Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT chuyên Hùng Vương (Phú Thọ) năm 2023-2024 (có đáp án)
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT chuyên Hùng Vương (Phú Thọ) năm 2023-2024 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 10134 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào có miền nghiệm như hình vẽ dưới đây (phần không tô đậm, kể cả đường thẳng)?

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào có miền nghiệm như hình vẽ dưới đây (phần không tô đậm, kể cả đường thẳng)? (ảnh 1)

\(3x + 2y < 300\).

\(3x + 2y \ge 300\).

\(3x + 2y > 300\).

\(3x + 2y \le 300\).

Xem đáp án

Chọn D

·        Điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình là điểm có toạ độ thoả mãn bất phương trình đã cho.

Chú ý: Bất phương trình có dấu bằng thì miền nghiệm lấy cả biên (bờ).

·        Lấy điểm \(O\left( {0;0} \right)\) thay vào các bất phương trình, ta thấy thoả mãn đáp án D.

Mẹo nhỏ: Miền nghiệm có phần đường thẳng vẽ nét liền là bất phương trình có dấu bằng. Miền nghiệm có phần đường thẳng vẽ nét đứt là bất phương trình không có dấu bằng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề chứa biến với \(x\)là số nguyên. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

\(P\left( 6 \right)\).

\(P\left( 2 \right)\).

\(P\left( 5 \right)\).

\(P\left( 3 \right)\).

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(x,\,y\)? 

\(x + 2y \ge 3.\)

\(xy + x > 0.\)

\(x + y = 3.\)

\({x^2} + 2y < 1.\)

Xem đáp án

Chọn A

Bất phương trình bật nhất hai ẩn \(x,y\) có dạng tổng quát là

\(ax + by > c\); \(ax + by \ge c\);    \(ax + by < c\);      \(ax + by \le c\),     trong đó \(a,b,c \in \mathbb{R}\), \(a,b\) không đồng thời bằng \(0\).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có \(BC = a\), \(\widehat {BAC} = 120^\circ \). Bán kính đường tròn ngoại tiếp \(\Delta ABC\) là 

\(R = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).

\(R = a\).

\(R = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\).

\(R = \frac{a}{2}\).

Xem đáp án

Chọn A  Bất phương trình bật nhất (ảnh 1)

Áp dụng định lý sin trong tam giác:\[\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}} = 2R\]

Ta có \[\frac{{BC}}{{\sin A}} = 2R \Rightarrow R = \frac{{BC}}{{2\sin A}} = \frac{a}{{2\sin 120^\circ }} = \frac{a}{{2.\frac{{\sqrt 3 }}{2}}} = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\].

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp\[X = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {{x^2} + x + 1 = 0} \right.} \right\}\] 

\[X = 0\].

\[X = \emptyset \].

\[X = \left\{ \emptyset \right\}\].

\[X = \left\{ 0 \right\}\].

Xem đáp án

Chọn B

Số phần tử của tập hợp \[X = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {{x^2} + x + 1 = 0} \right.} \right\}\] là số nghiệm của phương trình \[{x^2} + x + 1 = 0\].

Phương trình \[{x^2} + x + 1 = 0\] vô nghiệm nên \[X = \emptyset \]. (Tập hợp không chứa phần tử nào gọi là tập rỗng).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \[ABC\] có\(\widehat B = 45^\circ ,\widehat C = 60^\circ \),\[b = 2\]. Tính cạnh \[c\] 

\(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

\(\frac{{\sqrt 6 }}{3}\).

\(\frac{{\sqrt 6 }}{2}\).

\(\sqrt 6 \).

Xem đáp án

Chọn D

 

 

Áp dụng định lý sin trong tam giác:\[\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}} = 2R\]

 

Chọn B  Số phần tử của tập hợp \[X (ảnh 1)

Ta có \[\frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}} \Rightarrow c = \frac{{b.\sin C}}{{\sin B}} = \frac{{2.\sin 60^\circ }}{{\sin 45^\circ }} = \sqrt 6 \].

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?

\(2 + 3 = 6\).

Việt Trì là một thành phố của tỉnh Phú Thọ.

Hôm nay bạn có vui không?

