Trắc nghiệm Bài tập Căn bậc ba có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Căn bậc ba có đáp án

A
Admin
ToánLớp 993 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình: x23−x3=12

Tập nghiệm của phương trình là S = {…; …}

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Chuyển 12 từ vế phải sang vế trái

Bước 2: Phân tích vế trái về phương trình tích bằng phương pháp tách và nhóm

Bước 3: Giải phương trình

Lời giải

Ta có:

Tập nghiệm của phương trình là S = {−27; 64}

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là −27 và 64

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình: 1−x23=−2

Tập nghiệm của phương trình là S = {…; …}

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Lập phương hai vế

Bước 2: Giải phương trình

Lời giải

Ta có:

1−x23=−2⇔1−x2=−8⇔x2=9⇔x=±3

Tập nghiệm của phương trình là S = {3; −3}

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 3 và −3

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giá trị nguyên nhỏ nhất của x để x+13>5

Đáp án: x = …

Xem đáp án

Hướng dẫn

Lập phương hai vế

Lời giải

Ta có:

x+13>5⇔x+1>125⇔x>124

Giá trị nguyên nhỏ nhất của x tìm được là 125

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 125

4. Tự luận
1 điểm

Lựa chọn Đúng hay Sai

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn đáp án đúng

Kết quả phép tính 3−14−233 là

1−3

3-1

3−123

23−1

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn đáp án đúng

Kết quả rút gọn của biểu thức a+ba−baa−b6a+b33 là:

a−ba3

a+ba3

a+ba−ba3

a+b2a−ba3

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn đáp án đúng

Kết quả của phép tính 93−213+49333+73 là:

−4

4

8

10

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn đáp án đúng

Kết quả của phép tính 493+353+25373−53 là:

12

−12

2

−2

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Rút gọn biểu thức: −0,0083−15643+5−533=...

Xem đáp án

Hướng dẫn

Tính từng giá trị của căn

Lời giải

Ta có:

−0,0083−15643+5−533=−0,2−15.4+5.−5=−26

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 26

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Rút gọn biểu thức: −4323+23+2503=...

Xem đáp án

Hướng dẫn

Phân tích số trong căn về dạng A3B

Lời giải

Ta có:

−4323+23+2503=−216.23+23+125.23=−623+23+523=0

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 0

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Rút gọn biểu thức: 9−173.9+173=...

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính: −6437293=  ...

Xem đáp án

Ta có: −6437293=−647293=−4933=−49

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là −49

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính: 553.1353=  ...

Xem đáp án

Hướng dẫn

Áp dụng A3.B3=AB3

Lời giải

553.1353=55.1353=55.5.273=56.333=523.333=52.3=75

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 75

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính: 26+1533=  ...  +  ...  

Xem đáp án

Hướng dẫn

Phân tích biểu thức dưới căn thức về dạng (a + b)3

Lời giải

Ta có: 26+1533

=8+123+18+33=2+333=2+3

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 2 và 3

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính: 112+933=  ...  +  ...  

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào chỗ chấm

Với a≥0. Tính: a2ba2b43=  ...

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính: 2+53.2−53=...

Xem đáp án

Ta có:

2+53.2−53=2+52−53=22−523=−13=−1

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là −1

18. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

So sánh: 43.253  ...  5

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

So sánh: 23.203  ...  253

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

So sánh: 33.253  ...  53.133

Xem đáp án