Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 5
Đề thi

Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 5

A
Admin
ToánLớp 945 lượt thi
121 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Một hộp có 100 viên bi giống nhau. Có bao nhiêu cách chia số bi trên cho 30 bạn học sinh sao cho mỗi bạn ít nhất một viên bi?

Xem đáp án

Xếp 100 viên bi thành hàng ngang, giữa chúng có 99 khe trống (khe ngăn cách 2 viên bi). Ta cần chia 100 viên bi kia thành 30 phần sao cho phần nào cũng có bi, do đó cần đặt 29 tấm vách ngăn vào 99 khe trống nói trên.

Theo quy tắc tổ hợp, có \[C_{99}^{29}\]​ cách đặt, hay có \[C_{99}^{29}\]​ cách chia 100 viên bi cho 30 bạn sao cho bạn nào cũng có bi.

2. Tự luận
• 1 điểm

1 m3 bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Ta có: 1m3 = 1000 kg.

3. Tự luận
• 1 điểm

1 kg sắt và 1 kg bông. Cái nào nặng hơn? Giải thích?

Xem đáp án

Ta có: 1 kg sắt = 1 kg bông vì khối lượng bằng nhau đều là 1 kg.

4. Tự luận
• 1 điểm

1 mũ 30 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: 130 = 1.

5. Tự luận
• 1 điểm

1 năm có bao nhiêu tháng có 30 ngày?

Xem đáp án

Các tháng có 30 ngày là: Tháng 4, 6, 9, 11.

Vậy 1 năm có 4 tháng có 30 ngày.

6. Tự luận
• 1 điểm

\(\frac{1}{2}\) đổi ra số thập phân bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: \[\frac{1}{2} = 0,5.\]

7. Tự luận
• 1 điểm

\(\frac{1}{2}\) phút bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Ta có: 1 phút = 60 giây

Nên \[\frac{1}{2}\]phút \[ = \frac{1}{2} \times 60\] giây = 30 giây.

8. Tự luận
• 1 điểm

\(\frac{1}{2}\) yến bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Ta có: 1 yến = 10 kg

Nên \[\frac{1}{2}\]yến \[ = \frac{1}{2} \times 10\] kg = 5 kg.

9. Tự luận
• 1 điểm

Phân số \(\frac{1}{5}\) viết dưới dạng số thập phân là bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: \[\frac{1}{5} = \frac{2}{{10}} = 0,2.\]

10. Tự luận
• 1 điểm

1 phút 15 giây bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Ta có: 1 phút = 60 giây

Nên 1 phút 15 giây = 60 giây + 15 giây = 75 giây.

11. Tự luận
• 1 điểm

1 phút 40 giây bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

1 phút = 60 giây

Nên 1 phút 40 giây = 60 giây + 40 giây = 100 giây.

12. Tự luận
• 1 điểm

Trên bàn có 1 quả dưa hấu. Nếu ta bổ 10 nhát thì số miếng dưa hấu nhiều nhất là bao nhiêu?

Xem đáp án

Số miếng dưa hấu nhiều nhất là: 210 = 1024 miếng.

13. Tự luận
• 1 điểm

1 tá bút chì là bao nhiêu cái?

Xem đáp án

1 tá bút chì là 12 cái.

14. Tự luận
• 1 điểm

Cứ 1 tạ thóc xay xát được 65 kg gạo. 300 kg thóc thì xay xát được số kg gạo là?

Xem đáp án

Đổi 1 tạ thóc = 100 kg thóc.

Có 300 kg thóc thì xay xát được số ki-lô-gam gạo là:

(300 : 100) × 65 = 195 (kg)

Đáp số: 195 kg gạo.

15. Tự luận
• 1 điểm

1 thế kỷ bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Một ngày có số giây là: 24 × 60 × 60 = 86 400 (giây)

Số năm nhuận trong 1 thế kỉ là: 100 : 4 = 25 (năm)

25 năm nhuận có số giây là: 25 × 366 × 86 400 = 79 056 000 (giây)

75 năm thường có số giây là: 75 × 365 × 86400 = 236 520 000 (giây)

Vậy một thế kỉ có số giây là: 236 520 000 + 79 056 000 = 3 155 760 000 (giây)

16. Tự luận
• 1 điểm

Thế kỉ XX có bao nhiêu năm nhuận?

