Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Căn bậc ba có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Căn bậc ba có đáp án

A
Admin
ToánLớp 986 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

So sánh: 8003...9

Xem đáp án

Hướng dẫn

Đưa thừa số vào căn bậc ba rồi so sánh hai số trong căn

Lời giải

Ta có: 9=933=7293<8003

Vậy dấu cần điền là >

2. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

So sánh: 2  ...  93

Xem đáp án

Hướng dẫn

Đưa thừa số vào căn bậc ba rồi so sánh hai số trong căn

Lời giải

Ta có: 2=233=83<93

Vậy dấu cần điền là <

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Rút gọn biểu thức: −125a33+a=...

Xem đáp án

Hướng dẫn

Áp dụng a33=a

Lời giải

Ta có: −125a33+a=−1253.a33+a=−5a+a=−4a

Vậy đáp án cần điền vào chỗ chấm là −4a

4. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án vào chỗ chấm

Rút gọn biểu thức sau: 64a33−3a=...

Xem đáp án

Ta có: 64a33−3a=643.a33−3a=4a−3a=a

Vậy đáp án cần điền vào chỗ chấm là a

5. Tự luận
1 điểm

Lựa chọn đúng hay sai

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Tìm x để x3≤23

x≤49

x≤427

x≤827

Xem đáp án

Đáp án C

Lập phương hai vế

Ta có:

x3≤23⇔x≤233⇔x≤827

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhât

Tìm x để x3≥−13

x≥−127

x≥127

x≥−19

Xem đáp án

Đáp án A

Hướng dẫn

Lập phương hai vế

Lời giải

Ta có: x3≥−13⇔x≥−133⇔x≥−127

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của x sao cho x3=12 là

14

18

116

Xem đáp án

Đáp án B

Hướng dẫn

Lập phương hai vế

Lời giải

Ta có:  

x3=12⇔x=123⇔x=18

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình: 3x+13=7

Tập nghiệm của phương trình là S = {…}

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Lập phương hai vế

Bước 2: Biến đổi và giải tiếp phương trình

Lời giải

3x+13=7⇔3x+1=73⇔3x+1=343⇔3x=342⇔x=114

Tập nghiệm của phương trình là S = {114}.

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 114

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Giải phương trình: 3−2x3=−5

Tập nghiệm của phương trình là S = {…}

Xem đáp án

Hướng dẫn

Bước 1: Lập phương hai vế

Bước 2: Biến đổi và giải tiếp phương trình

Lời giải

3−2x3=−5⇔3−2x=−53⇔3−2x=−125⇔2x=128⇔x=64

Tập nghiệm của phương trình là S = {64}

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 64

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau Đúng hay Sai?

Với b≠0 ta có ab3=a3b3

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Với a,b∈ℝ,b≠0, ta luôn có ab3=a3b3

Vậy khẳng định trên là Đúng

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định sau Đúng hay Sai?

Căn bậc ba của một số âm là một số âm

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Căn bậc ba của số âm là số âm

Khẳng định trên là Đúng

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Một nghiệm của phương trình x+13=3 là:

x = 2

x = 8

x = 26

x = 28

Xem đáp án

Đáp án C

Hướng dẫn

Bước 1: Lập phương hai vế

Bước 2: Biến đổi và giải tiếp phương trình

Lời giải

x+13=3⇔x+1=33⇔x+1=27⇔x=26

Vậy phương trình có một nghiệm là x = 26

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính −273.643 là:

−12

−24

−36

−72

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính giá trị biểu thức: 5123+−13=...

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính giá trị biểu thức: 643−273+1253=...

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ...3=−5

Xem đáp án

Ta có: −5=−533=−1253

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là −125.

18. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ...3=2

Xem đáp án

Ta có: 2=233=83

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 8.

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tính: −643=...

Xem đáp án

Ta có: −643=−4

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là −4

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 273=...

Xem đáp án

Ta có: 273=333=3

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 3