Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Tây Giang (Quảng Nam) năm 2022-2023 có đáp án
24 câu hỏi
: Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {1;5} \right\}\) và \(B = \left\{ {1;3;5} \right\}.\) Tìm \(A \cap B.\)
\(A \cap B = \left\{ 1 \right\}.\)
\(A \cap B = \left\{ {1;5} \right\}.\)
\(A \cap B = \left\{ {1;3} \right\}.\)
\(A \cap B = \left\{ {1;3;5} \right\}.\)
Chọn B
Miền nghiệm của hệ bất phương trình\[\left\{ \begin{array}{l}x + y \le 0\\3x - y \le 5\end{array} \right.\] chứa điểm nào sau đây?
\(M\left( { - 2;\,\,0} \right).\)
\(M\left( {0;\,\,6} \right).\)
\(M\left( {2;\,\,0} \right).\)
\[M\left( {0;\,\,1} \right).\]
Chọn A
Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề
Chọn A
Cho tam giác ABC có \(a = 5,b = 7\), \(\widehat C = 60^\circ \) . Độ dài cạnh c là:
\(c = \sqrt {109} \).
\(c = \sqrt {39} \).
\(c = 2\sqrt {19} \).
\(c = \sqrt {29} \).
Chọn B
Cho \(\Delta ABC\) có \(\widehat A = 45^\circ ,a = \sqrt 2 ,c = \sqrt 3 .\) Tìm số đo góc C.
\(\widehat C = 60^\circ .\)
\(\widehat C = 70^\circ \)
\(\widehat C = 120^\circ .\)
\(\widehat C = 30^\circ .\)
Chọn A
Tính giá trị của biểu thức \(A = \tan {45^o} + \cot {135^o}\).
\(\sqrt 3 \).
0.
2.
1.
Chọn B
Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề?
Việt Nam là một nước thuộc châu Á.
Các bạn hãy làm bài đi.
x + 2 là số nguyên tố.
Bạn có chăm học không?
Chọn A
Cho hai tập hợp A = \[( - 3;2]\] và B = \[( - 1;5)\]. Tập \(A \cap B\) là.
(-3;-1).
[2;5).
(-1;2].
(-3;5).
Chọn C
Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?

\[\left\{ \begin{array}{l}y > 0\\3x + 2y < - 6\end{array} \right.\].
\[\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\]
\[\left\{ \begin{array}{l}y > 0\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\].
\[\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\3x + 2y > - 6\end{array} \right.\].
Chọn C
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha .\)
\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha .\)
\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cos \alpha .\)
\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \sin \alpha .\)
Chọn A
Miền nghiệm của bất phương trình \(x + y \le 2\) là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào, trong các hình vẽ sau?




Chọn A
Cho tập hợp \[A = \left\{ {1;\,\,3;\,\,5;\,\,7;\,\,9} \right\}.\] Số phần tử của tập hợp \(A\) là.
\(4.\)
\(3.\)
\(5.\)
\(6.\)
Chọn C
Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình\(2x - y + 4 > 0.\)?
\(P\left( {0;5} \right).\)
\(N\left( {0;4} \right).\)
\(M\left( {0;1} \right).\)
\(Q\left( { - 3;0} \right).\)
Chọn C
Trong các hệ bất phương trình sau,hệ bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
\(\left\{ \begin{array}{l}3{x^2} + 2x - 4 > 0\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\).
\(\left\{ \begin{array}{l}2x + 3y < 5\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\).
\(\left\{ \begin{array}{l}3{x^2} + 2x - 4 > 0\\2{x^2} + 5y > 3\end{array} \right.\).
\(\left\{ \begin{array}{l}y = 0\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\).
Chọn B
Viết lại tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|3 \le x < 5} \right\}\)dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng:
\[A = \left[ {3;5} \right]\].
\(A = \left[ {3;5} \right)\).
\[A = \left( {3;5} \right]\].
\[A = \left( {3;5} \right)\].
Chọn B
Trong tam giác ABC có BC = 10, \[\widehat A = 30^\circ \]. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
5.
10.
\(\frac{{10}}{{\sqrt 2 }}\)
\(\frac{{10}}{{\sqrt 3 }}\).
Chọn B
Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?
\(\tan {150^{\rm{O}}} = - \frac{{\sqrt 3 }}{3}.\)
\(\cot {150^{\rm{O}}} = \sqrt 3 .\)
\(\cos {150^{\rm{O}}} = \frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)
\(\sin {150^{\rm{O}}} = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)
Chọn A
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
\(3{x^2} + 2x - 4 > 0\).
\(2x + 3y < 5\).
\(2{x^2} + 5y > 3\).
\(2x - 5y + 3z \le 0\).
Chọn B
Cho tam giác ABC. Tìm công thức đúng.
\[{a^2} = {b^2} - {c^2} + 2bc\cos A\,.\]
\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos B\,.\]
\[{a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos A\,.\]
\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\,.\]
Chọn D
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng ?
5 là số nguyên tố
5là số tự nhiên chẵn.
5 là số chia hết cho 3
5là số nguyên âm
Chọn D
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
\(S = \frac{1}{2}b.c.{\rm{sin}}A\)
\(S = \frac{1}{2}b.c.{\rm{sinB}}\)
\(S = \frac{1}{2}a.c.{\rm{sin}}A\)
\(S = \frac{1}{2}a.c.{\rm{sinC}}\)
Chọn A
Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4} \right\}\) và \(B = \left\{ {0;\,\,4;\,\,8;\,\,12;\,\,16} \right\}\). Tìm \(A \cap B\) và \(A \cup B\).
\(A \cup B = \{ 0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,8;\,\,12;\,\,16\} \)