Xem đáp án

Thế kỉ thứ XX bắt đầu từ năm 1901 đến năm 2000.

Các năm nhuận trong thế kỉ XX là các năm sau: 1904; 1908;...; 2000.

Dãy số trên là dãy số cách đều với khoảng cách là 

    1908 ‒ 1904 = 4

Số số hạng của dãy số trên là:

 (2000 ‒ 1904) : 4  + 1 = 25.

Vậy thế kỉ XX có 25 năm nhuận.

17. Tự luận
• 1 điểm

1 giờ bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

Nên 1 giờ = 60 × 60 giây = 3600 giây.

18. Tự luận
• 1 điểm

1 tiếng rưỡi bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

1 giờ rưỡi hay 1 tiếng rưỡi = 60 phút + 30 phút = 90 phút.

19. Tự luận
• 1 điểm

1 tuần có bao nhiêu giây?

Xem đáp án

1 tuần có 7 ngày

1 ngày có 24 giờ

1 giờ có 60 phút

1 phút có 60 giây

Vậy 1 tuần có số giây là:

7 × 24 × 60 × 60 = 604 800 giây.

20. Tự luận
• 1 điểm

1 tuần có bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

1 tuần có 7 ngày

1 ngày có 24 giờ

Vậy 1 tuần có số giờ là:

7 × 24 = 168 giờ.

21. Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết: \[\frac{1}{x} + \frac{1}{y} = \frac{1}{5}\].

Xem đáp án

\[\frac{1}{x} + \frac{1}{y} = \frac{1}{5}\]

\[\frac{{x + y}}{{xy}} = \frac{1}{5}\]

5(x + y) = xy

5x + 5y ‒ xy = 0

x(5 ‒ y) ‒ 5(5 ‒ y) = ‒25

(5 ‒ y)(x ‒ 5) = ‒ 25

Giả sử x ≥ y nên x ‒ 5 ≥ 5 ‒ y

Khi đó, ta xét các trường hợp sau:

\[\left\{ \begin{array}{l}x - 5 = 25\\5 - y = - 1\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = 30\\y = 6\end{array} \right.\]

\[\left\{ \begin{array}{l}x - 5 = 5\\5 - y = - 5\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = 10\\y = 10\end{array} \right.\]

\[\left\{ \begin{array}{l}x - 5 = 1\\5 - y = - 25\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = 6\\y = 30\end{array} \right.\]

Vậy có các trường hợp x, y thỏa mãn yêu cầu đề bài là (30; 6); (10; 10); (6; 30).

22. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

1.2.3....9 ‒ 1.2.3...8 ‒ 1.2.3...7.82

Xem đáp án

1.2.3....9 ‒ 1.2.3...8 ‒ 1.2.3...7.82

= 1.2.3...8.(9 ‒ 1 ‒ 8)

= 1.2.3...8 .0

= 0.

23. Tự luận
• 1 điểm

\[\frac{1}{8}\] thế kỷ bằng bao nhiêu năm?

Xem đáp án

1 thế kỉ = 100 năm

Vậy \[\frac{1}{8}\] thế kỷ \[ = \frac{1}{8} \times 100\] năm = 12,5 năm.

24. Tự luận
• 1 điểm

10% của 1000 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

10% của 1000 là:

1000 × 10 : 100 = 100.

25. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15 + 16 + 17 + 18 + 19.

Xem đáp án

10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15 + 16 + 17 + 18 + 19

= (19 + 11) + (12 + 18) + (17 + 13) + (16 + 14) + 15

= 30 + 30 + 30 + 30 + 15

= 30 × 4 + 15

= 120 + 15

= 135.

26. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: S = 10 + 12 + 14 + ... + 2010.

Xem đáp án

S = 10 + 12 + 14 + ... + 2010

Số số hạng có là :

(2010 ‒ 10) : 2 + 1 = 1001 (số hạng)

Tổng là :

(2010 + 10) × 1001 : 2 = 1011010.

27. Tự luận
• 1 điểm

Tính: \[ - 10:\frac{2}{3}\].

Xem đáp án

\[ - 10:\frac{2}{3}\]

\[ = - 10 \times \frac{3}{2}\]

\[ = \frac{{ - 10}}{1} \times \frac{3}{2}\]

\[ = \frac{{ - 30}}{2} = - 15.\]

28. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 10 ‒ 2 + 5.

