Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Hòa Vang (Đà Nẵng) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Hòa Vang (Đà Nẵng) năm 2022-2023 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1033 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho tam giác \(ABC\) với các cạnh \(AB = c,AC = b,BC = a\). Gọi \(R,r,p = \frac{{a + b + c}}{2},S\) lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp, nửa chu vi và diện tích của tam giác \(ABC\). Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

\(S = \frac{1}{2}ab\sin C\).

\(S = \frac{{abc}}{{4R}}\).

\(S = 2pr\).

\(S = \sqrt {p(p - a)(p - b)(p - c)} \).

Xem đáp án

Chọn C 

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình \(2x + y < 1\)

\(\left( { - 2;1} \right)\).

\(\left( {0;0} \right)\).

\(\left( {3; - 7} \right)\).

\(\left( {0;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp \(X = \left\{ {x \in \left. \mathbb{R} \right|{x^2} + x + 1 = 0} \right\}\).

\(X = \left\{ \emptyset \right\}\).

\(X = \emptyset \).

\(X = \left\{ 0 \right\}\).

\(X = 0\).

Xem đáp án

Chọn B 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ký hiệu nào sau đây để chỉ \(\sqrt 7 \) không phải là một số hữu tỉ

\(\sqrt 7 \subset \mathbb{Q}\).

\(\sqrt 7 \not\subset \mathbb{Q}\).

\(\sqrt 7 \ne \mathbb{Q}\).

\(\sqrt 7 \notin \mathbb{Q}\).

Xem đáp án

Chọn D 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\alpha \) và \(\beta \) là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?

\(\cot \alpha = \cot \beta \).

\(\cos \alpha = - \cos \beta \).

\(\tan \alpha = - \tan \beta \).

\(\sin \alpha = \sin \beta \).

Xem đáp án

Chọn A 

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(\widehat A = 30^\circ \), \(\widehat B = 45^\circ \). Tính \(\frac{{{h_a}}}{{{h_b}}}\).

\(\frac{{{h_a}}}{{{h_b}}} = \sqrt 2 \).

\(\frac{{{h_a}}}{{{h_b}}} = \frac{1}{{2\sqrt 2 }}\).

\(\frac{{{h_a}}}{{{h_b}}} = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

\(\frac{{{h_a}}}{{{h_b}}} = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án

Chọn A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Phần không bị gạch dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình dưới đây?

 Phần không bị gạch dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình dưới đây? (ảnh 1)

\( - 3x + y < 1\).

\(2x + y \le - 3\).

\( - 3x + y + 2 \le 0\).

\(x + 3y \ge 2\).

Xem đáp án

chọn C 

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \(X = \left\{ {a;b} \right\},Y = \left\{ {a;b;c} \right\}.\) \(\left( {X \cup Y} \right)\backslash \left( {X \cap Y} \right)\) là tập hợp nào sau đây?

\(\left\{ {a;b;c} \right\}.\)

\(\left\{ {a;b} \right\}\).

\(\left\{ {a;b;c;d} \right\}\).

\(\left\{ c \right\}.\)

Xem đáp án

Chọn C 

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

\(\exists n \in \mathbb{N},\,\,n(n + 11) + 6\) chia hết cho \(11\).

\(\forall x \in \mathbb{R},\, - 3{x^2} < 0\)

Phương trình \(4{x^2} - 8 = 0\) có nghiệm hữu tỉ.

Không có số lẻ nào là số nguyên tố.

Xem đáp án

Chọn a 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có \(a = 4,c = 5,\widehat {B\,} = 150^\circ \). Diện tích của tam giác là

\(5\).

\(10\sqrt 3 \).

\(5\sqrt 3 \).

\(10\).

Xem đáp án

Chọn A 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hệ bất phương trình sau, hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ \begin{array}{l}x - 5y < - 2\\x - {y^2} < 0\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x - y \ge 5\\3x \ge 0\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y < - 5\\{x^2} - y > 1\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}2{x^2} - y > 0\\3x - y \le 4\end{array} \right.\).

Xem đáp án

Chọn b 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(2x + 3y < 5\).

\(2{x^2} + 5y > 3\).

\(2x - 5y + 3z \le 0\).

\(3{x^2} + 2x - 4 > 0\).

Xem đáp án

Chọn a 

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[M,\,N\] là hai điểm trên đường tròn \[\left( C \right)\] tâm \[O\] (\[MN\] không đi qua \[O\]) và \[I\] là một điểm trên đoạn \[MN\]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

“Nếu \[I\] là trung điểm \[MN\]thì \[OI \bot MN\]”.

