Trắc nghiệm Bài tập Căn bậc ba có đáp án
20 câu hỏi
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Giải phương trình: x23−x3=12
Tập nghiệm của phương trình là S = {…; …}
Hướng dẫn
Bước 1: Chuyển 12 từ vế phải sang vế trái
Bước 2: Phân tích vế trái về phương trình tích bằng phương pháp tách và nhóm
Bước 3: Giải phương trình
Lời giải
Ta có:
Tập nghiệm của phương trình là S = {−27; 64}
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là −27 và 64
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Giải phương trình: 1−x23=−2
Tập nghiệm của phương trình là S = {…; …}
Hướng dẫn
Bước 1: Lập phương hai vế
Bước 2: Giải phương trình
Lời giải
Ta có:
1−x23=−2⇔1−x2=−8⇔x2=9⇔x=±3
Tập nghiệm của phương trình là S = {3; −3}
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 3 và −3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Giá trị nguyên nhỏ nhất của x để x+13>5
Đáp án: x = …
Hướng dẫn
Lập phương hai vế
Lời giải
Ta có:
x+13>5⇔x+1>125⇔x>124
Giá trị nguyên nhỏ nhất của x tìm được là 125
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 125
Lựa chọn Đúng hay Sai
Hãy chọn đáp án đúng
Kết quả phép tính 3−14−233 là
1−3
3-1
3−123
23−1
Hãy chọn đáp án đúng
Kết quả rút gọn của biểu thức a+ba−baa−b6a+b33 là:
a−ba3
a+ba3
a+ba−ba3
a+b2a−ba3
Hãy chọn đáp án đúng
Kết quả của phép tính 93−213+49333+73 là:
−4
4
8
10
Hãy chọn đáp án đúng
Kết quả của phép tính 493+353+25373−53 là:
12
−12
2
−2
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Rút gọn biểu thức: −0,0083−15643+5−533=...
Hướng dẫn
Tính từng giá trị của căn
Lời giải
Ta có:
−0,0083−15643+5−533=−0,2−15.4+5.−5=−26
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 26
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Rút gọn biểu thức: −4323+23+2503=...
Hướng dẫn
Phân tích số trong căn về dạng A3B
Lời giải
Ta có:
−4323+23+2503=−216.23+23+125.23=−623+23+523=0
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 0
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Rút gọn biểu thức: 9−173.9+173=...
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Tính: −6437293= ...
Ta có: −6437293=−647293=−4933=−49
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là −49
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Tính: 553.1353= ...
Hướng dẫn
Áp dụng A3.B3=AB3
Lời giải
553.1353=55.1353=55.5.273=56.333=523.333=52.3=75
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 75
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Tính: 26+1533= ... + ...
Hướng dẫn
Phân tích biểu thức dưới căn thức về dạng (a + b)3
Lời giải
Ta có: 26+1533
=8+123+18+33=2+333=2+3
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 2 và 3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Tính: 112+933= ... + ...
Điền đáp án thích hợp vào chỗ chấm
Với a≥0. Tính: a2ba2b43= ...
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Tính: 2+53.2−53=...
Ta có:
2+53.2−53=2+52−53=22−523=−13=−1
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là −1
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
So sánh: 43.253 ... 5
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
So sánh: 23.203 ... 253
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
So sánh: 33.253 ... 53.133

