2048.vn

Trắc nghiệm Bài tập Căn bậc ba có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Căn bậc ba có đáp án

A
Admin
ToánLớp 96 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình: x23−x3=12

Tập nghiệm của phương trình là S = {…; …}

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình: 1−x23=−2

Tập nghiệm của phương trình là S = {…; …}

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giá trị nguyên nhỏ nhất của x để x+13>5

Đáp án: x = …

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Lựa chọn Đúng hay Sai

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn đáp án đúng

Kết quả phép tính 3−14−233 là

1−3

3-1

3−123

23−1

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn đáp án đúng

Kết quả rút gọn của biểu thức a+ba−baa−b6a+b33 là:

a−ba3

a+ba3

a+ba−ba3

a+b2a−ba3

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn đáp án đúng

Kết quả của phép tính 93−213+49333+73 là:

−4

4

8

10

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn đáp án đúng

Kết quả của phép tính 493+353+25373−53 là:

12

−12

2

−2

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Rút gọn biểu thức: −0,0083−15643+5−533=...

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Rút gọn biểu thức: −4323+23+2503=...

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Rút gọn biểu thức: 9−173.9+173=...

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính: −6437293=  ...

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính: 553.1353=  ...

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính: 26+1533=  ...  +  ...  

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính: 112+933=  ...  +  ...  

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào chỗ chấm

Với a≥0. Tính: a2ba2b43=  ...

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính: 2+53.2−53=...

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

So sánh: 43.253  ...  5

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

So sánh: 23.203  ...  253

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

So sánh: 33.253  ...  53.133

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack