Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Ôn tập chương 1 có đáp án
20 câu hỏi
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Với và . Cho biểu thức:
Rút gọn M được kết quả là:
Đáp án D
Hướng dẫn
Đồng quy các phân thức trong ngoặc hoặc rút gọn
Lời giải
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Với và . Cho biểu thức:
Với x = 4 thì M = …
Hướng dẫn
Bước 1: Rút gọn M
Bước 2: Thay x = 4 vào biểu thức M đã rút gọn rồi tính
Lời giải
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Với và . Cho biểu thức:
Tìm để
Đáp án: (các giá trị của x viết theo thứ tự tăng dần)
Hướng dẫn
Bước 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức rồi rút gọn biểu thức
Bước 2: Biến đổi biểu thức về dạng: với
Bước 3: Tìm x thỏa mãn Ư(n)
Bước 4: Tìm x và so sánh với điều kiện rồi kết luận
Lời giải
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 0; 4; 16; 36
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Rút gọn biểu thức với y < 0 được kết quả là:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Rút gọn biểu thức:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Thực hiện phép tính:
Hướng dẫn
Bước 1: Trục căn thức ở mẫu
Với các biểu thức A, B, C mà và ta có
Bước 2: Cộng trừ các căn thức đồng dạng
Lời giải
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là −6
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Tính:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Tính giá trị biểu thức:
Đáp án C = …
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Giải phương trình:
Tập nghiệm của phương trình là S = {…}
Hướng dẫn
Lập phương hai vế
Lời giải
Ta có:
Tập nghiệm của phương trình là S = {61}
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 61
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Tính giá trị biểu thức tại
Đáp số: A = …
Khẳng định sau Đúng hay Sai?
Ý thứ 1: Sai vì 16 có hai căn bậc hai là 4 và −4
Ý thứ 2: Đúng, vì với hai số a và b không âm, nếu a < b thì
Ý thứ 3: Đúng, vì điều kiện:
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Tập nghiệm của phương trình là:
S = {9}
S = {3}
Đáp án A
Hướng dẫn
Bước 1: Tìm điều kiện phương trình có nghĩa
Bước 2: Biến đổi phương trình về dạng và giải phương trình
Lời giải
Vậy phương trình có tập nghiệm S = {9}
Điền đáp án vào chỗ chấm
Cho biểu thức (với x > 0 và )
Rút gọn P.
Đáp số: P = …
Hướng dẫn
Bước 1: Tìm điều kiện xác định của P
Bước 2: Phân tích mẫu thức thành nhân tử, quy đồng và rút gọn P
Lời giải
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho biểu thức (với x > 0 và )
Với P = 2 thì x = …
Hướng dẫn
Bước 1: Tìm điều kiện xác định của P
Bước 2: Phân tích mẫu thức thành nhân tử, quy đồng và rút gọn P
Bước 3: Cho P đã rút gọn bằng 2, giải tìm x
Lời giải
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Kết quả phép tính là:
Đáp án A
Hướng dẫn
Phân tích tử thức thành nhân tử rồi rút gọn
Lời giải
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Tìm x để biểu thức có nghĩa
x > 7
x < 7
Đáp án C
Ta có điều kiện:
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Với . Kết quả phân tích thành nhân tử là:
Đáp án D
Ta có:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Giải phương trình:
Tập nghiệm của phương trình là S = {…; …}
Tập nghiệm của phương trình là S = {2; −1}
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 2 và −1
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Rút gọn biểu thức sau:
Hướng dẫn
Bước 1: Áp dụng quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Với ta có
Bước 2: Cộng trừ các căn thức đồng dạng
Lời giải
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Tính:
Ta có:
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là −1