Xem đáp án

10 ‒ 2 + 5

= 8 + 5

= 13.

29. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 10 ‒ 2x = 25 ‒ 3x.

Xem đáp án

10 ‒ 2x = 25 ‒ 3x

‒2x + 3x = 25 ‒ 10

x = 15

Vậy x = 15.

30. Tự luận
• 1 điểm

103 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

103 = 10 × 10 × 10 = 1000.

31. Tự luận
• 1 điểm

Tính một cách hợp lý: \[M = \frac{{10}}{{56}} + \frac{{10}}{{140}} + \frac{{10}}{{260}} + ... + \frac{{10}}{{1400}}\]

Xem đáp án

\[M = \frac{{10}}{{56}} + \frac{{10}}{{140}} + \frac{{10}}{{260}} + ... + \frac{{10}}{{1400}}\]

\[ = \frac{5}{{28}} + \frac{5}{{70}} + ... + \frac{5}{{700}}\]

\[ = \frac{5}{{4 \times 7}} + \frac{5}{{7 \times 10}} + ... + \frac{5}{{25 \times 28}}\]

\[3M = 5 \cdot \left( {\frac{3}{{4 \times 7}} + \frac{3}{{7 \times 10}} + ... + \frac{3}{{25 \times 28}}} \right)\]

\[3M = 5\left( {\frac{1}{4} - \frac{1}{7} + \frac{1}{7} - \frac{1}{{10}} + ... + \frac{1}{{25}} - \frac{1}{{28}}} \right)\]

\[3M = 5\left( {\frac{1}{4} - \frac{1}{{28}}} \right) = \frac{{15}}{{14}}\]

Do đó, \[M = \frac{5}{{14}}.\]

32. Tự luận
• 1 điểm

Tính: \[10 - \frac{8}{{10}}\].

Xem đáp án

Ta có: \[10 - \frac{8}{{10}}\]\[ = \frac{{100}}{{10}} - \frac{8}{{10}} = \frac{{92}}{{10}} = \frac{{46}}{5}.\]

33. Tự luận
• 1 điểm

10% của 100 là bao nhiêu?

Xem đáp án

10% của 100 là:

100 × 10 : 100 = 10.

34. Tự luận
• 1 điểm

10% của 500 là bao nhiêu?

Xem đáp án

10% của 500 là:

500 × 10 : 100 = 50.

35. Tự luận
• 1 điểm

10% của 80 là bao nhiêu?

Xem đáp án

10% của 80 là:

80 × 10 : 100 = 5.

36. Tự luận
• 1 điểm

10 giờ kém 10 phút là mấy giờ?

Xem đáp án

10 giờ kém 10 phút là 9 giờ 50 phút

37. Tự luận
• 1 điểm

10 kg bằng bao nhiêu yến?

Xem đáp án

Ta có: 10 kg = 1 yến.

38. Tự luận
• 1 điểm

10 mũ 10 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

1010

= 10.10....10 (10 số 10)

= 10 000 000 000.

39. Tự luận
• 1 điểm

10 mũ 2 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

102 = 10.10 = 100.

40. Tự luận
• 1 điểm

10 người làm xong một công việc phải hết 9 ngày. Nay muốn làm xong công việc đó trong 5 ngày thì cần bao nhiêu người (năng suất làm việc của mỗi người là như nhau)?

Xem đáp án

Số ngày một người làm xong công việc là:

10 × 9 = 90 (ngày)

số người làm xong công việc trong 5 ngày là:

90 : 5 = 18 (người)

Đáp số: 18 người.

41. Tự luận
• 1 điểm

10 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

Nên 10 phút \[ = \frac{{10}}{{60}}\] giờ = \[ = \frac{1}{6}\] giờ.

42. Tự luận
• 1 điểm

10 tấn bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

1 tấn = 1 000 kg

10 tấn = 10 × 1000 kg = 10 000 kg.

43. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x để 10 chia hết cho x ‒ 7?

Xem đáp án

10 chia hết cho x ‒ 7 hay x ‒ 7 ∈ Ư(10) = {1; 2; 5; 10}

Ta có bảng giá trị sau:

Vậy x ∈ {8; 9; 12; 17}.

44. Tự luận
• 1 điểm

100 chia 0 bằng mấy?

Xem đáp án

100 không chia được cho 0.

