Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Căn bậc ba có đáp án
10 câu hỏi
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Giải phương trình: x3+9x23=x+3
Tập nghiệm của phương trình là S = {…}
Hướng dẫn
Bước 1: Lập phương hai vế
Bước 2: Biến đổi phương trình về dạng ax = b
Lời giải
Ta có:
Tập nghiệm của phương trình là S = {−1}
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là −1
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Giải phương trình: 1−x3+1+x3=2
Tập nghiệm của phương trình là S = {…}
Hướng dẫn
Bước 1: Lập phương hai vế và sử dụng hằng đẳng thức:
(a+b)3=a3+b3+3ab(a+b)
Bước 2: Giải phương trình
Lời giải
Tập nghiệm của phương trình là S = {0}
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 0
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Tính giá trị của biểu thức: E=9.23+87.23−873
Đáp án E = …
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 9.
*Nhận xét: Ngoài ra, với bài toán này, ta có thể sử dụng hằng đẳng thức a2 – b2 ngay từ bước đầu tiên
Ta có:
E=9.23+87.23−873 =9.232−8723 =9.529−4883 =9.813=933=9
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Tính giá trị biểu thức B=a+1a23−a3+1 với a = −125
Đáp án: B = …
Hướng dẫn
Bước 1: Phân tích tử thức thành nhân tử
Bước 2: Rút gọn biểu thức
Bước 3: Thay a vào B để tính giá trị
Lời giải
Ta có:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Rút gọn biểu thức: a3−3a2+3a−13+27−27a+9a2−a33=...
Hướng dẫn
Bước 1: Biến đổi biểu thức trong căn về dạng a±b3
Bước 2: Cộng trừ đơn thức đồng dạng
Lời giải
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 2
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Tìm a, b nguyên để 63−103=a−b
Đáp án: a = …; b = …
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Rút gọn biểu thức: 63−1034−23= ...
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Rút gọn biểu thức: B=43+63+9343−63+9323+3333−23
Đáp án B = …
Hãy chọn đáp án đúng
Trục căn thức ở mẫu 123−1 được kết quả là:
43+23+133
43-23+133
43−23+13
43+23+13
Khẳng định sau Đúng hay Sai?
Với ab≠0 ta có a5b73a2b3−a4b83ab23=0
Đúng
Sai