“Nếu \[I\] là trung điểm \[MN\]thì \[OI = MN\]”.

“Nếu \[I\] là trung điểm \[MN\]thì \[OI\parallel MN\]”.

“Nếu \[I\] là trung điểm \[MN\]thì \[OI \equiv MN\]”.

Xem đáp án

Chọn A 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\), có \(AB = 7,\,\widehat {A\,\,} = 40^\circ ,\,\widehat {B\,} = 80^\circ \). Độ dài cạnh \(BC\) có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?

\(5,2\).

\(5,1\).

\(4,6\).

\(2,5\).

Xem đáp án

Chọn a 

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mệnh đề \[P\]: “4 là số chẵn” và mệnh đề \(Q\): “Hà Nội là thủ đô của Việt Nam”. Phát biểu nào sau đây là phát biểu của mệnh đề \(P \Rightarrow Q\)?

Nếu 4 là số chẵn thì Hà Nội không là thủ đô của Việt Nam.

4 là số chẵn nếu Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

Nếu Hà Nội là thủ đô của Việt Nam thì 4 là số chẵn

Nếu 4 là số chẵn thì Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

Xem đáp án

Chọn D 

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\), mệnh đề nào sau đây đúng

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\).

\({a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos A\).

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos C\).

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos B\).

Xem đáp án

Chọn A 

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập \(C = \left\{ {2;4;6;9} \right\},D = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\). Số phần tử của tập \(C\backslash D\) là

\(2\).

\(4\).

\(1\).

\(3\).

Xem đáp án

Chọn A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[A = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {\left| {m - x} \right|} \right. \le 25} \right\}\];\[B = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {\left| x \right|} \right. \ge 2022} \right\}\]. Có bao nhiêu giá trị nguyên của \[m\] thỏa \[A \cap B = \emptyset \]?

\(2022\).

\[3993\].

\[3991\].

\[3992\].

Xem đáp án

Chọn B 

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y > 0\\2x + 5y < 0\end{array} \right.\)có tập nghiệm là \(S\).Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

\(\left( { - \frac{1}{2};\frac{2}{5}} \right) \in S\).

\(\left( {1;1} \right) \in S\).

\(\left( { - 1; - 1} \right) \in S\).

\(\left( {1; - \frac{1}{2}} \right) \in S\).

Xem đáp án

Chọn D 

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc \(\alpha \in ({90^0};{180^0})\). Khẳng định nào sau đây sai?

\({\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1\).

\(1 + {\tan ^2}\alpha = \frac{1}{{{{\cos }^2}\alpha }}\).

\(\sin \alpha .\cos \alpha > 0\).

\(\sin \alpha .\cot \alpha < 0\).

Xem đáp án

Chọn C 

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

      Cho tứ giác \(ABCD\). Xét hai mệnh đề

\(P\): “ Tứ giác \(ABCD\) là hình thoi”.    \(Q\): “ Tứ giác \(ABCD\) có hai đường chéo vuông góc”.

Phát biểu mệnh đề \(P \Leftrightarrow Q\).

Tứ giác \(ABCD\) là hình thoi khi và chỉ khi tứ giác \(ABCD\) có hai đường chéo vuông góc.

Tứ giác \(ABCD\) là hình thoi thì tứ giác \(ABCD\) có hai đường chéo vuông góc.

Tứ giác \(ABCD\) có hai đường chéo vuông góc thì tứ giác \(ABCD\) là hình thoi.

Tứ giác \(ABCD\) là hình thoi nếu tứ giác \(ABCD\) có hai đường chéo vuông góc.

Xem đáp án

Chọn a 

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm \(m\) để bất phương trình sau là bất phương trình bậc nhất hai ẩn: \(2mx + m\left( {m + 1} \right)y - {m^2} > 0\).

\(m \in \mathbb{R}\).

\(m \ne 0\).

\(m \ne - 1\).

\(\left\{ \begin{array}{l}m \ne 0\\m \ne - 1\end{array} \right.\).

Xem đáp án

Chọn B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp số \(\left( {x;y} \right) = \left( {2;3} \right)\) nào là nghiệm của bất phương trình.

\(4x > 3y\).

\(2x - 3y - 1 > 0\).

\(x - 3y + 7 < 0\).

\(x - y < 0\).

Xem đáp án

Chọn D 

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) thỏa mãn \(B{C^2} - A{B^2} + A{C^2} - \sqrt 2 BC.AC = 0\). Khi đó, góc \(C\) có số đo là

\(\widehat C = 120^\circ \).

\(\widehat C = 90^\circ \).