45. Tự luận
• 1 điểm

\[\frac{{100}}{{1000}}\] bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: \[\frac{{100}}{{1000}} = \frac{{100}}{{100 \times 10}} = \frac{1}{{10}}.\]

46. Tự luận
• 1 điểm

100 : 11 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: 100 : 11 bằng 9 dư 1.

47. Tự luận
• 1 điểm

Tìm BCNN của 100, 200, 120?

Xem đáp án

Ta có:

100 = 22.52

200 = 23.52

120 = 23.3.5

BCNN(100, 200, 120) = 23.3.52 = 8.3.25 = 600.

48. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số thích hợp điền vào chỗ dấu hỏi chấm?

100 + ? = 134

Xem đáp án

Ta có: 100 + 34 = 134.

Vậy số điền vào dấu hỏi chấm là số 34.

49. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 10 ‒ 22.

Xem đáp án

Ta có: 10 ‒ 22 = 78.

50. Tự luận
• 1 điểm

23% của 100 là bao nhiêu?

Xem đáp án

23% của 100 là:

100 × 23 : 100 = 23.

51. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 100 + 233.

Xem đáp án

Ta có: 100 + 233 = 333.

52. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 100 + 26.

Xem đáp án

Ta có: 100 + 26 = 126.

53. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 100 ‒ 27.

Xem đáp án

Ta có: 100 ‒ 27 = 73.

54. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 100 ‒ 29.

Xem đáp án

Ta có: 100 ‒ 29 = 71.

55. Tự luận
• 1 điểm

100 : 3 xấp xỉ bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: 100 : 3 = 33, 33333… ≈ 33.

56. Tự luận
• 1 điểm

Hỗ số \[3\frac{4}{{100}}\] viết dưới dạng thập phân bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: \[3\frac{4}{{100}} = \frac{{304}}{{100}} = 3,04.\]

57. Tự luận
• 1 điểm

So sánh: \[\frac{{100}}{{33}}\] và \[\frac{{33}}{{88}}\]

Xem đáp án

Ta có: \[\frac{{100}}{{33}} > 1\] và \[\frac{{33}}{{88}} < 1\]

Vậy \[\frac{{100}}{{33}} > \frac{{33}}{{88}}.\]

58. Tự luận
• 1 điểm

38% của 100 là bao nhiêu?

Xem đáp án

38% của 100 là:

100 × 38 : 100 = 38.

59. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: (100 + 42) × 42 + (200 ‒ 58) × 58.

Xem đáp án

(100 + 42) × 42 + (200 ‒ 58) × 58

= 142 × 42 × 142 × 58

= 142 × (42 + 58)

= 142 × 100

= 14200.

60. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 100 : 5.

Xem đáp án

Ta có: 100 : 5 = 20.

61. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 100 ‒ 50.

Xem đáp án

Ta có: 100 ‒ 50 = 50.

62. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 100 ‒ 55

Xem đáp án

Ta có: 100 ‒ 55 = 45.

63. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 100 : 6

Xem đáp án

Ta có: 100 : 6 = 16,666....

64. Tự luận
• 1 điểm

Tính: (100 + 67) × 67 + (200 ‒ 33) × 33

Xem đáp án

(100 + 67) × 67 + (200 ‒ 33) × 33

= 167 × 67 + 167 × 33

= 167 × ( 67 + 33)

= 167 × 100

= 16 700.

65. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 100 ‒ 7 × (x ‒ 5) = 58

Xem đáp án

100 ‒ 7 × (x − 5) = 58

100 ‒ 7x + 35 = 58

7x = 135 ‒ 58

7x = 77

x = 11

Vậy x = 11.

66. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x: 100 ‒ 7 × (x ‒ 5) = 58

Xem đáp án

100 ‒ 7 × (x − 5) = 58

100 ‒ 7x + 35 = 58

7x = 135 ‒ 58

7x = 77

x = 11

Vậy x = 11.

67. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 100 ‒ 75

Xem đáp án

Ta có: 100 ‒ 75 = 25.

68. Tự luận
• 1 điểm

100 năm có bao nhiêu ngày?

Xem đáp án

Vì 4 năm sẽ có 1 năm nhuận nên sẽ có 25 năm nhuận

Do đó: 25 năm có số ngày là: 25 × 366 = 9 150 ngày

Còn lại 75 năm không nhuận có số ngày là: 75 × 365 = 27 375 ngày

Vậy 100 năm có số ngày là: 9150 + 27375 = 36 525 ngày.

