm

Điền kết quả vào chỗ chấm

Kết quả phép chia 6x4y5z2+12x3y4z6:−3xy2z2=...−4x2y2z4

Xem đáp án

Hướng dẫn

Quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B: Chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau

Quy tắc: Chia đơn thức A cho đơn thức B

+ Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B

+ Chia từng lũy thừa của biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B

Lời giải