2 là số nguyên tố.

Xem đáp án

Chọn C

Mệnh đề là một phát biểu có nội dung đúng hoặc sai.

Mệnh đề không vừa đúng, vừa sai.

Chú ý: Những câu nghi vấn, câu cảm thán, câu cầu khiến đều không phải là mệnh đề.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình \(x + 2y > 2023\) chứa điểm nào dưới đây 

\(N\left( {2023;1} \right).\)

\(P\left( {2023; - 1} \right).\)

\(M\left( {2023;0} \right).\)

\(O\left( {0;0} \right).\)

Xem đáp án

Chọn A

Để kiểm tra điểm thuộc miền nghiệm, ta thay lần lượt toạ độ \(\left( {x;y} \right)\) của các điểm vào bất phương trình.

Ta thấy \(N\left( {2023;1} \right)\) thoả mãn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {1,3,5,7} \right\}\) và \(B = \left\{ {1,2,3,4} \right\}\). Tập hợp \(A\backslash B\) là tập nào sau đây 

\(\left\{ {5;7} \right\}.\)

\(\left\{ {1;2;3;4;5;7} \right\}.\)

\(\left\{ {1;3} \right\}.\)

\(A = \left\{ {1;2;4} \right\}\).

Xem đáp án

Chọn A

\(A\backslash B\) là một tập hợp gồm những phần tử chỉ thuộc tập hợp \(A\) mà không thuộc tập hợp \(B\).

Ta có \(A\backslash B = \left\{ {5,7} \right\}\).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Liệt kê các phần tử của tập hợp \(X = \left\{ {x \in \mathbb{R}|2{x^2} - 3x + 1 = 0} \right\}\). 

\(X = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}.\)

\(X = \left\{ 1 \right\}.\)

\(X = \left\{ 0 \right\}.\)

\(X = \left\{ {1;\frac{1}{2}} \right\}.\)

Xem đáp án

Chọn A

Các phân tử của tập hợp \(X\) là nghiệm của phương trình \(2{x^2} - 3x + 1 = 0\).

Ta có \(2{x^2} - 3x + 1 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = \frac{1}{2}\end{array} \right.\)\( \Rightarrow X = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}.\)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “\(2023\) là một số chẵn” là 

\( - 2023\) là một số lẻ.

\(2023\) không là một số lẻ.

\(2023\) không là một số chẵn.

\( - 2023\) không là một số chẵn.

Xem đáp án

Chọn C

Chú ý: Để phủ định một mệnh đề \(P\), ta thường thêm (hoặc bớt) từ “không” hoặc “không phải” vào trước vị ngữ của mệnh đề \(P\).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(X = \left\{ {a;b} \right\}\). Mệnh đề nào sau đây đúng? 

\(X \supset a.\)

\(\left\{ a \right\} \subset X.\)

\(\emptyset \in X.\)

\(a \subset X.\)

Xem đáp án

Chọn B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \tan \alpha \).

\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cot \alpha .\)

\(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha \).

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \sin \alpha \).

Xem đáp án

Chọn B

Chú ý: Cos đối – sin bù – phụ chéo – tan hơn kém pi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “\[2023\] là một số tự nhiên”? 

\(\mathbb{N} \supset 2023.\)

\(2023 \subset \mathbb{N}.\)

\(2023 < \mathbb{N}.\)

\(2023 \in \mathbb{N}.\)

Xem đáp án

Chọn D

Chú ý: Số tự nhiên thuộc tập hợp số tự nhiên.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {1;3;5;7} \right\}\) và \(B = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\). Tập hợp\(A \cap B\)là tập nào sau đây 

\(A = \left\{ {1;2;4} \right\}\).

\(\left\{ {5;7} \right\}.\)

\(\left\{ {1;2;3;4;5;7} \right\}.\)

\(\left\{ {1;3} \right\}.\)

Xem đáp án

Chọn D

Giao của hai tập hợp \(A\) và \(B\) là một tập hợp gồm các phân tử thuộc cả hai tập hợp.

