Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Ôn tập chương 1 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Ôn tập chương 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 9214 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Với x≥0 và x≠9. Cho biểu thức: M=1x+3+x+9x−9.x2

Rút gọn M được kết quả là:

x2x+3

x2x-3

xx+3

xx-3

Xem đáp án

Đáp án D

Hướng dẫn

Đồng quy các phân thức trong ngoặc hoặc rút gọn

Lời giải

Lựa chọn đáp án đúng nhất Với x lớn hơn hoặc bằng 0 và x khác 9. Cho 1/ căn x+ 3 (ảnh 1)

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Với x≥0 và x≠9. Cho biểu thức: M=1x+3+x+9x−9.x2

Với x = 4 thì M = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Rút gọn M

Bước 2: Thay x = 4 vào biểu thức M đã rút gọn rồi tính

Lời giải

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Với x lớn hơn hoặc bằng 0 và x khác 9. Cho 1/ căn x+ 3 (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Với x≥0 và x≠9. Cho biểu thức: M=1x+3+x+9x−9.x2

Tìm x∈ℤ để M∈ℤ

Đáp án: x∈...;...;...;... (các giá trị của x viết theo thứ tự tăng dần)

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức rồi rút gọn biểu thức

Bước 2: Biến đổi biểu thức về dạng: m+nfx với m,n∈ℤ

Bước 3: Tìm x thỏa mãn fx∈Ư(n)

Bước 4: Tìm x và so sánh với điều kiện rồi kết luận

Lời giải

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Với x lớn hơn hoặc bằng 0 và x khác 9. Cho 1/ căn x+ 3 (ảnh 1)

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Với x lớn hơn hoặc bằng 0 và x khác 9. Cho 1/ căn x+ 3 (ảnh 2)

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 0; 4; 16; 36

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Rút gọn biểu thức 2y2x44y2 với y < 0 được kết quả là:

–xy2

y2x2y

–x2y

y2x4

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Rút gọn biểu thức: 6+52−6−52=...

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Rút gọn biểu thức: căn bậc hai của căn 6+ căn 5 (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Thực hiện phép tính: 41+3−22−3=...

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Trục căn thức ở mẫu

Với các biểu thức A, B, C mà A≥0 và A≠B ta có CA±B=CA∓BA−B2

Bước 2: Cộng trừ các căn thức đồng dạng

Lời giải

41+3−22−3=43−132−12−22+322−32=43−12−22+31=23−2−4−23=−6

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là −6

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính: 27511=...

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính giá trị biểu thức: C=5+23.5−23

Đáp án C = …

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình: 2x+33=5

Tập nghiệm của phương trình là S = {…}

Xem đáp án

Hướng dẫn

Lập phương hai vế

Lời giải

Ta có:

2x+33=5⇔2x+3=125⇔2x=122⇔x=61

Tập nghiệm của phương trình là S = {61}

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 61

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính giá trị biểu thức A=2x−x2+x+14 tại x=−12

Đáp số: A = …

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Khẳng định sau Đúng hay Sai?

Xem đáp án

Ý thứ 1: Sai vì 16 có hai căn bậc hai là 4 và −4

Ý thứ 2: Đúng, vì với hai số a và b không âm, nếu a < b thì a<b

Ý thứ 3: Đúng, vì điều kiện: x+1≥0⇔x≥−1

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Tập nghiệm của phương trình x9−4x=−5 là:

S = {9}

S=3

S = {3}

S=97

Xem đáp án

Đáp án A

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện phương trình có nghĩa

Bước 2: Biến đổi phương trình về dạng A=B⇔A=B2 và giải phương trình

Lời giải

Vậy phương trình có tập nghiệm S = {9}

13. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án vào chỗ chấm

Cho biểu thức P=xx−4+xx+4:2xx−16 (với x > 0 và x≠16)

Rút gọn P.

Đáp số: P = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của P

Bước 2: Phân tích mẫu thức thành nhân tử, quy đồng và rút gọn P

Lời giải

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Cho biểu thức P=xx−4+xx+4:2xx−16 (với x > 0 và x≠16)

Với P = 2 thì x = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của P

Bước 2: Phân tích mẫu thức thành nhân tử, quy đồng và rút gọn P

Bước 3: Cho P đã rút gọn bằng 2, giải tìm x

Lời giải

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Kết quả phép tính 2+22+1:3−33−1 là:

63

−36

−63

−66

Xem đáp án

Đáp án A

Hướng dẫn

Phân tích tử thức thành nhân tử rồi rút gọn

Lời giải

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Tìm x để biểu thức 4−7+x có nghĩa

x≤7

x≥7

x > 7

x < 7

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có điều kiện: −7+x>0⇔x>7

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Với x≥0. Kết quả phân tích 6−x+36−x thành nhân tử là:

x−64+x

6−x4+x

x−67+x

6−x7+x

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

6−x+36−x=6−x+6−x6+x=6−x1+6+x=6−x7+x

18. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình: 2x−12=3

Tập nghiệm của phương trình là S = {…; …}

Xem đáp án

Tập nghiệm của phương trình là S = {2; −1}

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 2 và −1

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Rút gọn biểu thức sau: 35−45+318+72=...

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Áp dụng quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Với B≥0 ta có A2B=AB=AB  khi  A≥0−AB  khi  A<0

Bước 2: Cộng trừ các căn thức đồng dạng

Lời giải

35−45+318+72=35−9.5+39.2+36.2=35−35+92+62=152

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 152

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tính: −0,53.1,253.16103=...

Xem đáp án

Ta có:

−0,53.1,253.16103=−0,5.1,25.16103=−510.125100.16103=−13=−1

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là −1