Trắc nghiệm Bài tập Ôn tập chương 1 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Ôn tập chương 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 9194 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: 4+1510−64−15=...

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Áp dụng Quy tắc đưa thừa số vào trong dấu căn

Bước 2: Đưa biểu thức 10−6 vào trong dấu căn và đưa biểu thức trong căn về dạng (A + B)2

Lời giải

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Với x≥0;x≠9. Cho hai biểu thức A=x+3x−9+2x+3−1x−3 và B=x+1x+2

Rút gọn A được kết quả là:

x−2x−3

x−2x+3

x+2x-3

x+2x+3

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Với x≥0;x≠9. Cho hai biểu thức A=x+3x−9+2x+3−1x−3 và B=x+1x+2

Tìm x để A < 1

x≥0

x > 9

0≤x<9

x < 9

Xem đáp án

Đáp án C

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Với x≥0;x≠9. Cho hai biểu thức A=x+3x−9+2x+3−1x−3 và B=x+1x+2

Với A = B thì x = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Rút gọn A

Bước 2: Quy đồng và khử mẫu của phương trình A = B

Bước 3: Rút gọn phương trình và tìm nghiệm

Lời giải

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 14

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Kết quả rút gọn của biểu thức 193+153+253+8133 là:

53

53+33

53−332

53+332

Xem đáp án

Đáp án D

Hướng dẫn

Bước 1: Nhân cả tử và mẫu của phân thức thứ nhất với biểu thức liên hợp của mẫu

Bước 2: Quy đồng và rút gọn

Lời giải

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Rút gọn biểu thức: 16−67+29+47=...

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau Đúng hay Sai?

Với a > 0; b > 0 và a≠b. Rút gọn biểu thức: a+b−2aba−b:1a+b=a−b

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Hướng dẫn

Bước 1: Biến đổi vế trái

Bước 2: Áp dụng hằng đẳng thức (a – b)(a + b) = a2 – b2 và rút gọn

Lời giải

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Biết 13−43=a+b3 (với a,b∈ℤ). Khi đó a – b = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Biến đổi biểu thức dưới dấu căn về 23−12.

Bước 2: Áp dụng hằng đẳng thức A2=A và đồng nhất hệ số để tìm a, b

Lời giải

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Cho a≥0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=a−5a+2

Đáp số Amin = … khi a = … (kết quả viết dưới dạng phân số)

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Biến đổi biểu thức A về dạng a−522−174

Bước 2: Đánh giá và tìm giá trị nhỏ nhất

Lời giải

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Thực hiện phép tính: 3+14−233−1=...

Xem đáp án

Hướng dẫn

Đưa 4−23 về dạng (a – b)2, sau đó rút gọn biểu thức

Lời giải

3+14−233−1=3+13−123−1=3+13−1=32−12=3−1=2

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 2

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình: 239x−27+x−3=6+4x−12

Tập nghiệm của phương trình là S = {…}

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Đặt điều kiện để phương trình có nghĩa: A có nghĩa A≥0

Bước 2: Áp dụng Quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn: A2B=AB với B≥0

Bước 3: Rút gọn các căn thức đồng dạng A=B⇔A=B3

Bước 4: Biến đổi phương trình về dạng  

Lời giải

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Với x≥0 và x≠9. Cho biểu thức: M=2x−3+1x+3:x+1x−3

Rút gọn M được kết quả là:

−3x+3

3x+3

x+1x+3

x+1x-3

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Với x≥0 và x≠9. Cho biểu thức: M=2x−3+1x+3:x+1x−3

Với x=4−23 thì M = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Rút gọn M

Bước 2: Biến đổi biểu thức 4−23=3−12

Bước 3: Thay x vào M đã rút gọn rồi tính

Bước 4: Trục căn thức ở mẫu

Lời giải

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Với x≥0 và x≠9. Cho biểu thức: M=2x−3+1x+3:x+1x−3

Tìm x∈ℤ để M∈ℤ

Đáp số: x = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Rút gọn M

Bước 2: Tìm x để x+3∈Ư(3)

Bước 3: So sánh với điều kiện và kết luận

Lời giải

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình: 8x−12+18x−27=12−2x−3

Tập nghiệm của phương trình là S = {…}

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Đặt điều kiện để phương trình có nghĩa: A có nghĩa ⇔A≥0

Bước 2: Áp dụng Quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

Với B≥0 ta có A2B=AB=AB  khi  A≥0−AB  khi  A<0

Bước 3: Rút gọn các căn thức đồng dạng

Bước 4: Biến đổi phương trình về dạng A=B⇔A=B2 với B≥0

Lời giải

16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính: 12−1−36−3103−5=...

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Cho hai biểu thức A=11−10 và B=4−3

So sánh A … B

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Nhân cả tử và mẫu của A, B với biểu thức liên hợp

Bước 2: So sánh A và B

Áp dụng tính chất nếu a > b thì 1a<1b

Lời giải

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Biểu thức 2x+5+x4−x có nghĩa khi:

x≥4

x≤−5

−5≤x≤4

x≥4 hoặc x≤-5

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Kết quả phép tính 7+24.7−26 là:

49+724−146

25

5

5

Xem đáp án

Đáp án C

Hướng dẫn

Áp dụng quy tắc nhân hai căn thức và sử dụng hằng đẳng thức

Lời giải

Ta có:

7+24.7−26=7+26.7−26=7+267−26=72−262=25=5

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Điều kiện xác định của biểu thức 2x−1+x−1x−6 là:

x≥12 và x≠6

x≥-12 và x≠6

x≥12 và x>6

x≥12 và x≠1

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện xác định:

2x−1≥0x−6≠0⇔x≥12x≠6