69. Tự luận
• 1 điểm

100 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Ta có: 100 phút = 40 phút + 60 phút

1 giờ = 60 phút

40 phút \[ = \frac{{40}}{{60}}\] giờ \[ = \frac{2}{3}\] giờ

Vậy 100 phút = 1 giờ + \[\frac{2}{3}\]giờ \[ = \frac{5}{3}\] giờ.

70. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 100 × 2 − 3

Xem đáp án

100 × 2 − 3

= 200 ‒ 3

= 197.

71. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết: 100 + x = 300 + 200

Xem đáp án

100 + x = 300 + 200

100 + x = 500

x = 500 ‒ 100

x = 400

Vậy x = 400.

72. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện: \[1000 \times 0,04 - \frac{{100}}{{2,5}} + 10 \cdot 0,4.\]

Xem đáp án

Ta có:

\[1000 \times 0,04 - \frac{{100}}{{2,5}} + 10 \cdot 0,4\]

= 40 ‒ 40 + 4

= 4.

73. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 1000 + 100.

Xem đáp án

Ta có: 1000 + 100 = 1100.

74. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 1000 × 1000.

Xem đáp án

Ta có: 1000 × 1000 = 1 000 000.

75. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 1000 + 139.

Xem đáp án

Ta có: 1000 + 139 = 1139.

76. Tự luận
• 1 điểm

\[\frac{{16}}{{1000}}\]rút gọn về phấn số tối giản là bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: \[\frac{{16}}{{1000}} = \frac{{8 \cdot 2}}{{8 \cdot 125}} = \frac{2}{{125}}.\]

77. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 1000 : 2.

Xem đáp án

Ta có: 1000 : 2 = 500.

78. Tự luận
• 1 điểm

25% của 1000 bằng bao nhiêu:

Xem đáp án

25% của 1000 bằng:

1000 × 25 : 100 = 250.

79. Tự luận
• 1 điểm

30% của 1000 bằng bao nhiêu:

Xem đáp án

30% của 1000 bằng:

1000 × 30 : 100 = 300.

80. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 1000 ‒ 300.

Xem đáp án

Ta có: 1000 ‒ 300 = 700.

81. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: \[\frac{{1000}}{{3250}}\]

Xem đáp án

Ta có: \[\frac{{1000}}{{3250}} = \frac{{4 \cdot 250}}{{13 \cdot 250}} = \frac{4}{{13}}.\]

82. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 1000 : 5.

Xem đáp án

Ta có: 1000 : 5 = 200.

83. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 1000 + 999.

Xem đáp án

Ta có: 1000 + 999 = 1999.

84. Tự luận
• 1 điểm

1000 ngày là bao nhiêu năm?

Xem đáp án

1 năm có 365 ngày

Nên 1000 ngày = 1000 : 365 ngày ≈ 2,74 năm.

85. Tự luận
• 1 điểm

1000 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

Nên 1000 phút \[ = \frac{{1000}}{{60}}\] giờ ≈ 16,7 giờ.

86. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 10000 : 5.

Xem đáp án

Ta có: 10000 : 5 = 2000.

87. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 100 0000 000 ‒ 2 000 000.

Xem đáp án

Ta có: 100 0000 000 ‒ 2 000 000 = 998 000 000.

88. Tự luận
• 1 điểm

1000 ha bằng bao nhiêu km2?

Xem đáp án

1 ha = 0, 01 km2

Nên 1000 ha = 1000.0,01 km2 = 10 km2.

89. Tự luận
• 1 điểm

100 cm2 bằng bao nhiêu m2?

Xem đáp án

Ta có:

1 m2 = 1000 cm2

100 cm2 = 0,1 m2.

90. Tự luận
• 1 điểm

1 mét bằng bao nhiêu dm?

Xem đáp án

Ta có: 1 m = 10 dm.

91. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

102,3 : 0,25 : 40 + 98,3 : 1,25 : 8.

Xem đáp án

102,3 : 0,25 : 40 + 98,3 : 1,25 : 8

= 102,3 : (0,25 × 40) + 98,3 : (1,25 × 8)

= 102,3 : 10 + 98,3 : 10

= 10,23 + 9,83

= 20,06.

92. Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ rằng: 1021 + 5 chia hết cho 3 và 5.

Xem đáp án

Ta có: 1021 + 5 = 100...00 (21 chữ số 0) + 5=100....05 (20 chữ số 0)

‒ Để 100....05 (20 chữ số 0) chia hết cho 3 thì: 1 + 0 + 0 + ... + 0 + 5 (20 chữ số 0) = 6 chia hết cho 3. (1)

‒ Mà 100....05 (20 chữ số 0) có chữ số tận cùng là 5 nên 100....05 (20 chữ số 0) chia hết cho 5 nên 1021 + 5 chia hết cho 5 (2)

Từ (1) và (2) ta có 1021 + 5 chia hết cho 3 và 5.

93. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 105 : 2.

Xem đáp án

Ta có: 105 : 2 = 52,5.

94. Tự luận
• 1 điểm

Tìm y, biết \[y:84 = \frac{{106}}{{84}}\]

Xem đáp án

\[y:84 = \frac{{106}}{{84}}\]

y × 84 = 106 × 84

y = 106.

Vậy y = 106.

95. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 108 : 6.

Xem đáp án

Ta có: 108 : 6 = 18.

96. Tự luận
• 1 điểm

Cho phân số \[\frac{{51}}{{109}}\]. Hỏi phải chuyển từ mẫu số lên tử số bao nhiêu đơn vị thì ta được phân số mới có giá trị bằng \[\frac{3}{4}.\]

Xem đáp án

Tổng của tử số và mẫu số của phân số \[\frac{{51}}{{109}}\] là:

51 + 61 = 112

Khi chuyển từ tử số xuống mẫu số bao nhiêu đơn vị thì tổng của tử số với mẫu số của phân số mới vẫn không thay đổi và bằng 112

Chia tử số của phân số mới thành 3 phần bằng nhau thì mẫu số của phân số mới là 5 phần như thế

Tổng số phần bằng nhau là:

3 + 5 = 8 phần

Giá trị 1 phần là:

112 : 8 = 14

Tử số của phân số mới là:

14 × 3 = 43

Số đơn vị cần chuyển từ tử xuống mẫu của phân số ban đầu là:

51 ‒ 42 = 9

97. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 56 + x = 109.

Xem đáp án

56 + x = 109

x = 109 ‒ 56

x = 43

Vậy x = 43.

98. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: 5ab2 ‒ 10abc + 5ac2.

Xem đáp án

5ab2 ‒ 10abc + 5ac2

= 5a(b2 ‒ 2bc + c2)

= 5a(b ‒ c)2.

99. Tự luận
• 1 điểm

10h30 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

10 giờ 30 phút = 10 giờ + \[\frac{{30}}{{60}}\] phút = 10 giờ + 0,5 giờ = 10,5 giờ.

100. Tự luận
• 1 điểm

10 kg bằng bao nhiêu g?

Xem đáp án

1 kg = 1000g

Vậy 10 kg = 10 × 1000 g = 10 000 g.

Đề bài. Đặt tính rồi tính: 11 : 0,25.

Đặt tính:

Vậy 11 : 0,25 = 44.

101. Tự luận
• 1 điểm

Cho \[A = \frac{1}{{11}} + \frac{1}{{12}} + \frac{1}{{13}} + ... + \frac{1}{{70}}\]. Chứng minh: \[\frac{4}{3} < A < 2,5.\]

Xem đáp án

\[A = \frac{1}{{11}} + \frac{1}{{12}} + \frac{1}{{13}} + ... + \frac{1}{{70}}\]

\[A = \left( {\frac{1}{{11}} + \frac{1}{{12}} + ... + \frac{1}{{20}}} \right) + \left( {\frac{1}{{21}} + \frac{1}{{22}} + ... + \frac{1}{{30}}} \right) + \left( {\frac{1}{{31}} + \frac{1}{{32}} + ... + \frac{1}{{40}}} \right)\]

\[ + \left( {\frac{1}{{41}} + \frac{1}{{42}} + ... + \frac{1}{{50}}} \right) + \left( {\frac{1}{{51}} + \frac{1}{{52}} + ... + \frac{1}{{60}}} \right) + \left( {\frac{1}{{61}} + \frac{1}{{62}} + ... + \frac{1}{{70}}} \right)\]

