Trắc nghiệm Bài tập Căn bậc ba có đáp án
20 câu hỏi
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Giải phương trình:
Tập nghiệm của phương trình là S = {…; …}
Hướng dẫn
Bước 1: Chuyển 12 từ vế phải sang vế trái
Bước 2: Phân tích vế trái về phương trình tích bằng phương pháp tách và nhóm
Bước 3: Giải phương trình
Lời giải
Ta có:
Tập nghiệm của phương trình là S = {−27; 64}
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là −27 và 64
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Giải phương trình:
Tập nghiệm của phương trình là S = {…; …}
Hướng dẫn
Bước 1: Lập phương hai vế
Bước 2: Giải phương trình
Lời giải
Ta có:
Tập nghiệm của phương trình là S = {3; −3}
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 3 và −3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Giá trị nguyên nhỏ nhất của x để
Đáp án: x = …
Hướng dẫn
Lập phương hai vế
Lời giải
Ta có:
Giá trị nguyên nhỏ nhất của x tìm được là 125
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 125
Lựa chọn Đúng hay Sai
Hãy chọn đáp án đúng
Kết quả phép tính là
Hãy chọn đáp án đúng
Kết quả rút gọn của biểu thức là:
Hãy chọn đáp án đúng
Kết quả của phép tính là:
−4
4
8
10
Hãy chọn đáp án đúng
Kết quả của phép tính là:
12
−12
2
−2
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Rút gọn biểu thức:
Hướng dẫn
Tính từng giá trị của căn
Lời giải
Ta có:
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 26
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Rút gọn biểu thức:
Hướng dẫn
Phân tích số trong căn về dạng
Lời giải
Ta có:
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 0
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Rút gọn biểu thức:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Tính:
Ta có:
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Tính:
Hướng dẫn
Áp dụng
Lời giải
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 75
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Tính:
Hướng dẫn
Phân tích biểu thức dưới căn thức về dạng
Lời giải
Ta có:
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 2 và 3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Tính:
Điền đáp án thích hợp vào chỗ chấm
Với . Tính:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Tính:
Ta có:
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là −1
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
So sánh:
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
So sánh:
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
So sánh:








