Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Long Thành (Kiên Giang) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Long Thành (Kiên Giang) năm 2022-2023 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1074 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=c, BC=a, CA=b. Áp dụng định lí Côsin tính \({b^2}\) ta được:                 

\({a^2} + {c^2} - 2ac\cos A\).

\({b^2} + {c^2} - 2ac\cos B\).

\({a^2} + {c^2} - 2ac\cos B\).

\({a^2} + {c^2} - 2ac\cos C\).

Xem đáp án

Chọn C 

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ \begin{array}{l}\sqrt 2 \,x + y > 1\\x - 3\sqrt y \le - 5\end{array} \right.\) .

\(\left\{ \begin{array}{l}x + {y^2} \le 1\\{x^2} - y > 5\end{array} \right.\) .

\(\left\{ \begin{array}{l}\sqrt 2 \,x + y > 1\\x - \sqrt 3 \,y \le - 5\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}2\sqrt x + y > 1\\x - \sqrt 3 \,y \le - 5\end{array} \right.\).

Xem đáp án

Chọn C 

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc A bất kỳ và thỏa \(0^\circ < \widehat A < 180^\circ \) Chọn khẳng định luôn đúng trong các khẳng định sau.

\(\cos A > 0\).

\(\cot A < 0\).

\(\tan A < 0\).

\(\sin A > 0\).

Xem đáp án

Chọn D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ta tập hợp A={1;2;3;x;y}. Khẳng định nào sau đây sai?

\(a\not \in A\).

\(2 \in A\).

\(\{ 1\} \in A\).

\(x \in A\).

Xem đáp án

Chọn C 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đẳng thức nào sau đây là đúng?

\(\sin 150^\circ = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

\(\cos 150^\circ = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

\(\tan 150^\circ = - \frac{1}{{\sqrt 3 }}\).

\(\cot 150^\circ = \frac{{\sqrt 3 }}{3}\).

Xem đáp án

Chọn C 

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=c, BC=a, CA=b và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Chọn khẳng định sai.

\(\frac{a}{{\sin B}} = 2R\).

\(\frac{b}{{\sin B}} = 2R\).

\(\frac{a}{{\sin A}} = 2R\).

\(\frac{c}{{\sin C}} = 2R\) .

Xem đáp án

Chọn A 

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp các chữ cái viết nên câu “THPT LONG THANH” là

{T; H; P; L;O; N; G; H}.

{T; H;P;L; O;N; G}.

{T; H; P; L;O; N; G; A}.

{T; H;P;L; O;N; A}.

Xem đáp án

Chọn C 

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=c, BC=a, CA=b. Công thức nào không phải tính diện tích tam giác?

\(S = \frac{1}{2}ab\sin C\).

\(S = \frac{1}{2}bc\sin A\).

\[S = \frac{1}{2}abc\sin A\].

\[S = \frac{1}{2}ac\sin B\] .

Xem đáp án

Chọn C 

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Năm nhuận có 366 ngày” là.

Năm nhuận có 365 ngày.

Năm nhuận không có 366 ngày.

Năm nhuận có 12 tháng.

Năm nhuận có 13 tháng.

Xem đáp án

Chọn B 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào dưới đây là mệnh đề.

Kiểm tra giữa kỳ không bắt buộc.

Sáng đầu tuần rất đẹp!

Mấy giờ rồi?

Kiểm tra giữa kỳ rất vui.

Xem đáp án

Chọn A 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hệ trục Oxy cho nửa đường tròn đơn vị. Điểm \(M\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) và góc \(\alpha \) như hình. Tính \(\cos \alpha \).

Trong hệ trục Oxy cho nửa đường tròn đơn vị. Điểm M(x0, y0) và góc alpha như hình. Tính cos alpha  (ảnh 1)

\(\cos \alpha = \frac{{{x_0}}}{{{y_0}}}\).

\(\cos \alpha = \frac{{{y_0}}}{{{x_0}}}\).

\(\cos \alpha = {y_0}\).

\(\cos \alpha = {x_0}\).

Xem đáp án

Chọn D 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề toán học?

Tháng hai có 31 ngày.

Toán là môn học tự chọn khi học lớp 10.

Một năm có 12 tháng.

29 là số nguyên tố.

Xem đáp án

Chọn D 

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề chứa biến?

Mọi số nguyên tố đều lẻ.

x là chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái.

Mọi số nguyên tố đều chẵn

x là số nguyên tố.

Xem đáp án

Chọn D 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \(( - 4;\,\,9]\) đọc là

Nửa khoảng −4 đến 9.

Đoạn −4 đến 9.

Nửa đoạn −4 đến 9.

Khoảng −4 đến 9.

Xem đáp án

Chọn A 

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Góc có số đo \(49^\circ \) trong hình dưới đây được kí hiệu là

Góc có số đo 49 độ trong hình dưới đây được kí hiệu là (ảnh 1)

\[N49^\circ W\].

\(W49^\circ N\).

\(W49^\circ S\).

\(x49^\circ W\).

Xem đáp án

Chọn B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào dưới đây không phải là mệnh đề?

Hà Nội là thủ đô đẹp nhất.

Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

Bắc Kinh là thủ đô của Nhật Bản.

Tokyo là thủ đô của Trung Quốc.

Xem đáp án

Chọn A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp A={1;2;3;x;y;a;b} và B={2;4;y;a;c}. Tính \(A \cap B\) ta được:

{2;x;b}..

{2;y;a;c}. =

{2;y;c}.

{2;y;a}

Xem đáp án

Chọn D 

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp số nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình \(x - y \ge 2\)

\(( - 1;3)\).

\(( - 3;1)\).

\(( - 1; - 3)\).

\(( - 3; - 1)\).

Xem đáp án

Chọn C 

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ nào dưới đây không phải là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ \begin{array}{l}x + y \ge - 2\\y \ge 0\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x \le 1\\x + y \ge 3\end{array} \right.\) .

\(\left\{ \begin{array}{l}x + y \ge - 2\\x \le 0\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y > 1\\xy \le 5\end{array} \right.\) .

Xem đáp án

Chọn D 

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

\(2x + 3y < 4\).

\(\frac{2}{x} + \frac{3}{y} \ge 4\).

\(2x + {y^2} > 4\).

\(2x + 3y = 4\).

Xem đáp án

Chọn A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có số đo như hình bên phải. Hỏi số đo góc A gần với số nào liệt kê dưới đây?

Cho tam giác ABC có số đo như hình bên phải. Hỏi số đo góc A gần với số nào liệt kê dưới đây? (ảnh 1)

\(36^\circ \).

\(42^\circ \).

\(40^\circ \).

\(38^\circ \).

Xem đáp án

Chọn D 

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC. Chọn khẳng định sai.

\[\cos B + \cos \left( {A + C} \right) = 0\] .

\(\sin B + \sin \left( {A + C} \right) = 0\).

\(\cot B + \cot \left( {A + C} \right) = 0\).

\(\tan B + \tan \left( {A + C} \right) = 0\).

Xem đáp án

Chọn B 

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \(10 - 4x \ge 0\) là

\(\left( { - \infty ;\frac{5}{2}} \right)\).

\(\left( {\frac{5}{2}; + \infty } \right)\).

\(\left[ {\frac{5}{2}; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;\frac{5}{2}} \right]\).

Xem đáp án

Chọn D 

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mệnh hai mệnh đề P: “n là số tự nhiên chẵn” và Q: “n là số tự nhiên chia hết cho 2”. Chọn khẳng định sai.

\(P \Rightarrow Q\).

\(P \Leftrightarrow \bar Q\).

\(\bar P \Leftrightarrow \bar Q\).

\(Q \Rightarrow P\).

Xem đáp án

Chọn B 

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x < 0\\y > 0\\ - x + y > 1\end{array} \right.\) (phần không gạch chéo) là

Miền nghiệm của hệ bất phương trình x < 0; y > 0;  - x + y > 1  (phần không gạch chéo) là (ảnh 1)
Miền nghiệm của hệ bất phương trình x < 0; y > 0;  - x + y > 1  (phần không gạch chéo) là (ảnh 2)
Miền nghiệm của hệ bất phương trình x < 0; y > 0;  - x + y > 1  (phần không gạch chéo) là (ảnh 3)
Miền nghiệm của hệ bất phương trình x < 0; y > 0;  - x + y > 1  (phần không gạch chéo) là (ảnh 4)
Xem đáp án

Chọn B 

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có số đo như hình dưới. Độ dài cạnh AC gần với số nào được liệt kê dưới đây nhất?

Cho tam giác ABC có số đo như hình dưới. Độ dài cạnh AC gần với số nào được liệt kê dưới đây nhất? (ảnh 1)

10,76.

10,68.

6,32.

4,61.

Xem đáp án

Chọn A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một phi công dự định lái máy bay về hướng đông. Nhưng bởi vì gió thổi từ hướng bắc xuống nam, nên nếu bay theo dự định ban đầu sẽ bị lệch khỏi điểm đến về phía nam. Do đó phi công phải bay lệch một góc so với dự kiến ban đầu (xem hình vẽ). Biết vận tốc của máy bay 400km/h và của gió là 80km/h. Phi công phải bay về hướng nào để đến đúng điểm đã dự kiến.

Một phi công dự định lái máy bay về hướng đông. Nhưng bởi vì gió thổi từ hướng bắc xuống nam, nên nếu bay theo dự định ban đầu sẽ bị lệch khỏi điểm đến về phía nam (ảnh 1)

 

\(E10^\circ N\).

\(E8^\circ N\).

\(E10^\circ S\).

\(E8^\circ S\).

Xem đáp án

Chọn A 

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc \(\alpha \) từ \(0^\circ \) đến \(180^\circ \) sao cho các giá trị lượng giác sau đều xác định. Chọn công thức sai.

\({\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1\).

\(1 + {\tan ^2}\alpha = \frac{1}{{{{\cos }^2}\alpha }}\).

\(1 + {\cot ^2}\alpha = \frac{1}{{{{\sin }^2}\alpha }}\).

\(\sin \alpha + \cos \alpha = 1\) .

Xem đáp án

Chọn D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp A, B, C có biểu đồ Venn như hình bên. Tập hợp \(\left( {A \cup C} \right)\backslash B\) có bao nhiêu phần tử?

Cho tập hợp A, B, C có biểu đồ Venn như hình bên. Tập hợp A hợp C trừ B  có bao nhiêu phần tử? (ảnh 1)

5.

7.

6.

8.

Xem đáp án

Chọn C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

“\(\exists x \in \mathbb{R}|{x^2} = 3\)”.

“\(\exists x \in \mathbb{N}|{x^2} = 3\)”.

“\(\exists x \in \mathbb{Z}|{x^2} = 3\)”.

“\(\exists x \in \mathbb{Q}|{x^2} = 3\)”.

Xem đáp án

Chọn A 

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \(Y = \left( { - 6;7} \right)\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

Cho tập hợp Y =  { - 6;7} . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau (ảnh 1)

\( - 7 \in Y\).

\( - 5 \in Y\).

\(7 \in Y\).

\( - 6 \in Y\).

Xem đáp án

Chọn B

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình vẽ bên phải (phần không bị gạch chéo) là biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

Hình vẽ bên phải (phần không bị gạch chéo) là biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây? (ảnh 1)

\(2x - y \ge 4\).

\(x - 2y \le 4\).

\(x - 2y \ge 4\).

\(2x - y \le 4\).

Xem đáp án

Chọn D

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàng ngày đi học bạn Chăm được gia đình cho một số tiền để ăn sáng và tiêu xài cá nhân. Bạn Chăm dự định tiết kiệm tiền để mua máy tính Casio Fx-880BTG thế hệ mới nên bạn quyết định trong mỗi tuần sẽ giữ lại một số tờ 10 nghìn hoặc 20 nghìn đồng. Sau tám tháng tiết kiệm Chăm có được chín trăm bảy mươi nghìn đồng. Nhưng đợt đồng bào Miền Trung bị lũ lụt, Chăm quyết định chọn ra x tờ 20 nghìn và y tờ 10 nghìn để quyên góp. Hỏi cặp số x, y bạn Chăm chọn phải thỏa mãn hệ bất phương trình nào dưới đây?

\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\2x + y \le 97\end{array} \right.\) .

\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\x + 2y \le 97\end{array} \right.\) .

\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\2x + y \ge 97\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\x + 2y \ge 97\end{array} \right.\).

Xem đáp án

Chọn A

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết lớp 10X có 39 bạn sử dụng mạng xã hội F, 27 bạn sử dụng mạng Z và có 21 bạn sử dụng cả hai. Theo như điều tra của bạn Khánh lớp trưởng và bạn Hoàng lớp phó thì được biết bạn Lan, Hồng và Hùng vì nhà có hoàn cảnh khó khăn nên chưa từng sử dụng điện thoại thông minh, nên không có tài khoản mạng xã hội nào. Hỏi lớp 10X có bao nhiêu học sinh?

46.

45.

47.

48

Xem đáp án

Chọn D

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc \(\alpha \) bất kỳ từ \(0^\circ \) đến \(180^\circ \). Công thức nào sau đây đúng?

\(\cos (180^\circ - \alpha ) = \cos \alpha \).

\(\sin (180^\circ - \alpha ) = \sin \alpha \).

\(\cot (180^\circ - \alpha ) = \cot \alpha \).

\(\tan (180^\circ - \alpha ) = \tan \alpha \).

Xem đáp án

Chọn B