⦁ Ta có:

\[\frac{1}{{11}} < \frac{1}{{10}};\frac{1}{{12}} < \frac{1}{{10}};...;\frac{1}{{20}} < \frac{1}{{10}}\]

\[\frac{1}{{21}} < \frac{1}{{20}};\frac{1}{{22}} < \frac{1}{{20}};...;\frac{1}{{30}} < \frac{1}{{20}}\]

....

\[\frac{1}{{61}} < \frac{1}{{60}};\frac{1}{{62}} < \frac{1}{{60}};...;\frac{1}{{70}} < \frac{1}{{60}}\]

Do đó

\[A < \frac{1}{{10}} \cdot 10 + \frac{1}{{20}} \cdot 10 + \frac{1}{{30}} \cdot 10 + \frac{1}{{40}} \cdot 10 + \frac{1}{{50}} \cdot 10 + \frac{1}{{60}} \cdot 10\]

\[A < 1 + \frac{1}{2} + \frac{1}{3} + \frac{1}{4} + \frac{1}{5} + \frac{1}{6}\]

\[A < 1 + \frac{{29}}{{20}}\]

A < 2,45 hay A < 2,5 (1)

⦁ Ta có:

\[\frac{1}{{11}} > \frac{1}{{20}};\frac{1}{{12}} > \frac{1}{{20}};...;\frac{1}{{19}} > \frac{1}{{20}}\]

\[\frac{1}{{21}} > \frac{1}{{30}};\frac{1}{{22}} > \frac{1}{{30}};...;\frac{1}{{29}} > \frac{1}{{30}}\]

\[\frac{1}{{31}} > \frac{1}{{60}};\frac{1}{{32}} > \frac{1}{{60}};...;\frac{1}{{59}} > \frac{1}{{60}}\]

Suy ra \[A > \frac{1}{{20}} \cdot 10 + \frac{1}{{30}} \cdot 10 + \frac{1}{{60}} \cdot 30 + \left( {\frac{1}{{60}} + \frac{1}{{61}} + ... + \frac{1}{{70}}} \right)\]

\[A > \frac{1}{2} + \frac{1}{3} + \frac{1}{2} + \left( {\frac{1}{{60}} + \frac{1}{{61}} + ... + \frac{1}{{70}}} \right)\]

\[A > \frac{4}{3} + \left( {\frac{1}{{60}} + \frac{1}{{61}} + ... + \frac{1}{{70}}} \right) > \frac{4}{3}.\] (2)

Từ (1) và (2) suy ra \[\frac{4}{3} < A < 2,5.\]

102. Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng: 11 + 12 + 13 + ... + 20.

Xem đáp án

11 + 12 + 13 +....+ 20

= (11 + 19) + (12 + 18) + (13 + 17) + (14 + 16) + 15 + 20

= 30 + 30 + 30 + 30 + 15 + 20 

= 155.

103. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 11 + (15 ‒ x) = 1.

Xem đáp án

11 + (15 ‒ x) = 1

15 ‒ x = 11 ‒ 1

15 ‒ x = 10

x = 15 ‒ 10

x = 5

Vậy x = 5.

104. Tự luận
• 1 điểm

Cho dãy số: 11, 18, 25, 32,..., 459

(a) Dãy số trên có bao nhiêu số?

(b) Số thứ 42 của dãy là số nào?

Xem đáp án

Dãy số trên là dãy số cách đều, có khoảng cách cách đều là 7 (18 ‒ 11 = 25 ‒ 18 = 32 ‒ 25 = 7)

a) Dãy số trên có số các số hạng là : (459 ‒ 11) : 7 + 1 = 65 (số)

b) Số thứ 42 của dãy số là : 11 + (42 ‒ 1) × 7 = 298.

105. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính: 112,56 : 28.

Xem đáp án

Vậy 112,56 : 28 = 4,02.

106. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: x : 11 = 21

Xem đáp án

Ta có:

x : 11 = 21

x = 21 × 11

x = 231

Vậy x = 231.

107. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: (11 ‒ x) × (4 ‒ x) × (x ‒ 5) = 0.

Xem đáp án

Áp dụng tính chất nhân với 0 ta có:

11 ‒ x = 0 hoặc 4 ‒ x = 0 hoặc x ‒ 5 = 0

x = 11 hoặc x = 4 hoặc x = 5.