\(\widehat C = 45^\circ \).

\(\widehat C = 60^\circ \).

Xem đáp án

Chọn C 

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các câu sau câu nào là mệnh đề chứa biến?

9 là số nguyên tố.

\(\left( {{x^2} + x} \right) \vdots 3,\,x \in \mathbb{N}\).

18 là số chẵn.

Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

Xem đáp án

Chọn B 

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\). Tìm công thức sai?

\(\frac{a}{{\sin A}} = 2R\).

\(b\sin B = 2R\).

\(\sin C = \frac{{c\sin A}}{a}\).

\(\sin A = \frac{a}{{2R}}\).

Xem đáp án

Chọn B 

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: "∃x∈R, (x-2)2<0 là

P¯: "∀x∈R, (x-2)2>0

P¯: "∀x∈R, (x-2)2≥0

P¯: "∃x∈R, (x-2)2>0

P¯: "∃x∈R, (x-2)2≥0

Xem đáp án

Chọn B 

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

  Miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - y < 0\\x - 3y + 3 < 0\\x + y - 5 > 0\end{array} \right.\) chứa điểm nào sau đây?

\(\left( { - 2;2} \right)\).

\(\left( {1; - 1} \right)\).

\(\left( {2;4} \right)\).

\(\left( {0;0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn C 

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\cos \alpha = \frac{{2\sqrt 5 }}{5}\). Tính \(\cot \alpha \)?

\(\cot \alpha = \sqrt 2 \).

\(\cot \alpha = \frac{1}{2}\).

\(\cot \alpha = 2\).

\(\cot \alpha = \frac{1}{4}\).

Xem đáp án

Chọn c 

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[\Delta ABC\] có \[BC = a = 6cm\], \[AC = b = 7cm\], \[AB = c = 5cm\]. Tính \[\cos B.\]

\[\cos B = \frac{{19}}{{35}}\].

\[\cos B = \frac{1}{{15}}\].

\[\cos B = \frac{1}{5}\].

\[\cos B = \frac{5}{7}\].

Xem đáp án

Chọn C 

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

   Một lớp học có \(45\) học sinh. Mỗi em đều đăng ký chơi ít nhất một trong hai môn bóng đá hoặc bóng chuyền. Có \(35\) em đăng kí môn bóng đá, \(15\) em đăng ký môn bóng chuyền. Hỏi có bao nhiêu em đăng kí chơi cả hai môn?

 

\(25\).

\(5\).

\(30\).

\(10\).

Xem đáp án

Chọn B 

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?

\(2 + 3 = 6\).

Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.

Đề kiểm tra hôm nay dễ quá!

Xem đáp án

Chọn D 

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

\(\sin 90^\circ < \sin 100^\circ \).

\(\tan 85^\circ < \tan 125^\circ \).

\(\cos 145^\circ > \cos 125^\circ \).

\(\cos 95^\circ > \cos 100^\circ \).

Xem đáp án

Chọn D 

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;5} \right\},B = \left\{ {1;3;5} \right\}\). Tập \(A \cap B\) là tập hợp nào sau đây?

\(\left\{ 1 \right\}\).

\(\left\{ {1;3;5} \right\}\).

\(\left\{ {1;3} \right\}\).

\(\left\{ {1;5} \right\}\).

Xem đáp án

Chọn D 

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x + 3y < 5\,\,\,(1)\\x + \frac{3}{2}y < 5\,\,\,(2)\end{array} \right.\). Gọi \({S_1}\) là tập nghiệm của bất phương trình (1), \({S_2}\) là tập nghiệm của bất phương trình (2) và \(S\) là tập nghiệm của hệ thì

\({S_2} = S\).

\({S_1} \ne S\).

\({S_1} \subset {S_2}\).

\({S_2} \subset {S_1}\) .

Xem đáp án

Chọn C

36. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập \(A = \left\{ {1;2;3;4;5;7} \right\}\) và \(B = \left\{ {1;2;5;8} \right\}\). Xác định các tập hợp:

                                        \(A \cap B,A \cup B,A\backslash B,B\backslash A\).

Xem đáp án
\(A \cap B = \left\{ {1;2;5} \right\}\)
\(A \cup B = \left\{ {1;2;3;4;5;7;8} \right\}\)
\(A\backslash B = \left\{ {3;4;7} \right\}\)
\(B\backslash A = \left\{ 8 \right\}\)
37. Tự luận
• 1 điểm

Trong năm nay, một cửa hàng điện lạnh dự định kinh doanh hai loại máy điều hòa: điều hòa hai chiều và điều hòa một chiều với số vốn ban đầu không vượt quá 1,2 tỉ đồng.

