Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Tây Giang (Quảng Nam) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Tây Giang (Quảng Nam) năm 2022-2023 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1079 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

:  Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {1;5} \right\}\) và \(B = \left\{ {1;3;5} \right\}.\) Tìm \(A \cap B.\)

\(A \cap B = \left\{ 1 \right\}.\)

\(A \cap B = \left\{ {1;5} \right\}.\)

\(A \cap B = \left\{ {1;3} \right\}.\)

\(A \cap B = \left\{ {1;3;5} \right\}.\)

Xem đáp án

Chọn B 

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miền nghiệm của hệ bất phương trình\[\left\{ \begin{array}{l}x + y \le 0\\3x - y \le 5\end{array} \right.\] chứa điểm nào sau đây?

\(M\left( { - 2;\,\,0} \right).\)

\(M\left( {0;\,\,6} \right).\)

\(M\left( {2;\,\,0} \right).\)

\[M\left( {0;\,\,1} \right).\]

Xem đáp án

Chọn A 

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề  Q: "∃x∈N: x2+3x+2<0"

Q¯: "∀x∈N: x2+3x+2 ≥0"

Q¯: "∀x∈N: x2+3x+2 >0"

Q¯: "∀x∈N: x2+3x+2 <0"

Q¯: "∃x∈N: x2+3x+2 ≥0"

Xem đáp án

Chọn A 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có \(a = 5,b = 7\), \(\widehat C = 60^\circ \) . Độ dài cạnh c là:

\(c = \sqrt {109} \).

\(c = \sqrt {39} \).

\(c = 2\sqrt {19} \).

\(c = \sqrt {29} \).

Xem đáp án

Chọn B 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có \(\widehat A = 45^\circ ,a = \sqrt 2 ,c = \sqrt 3 .\) Tìm số đo góc C.

\(\widehat C = 60^\circ .\)

\(\widehat C = 70^\circ \)

\(\widehat C = 120^\circ .\)

\(\widehat C = 30^\circ .\)

Xem đáp án

Chọn A 

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \(A = \tan {45^o} + \cot {135^o}\).

\(\sqrt 3 \).

0.

2.

1.

Xem đáp án

Chọn B 

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề?

Việt Nam là một nước thuộc châu Á.

Các bạn hãy làm bài đi.

x + 2 là số nguyên tố.

Bạn có chăm học không?

Xem đáp án

Chọn A 

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp A = \[( - 3;2]\] và B = \[( - 1;5)\]. Tập \(A \cap B\) là.

(-3;-1).

[2;5).

(-1;2].

(-3;5).

Xem đáp án

Chọn C 

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?

Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D? (ảnh 1)

\[\left\{ \begin{array}{l}y > 0\\3x + 2y < - 6\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\]

\[\left\{ \begin{array}{l}y > 0\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\3x + 2y > - 6\end{array} \right.\].

Xem đáp án

Chọn C 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha .\)

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha .\)

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cos \alpha .\)

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \sin \alpha .\)

Xem đáp án

Chọn A 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình \(x + y \le 2\) là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào, trong các hình vẽ sau?

Miền nghiệm của bất phương trình x + y < 2 là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào, trong các hình vẽ sau? (ảnh 1)
Miền nghiệm của bất phương trình x + y < 2 là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào, trong các hình vẽ sau? (ảnh 2)
Miền nghiệm của bất phương trình x + y < 2 là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào, trong các hình vẽ sau? (ảnh 3)
Miền nghiệm của bất phương trình x + y < 2 là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào, trong các hình vẽ sau? (ảnh 4)
Xem đáp án

Chọn A 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \[A = \left\{ {1;\,\,3;\,\,5;\,\,7;\,\,9} \right\}.\] Số phần tử của tập hợp \(A\) là.

\(4.\)

\(3.\)

\(5.\)

\(6.\)

Xem đáp án

Chọn C 

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

  Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình\(2x - y + 4 > 0.\)?

\(P\left( {0;5} \right).\)

\(N\left( {0;4} \right).\)

\(M\left( {0;1} \right).\)

\(Q\left( { - 3;0} \right).\)

Xem đáp án

Chọn C 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hệ bất phương trình sau,hệ bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ \begin{array}{l}3{x^2} + 2x - 4 > 0\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}2x + 3y < 5\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}3{x^2} + 2x - 4 > 0\\2{x^2} + 5y > 3\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}y = 0\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\).

Xem đáp án

Chọn B 

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết lại tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|3 \le x < 5} \right\}\)dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng:

\[A = \left[ {3;5} \right]\].

\(A = \left[ {3;5} \right)\).

\[A = \left( {3;5} \right]\].

\[A = \left( {3;5} \right)\].

Xem đáp án

Chọn B 

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong tam giác ABC có BC = 10, \[\widehat A = 30^\circ \]. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

5.

10.

\(\frac{{10}}{{\sqrt 2 }}\)

\(\frac{{10}}{{\sqrt 3 }}\).

Xem đáp án

Chọn B 

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?

\(\tan {150^{\rm{O}}} = - \frac{{\sqrt 3 }}{3}.\)

\(\cot {150^{\rm{O}}} = \sqrt 3 .\)

\(\cos {150^{\rm{O}}} = \frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)

\(\sin {150^{\rm{O}}} = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)

Xem đáp án

Chọn A 

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(3{x^2} + 2x - 4 > 0\).

\(2x + 3y < 5\).

\(2{x^2} + 5y > 3\).

\(2x - 5y + 3z \le 0\).

Xem đáp án

Chọn B 

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC. Tìm công thức đúng.

\[{a^2} = {b^2} - {c^2} + 2bc\cos A\,.\]

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos B\,.\]

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos A\,.\]

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\,.\]

Xem đáp án

Chọn D 

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng ?

5 là số nguyên tố

5là số tự nhiên chẵn.

5 là số chia hết cho 3

5là số nguyên âm

Xem đáp án

Chọn D 

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

\(S = \frac{1}{2}b.c.{\rm{sin}}A\)

\(S = \frac{1}{2}b.c.{\rm{sinB}}\)

\(S = \frac{1}{2}a.c.{\rm{sin}}A\)

\(S = \frac{1}{2}a.c.{\rm{sinC}}\)

Xem đáp án

Chọn A 

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4} \right\}\) và \(B = \left\{ {0;\,\,4;\,\,8;\,\,12;\,\,16} \right\}\). Tìm \(A \cap B\) và \(A \cup B\).

Xem đáp án
\(A \cap B = \{ 0;\,\,4\} \)
\(A \cup B = \{ 0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,8;\,\,12;\,\,16\} \)
23. Tự luận
• 1 điểm
Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x-y >3 trên mặt phẳng tọa độ
Xem đáp án
Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x-y >3 trên mặt phẳng tọa độ (ảnh 1)
24. Tự luận
• 1 điểm
Từ hai vị trí A, B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh của ngọn núi (hình vẽ). Biết rằng độ cao AB là 70 m, phương nhìn AC tạo với phương ngang góc 30°, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 15°30'. Hỏi núi đó cao bao nhiêu mét so với mặt đất?
Xem đáp án

 

Từ hai vị trí A, B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh của ngọn núi (hình vẽ). Biết rằng độ cao AB là 70 m (ảnh 1)
BAC^ =60°, BCA^=14°30'BC = 241,12mCI = 64,7mCH = CI +70 = 134,7 (m)