Vậy x = 11; x = 4; x = 5.

108. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 111 : 3.

Xem đáp án

Ta có: 111 : 3 = 37.

109. Tự luận
• 1 điểm

Cho A = 1 + 11 + 111 + 1111 + ... + 1111111111 (có 10 số 1).

Vậy A chia cho 9 dư mấy?

Xem đáp án

Để biết một tổng có chia hết cho 9 hay không, ta lấy tổng các chữ số của các số hạng chia cho 9. Số dư của phép chia cũng chính là số dư của tổng đó chia cho 9.

Tổng các chữ số của các số hạng là :

1 + 1 × 2 + 1 × 3 + 1 × 4 + ... + 1 × 9 + 1 × 10 = 1 × ( 1 + 2 + 3 + 4 + ... + 9 + 10) = 1 × 55 = 55

Ta có : 55 : 9 = 6 (dư 1)

Vậy A chia cho 9 dư 1.

110. Tự luận
• 1 điểm

Viết liên tiếp các số 11, 12, 13... thành số x = 111213... Hỏi chữ số 181 là số nào?

Xem đáp án

Từ 1 đến 90 có số số hạng là:

(99 ‒ 11) : 1 + 1 = 89 (số)

Có số chữ số là:

89 × 2 = 178 (chữ số)

Còn số chữ số là:

181 ‒ 178 = 3 (chữ số)

Chúng ta phải cần số số có 3 chữ số nữa là:

3 : 3 = 1 (số)

1 số tiếp theo là: 100

Vậy chữ số thứ 181 là chữ số 0.

111. Tự luận
• 1 điểm

\[\frac{{112}}{3}\] bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: \[\frac{{112}}{3} \approx 37,3\]

112. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm: 112,4 × 10.

Xem đáp án

Ta có: 112,4 × 10 = 1124.

113. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính: 112,5 : 25.

Xem đáp án

Vậy 112,5 : 25 = 4,5.

114. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 112 – 96.

Xem đáp án

Ta có: 112 – 96 = 16.

115. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: (x + 42)2 . 115 = 115.4.

Xem đáp án

(x + 42)2 . 115 = 115.4

(x + 42)2 = 4

x + 42 = 2 hoặc x + 42 = ‒ 2

x = 2 ‒ 42 hoặc x = ‒2 ‒ 42

x = ‒40 hoặc x = ‒44

Vậy x = ‒40 hoặc x = ‒44.

116. Tự luận
• 1 điểm

Một ô tô đi quãng đường 116,4 km trong 2,4 giờ. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu km/giờ?

Xem đáp án

Vận tốc của ô tô là:

116,4 : 2,4 = 48,5 (km/giờ).

117. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: 117 × (36 + 62) ‒ 17 (62 + 36).

Xem đáp án

117 × (36 + 62) ‒ 17 (62 + 36)

= 117 × 100 × 17 × 100

= ( 117 × 17 ) x 100

= 100 × 100

= 10000.

118. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính: 12 : 12,5.

Xem đáp án

Vậy 12 : 12,5 = 0,96.

119. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 12 + 19.

Xem đáp án

Ta có: 12 + 19 = 31.

120. Tự luận
• 1 điểm

Tìm ƯCLN(48, 12, 24).

Xem đáp án

Vì 48 chia hết cho 12

24 chia hết cho 12

12 chia hết cho 12

mà trong 48,12,24 lại có 12 bé nhất 

nên 12 là ƯCLN (48,12,24)

121. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: \[{\left( {\frac{{12}}{{25}}} \right)^x} = {\left( {\frac{3}{5}} \right)^2} - {\left( { - \frac{3}{5}} \right)^4}\]

Xem đáp án

\[{\left( {\frac{{12}}{{25}}} \right)^x} = {\left( {\frac{3}{5}} \right)^2} - {\left( { - \frac{3}{5}} \right)^4}\]

\[{\left( {\frac{{12}}{{25}}} \right)^x} = \frac{9}{{25}} - \frac{{81}}{{625}}\]

\[{\left( {\frac{{12}}{{25}}} \right)^x} = \frac{{144}}{{625}}\]

\[{\left( {\frac{{12}}{{25}}} \right)^x} = {\left( {\frac{{12}}{{25}}} \right)^2}\]

Suy ra x = 2

Vậy x = 2.