 

 Điều hòa hai chiều

 Điều hòa một chiều

 Giá mua vào

 20 triệu đồng/1 máy

 10 triệu đồng/1 máy

 Lợi nhuận dự kiến

 3,5 triệu đồng/1 máy

 2 triệu đồng/1 máy

      Cửa hàng ước tính rằng tổng nhu cầu của thị trường sẽ không vượt quá 100 máy cả hai loại, nếu là chủ cửa hàng thì em cần đầu tư kinh doanh mỗi loại bao nhiêu máy để lợi nhuận thu được là lớn nhất?

Xem đáp án

Gọi \(x,\,y\) lần lượt là số máy điều hòa hai chiều và số máy điều hòa một chiều mà chủ cửa hàng đầu tư \(\left( {x,y \in \mathbb{N}} \right)\).

Vì nhu cầu của thị trường không vượt quá 100 máy cả hai loại nên \(x + y \le 100\).

Số tiền đầu tư là \(20x + 10y\) (triệu đồng).

Vì số vốn ban đầu không qua 1,2 tỉ nên \(20x + 10y \le 1200\).

Lợi nhuận thu về dự kiến: \(F\left( {x;\,y} \right) = 3,5x + 2y\) (triệu đồng).

Bài toán trở thành tìm giá trị lớn nhất của \(F\left( {x;\,y} \right)\) trên miền hệ bất phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\x + y \le 100\\20x + 10y \le 1200\end{array} \right.\,\left( * \right)\).

Trong năm nay, một cửa hàng điện lạnh dự định kinh doanh hai loại máy điều hòa: điều hòa hai chiều và điều hòa một chiều với số vốn ban đầu không vượt quá 1,2 tỉ đồng. (ảnh 1)

Miền nghiệm của hệ bất phương trình (*) là tứ giác \(OMNP\) với \(O\left( {0;\,0} \right),\,M\left( {0;\,100} \right),\,N\left( {20;\,80} \right),\,P\left( {60;0} \right)\).

Tính giá trị của \(F\left( {x;\,y} \right)\) tại các đỉnh của tứ giác ta thu được giá trị lớn nhất của \(F\left( {x;\,y} \right)\) là \(F\left( {20;\,80} \right)\). Kết luận : \(x = 20;y = 80\).
38. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng tam giác \(ABC\) vuông tại\(A\) nếu \(\sin A = \frac{{\sin B + 2\sin C}}{{2\cos B + \cos C}}.\)

Xem đáp án

\(\sin A\left( {2\cos B + \cos C} \right) = \sin B + 2\sin C\)

Thay \[\left\{ \begin{array}{l}\sin A = \frac{a}{{2R}};\sin B = \frac{b}{{2R}};\sin C = \frac{c}{{2R}}\\\cos B = \frac{{{a^2} + c{}^2 - {b^2}}}{{2ac}};\cos C = \frac{{{a^2} + b{}^2 - {c^2}}}{{2ab}}\end{array} \right.\]

\[\frac{a}{{2R}}\left( {2\frac{{{a^2} + c{}^2 - {b^2}}}{{2ac}} + \frac{{{a^2} + b{}^2 - {c^2}}}{{2ab}}} \right) = \frac{b}{{2R}} + \frac{{2c}}{{2R}}\]

\[a\left( {\frac{{2b\left( {{a^2} + c{}^2 - {b^2}} \right) + c\left( {{a^2} + b{}^2 - {c^2}} \right)}}{{2abc}}} \right) = b + 2c\]

\[2{a^2}b + 2c{}^2b - 2{b^3} + {a^2}c + b{}^2c - {c^3} = 2{b^2}c + 4b{c^2}\]

\[\begin{array}{l}2{a^2}b - 2c{}^2b - 2{b^3} + {a^2}c - b{}^2c - {c^3} = 0\\\left( {2{a^2}b + {a^2}c} \right) - \left( {2c{}^2b + {c^3}} \right) - \left( {2{b^3} + b{}^2c} \right) = 0\end{array}\]

\[{a^2}\left( {2b + c} \right) - c{}^2\left( {2b + c} \right) - b{}^2\left( {2b + c} \right) = 0\]

\( \Leftrightarrow \left( {2b + c} \right)\left( {{a^2} - {c^2} - {b^2}} \right) = 0\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}2b + c = 0\left( {loai{\rm{ }}vi{\rm{ }}b,c > 0} \right)\\{a^2} = {c^2} + {b^2}\end{array} \right.\). Vậy tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\).