Ta có \(A \cap B = \left\{ {1;3} \right\}\).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\[\frac{a}{{\tan A}} = \frac{b}{{\tan B}}\,.\]

\[\frac{a}{{\cot A}} = \frac{b}{{\cot B}}\,.\]

\[\frac{a}{{\cos {\rm{A}}}}\, = \frac{b}{{\cos B}}.\]

\[\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}}\,.\]

Xem đáp án

Chọn D

Định lý sin trong tam giác:\[\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}} = 2R\].

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\], mệnh đề nào sau đây đúng?

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos B\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos A\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos C\].

Xem đáp án

Chọn A

Định lý côsin trong tam giác:\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\].

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \[ABC\] có \(a = 8\), \(c = 3\), \(\widehat B = 60^\circ \). Độ dài cạnh \(b\) bằng bao nhiêu? 

\(\sqrt {61} \).

\(\sqrt {{\rm{97}}} \).

\(7\).

\(49\).

Xem đáp án

Chọn C

Áp dụng Định lý cosin trong tam giác \(ABC\):

\[{b^2} = {a^2} + {c^2} - 2ac\cos B = {8^2} + {3^2} - 2.8.3.\cos 60^\circ  = 57\].

\( \Rightarrow {\rm{b = }}\sqrt {49}  = 7\).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - 3 < x < 10} \right\}\). Tập hợp \(A\) là tập nào sau đây 

\(\left[ { - 3;10} \right].\)

\(\left[ { - 3;10} \right).\)

\(\left( { - 3;10} \right).\)

\(\left\{ { - 3;10} \right\}.\)

Xem đáp án

Chọn C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề \[P \Rightarrow Q\] sai khi 

P đúng, Q đúng.

P sai, Q đúng.

P sai, Q sai.

P đúng, Q sai.

Xem đáp án

Chọn D

Chú ý: Mệnh đề \[P \Rightarrow Q\] chỉ sai khi \[P\] đúng và \[Q\] sai. Do đo chỉ cần xét tính đúng sai của mệnh đề \[P \Rightarrow Q\] khi đúng. Khi đó, nếu \[Q\] đúng thì \[P \Rightarrow Q\] đúng, nếu \[Q\] sai thì \[P \Rightarrow Q\] sai.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp \(A\) có hình biểu diễn trên trục số như sauTập hợp A có hình biểu diễn trên trục số như sau   A là tập hợp nào sau đây (ảnh 1)\(A\) là tập hợp nào sau đây 

\((0;6].\)

\(\left( { - \infty ;6} \right].\)

\(\left( { - \infty ;6} \right).\)

\(\left( {6; + \infty } \right).\)

Xem đáp án

Chọn B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề “Tồn tại ít nhất một số thực có bình phương bằng chính nó” được viết dưới dạng ký hiệu là

"∀x∈ℝ:x2=x" .

"∀x∈ℝ:x2=1" .

"∃x∈ℝ:x2=x".

"∃x∈ℝ:x2=1" .

Xem đáp án

Chọn C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng? 

\(\cos 150^\circ = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

\(\tan 150^\circ = - \frac{{\sqrt 3 }}{3}.\)

\(\sin 150^\circ = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

\(\cot 150^\circ = \sqrt 3 .\)

Xem đáp án

Chọn B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn có miền nghiệm được biểu diễn như hình vẽ (phần không bị gạch, kể cả bờ).

 Một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn có miền nghiệm được biểu diễn như hình vẽ (phần không bị gạch, kể cả bờ). (ảnh 1)

Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ 

\(\left( {0;3} \right).\)

\(\left( {3;3} \right).\)

\(\left( {0;0} \right).\)

\(\left( {3; - 1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn B

Biểu diễn các điểm lên hệ trục toạ độ để xác định điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A\) và \(B.\) Hình nào sau đây minh họa \(A\) là tập con của \(B\)? 

hai tập hợp \(A\) và \(B.\) Hình nào sau đây minh họa \(A\) là tập con của \(B\)? A. B. C. D. (ảnh 1)

hai tập hợp \(A\) và \(B.\) Hình nào sau đây minh họa \(A\) là tập con của \(B\)? A. B. C. D. (ảnh 2)

hai tập hợp \(A\) và \(B.\) Hình nào sau đây minh họa \(A\) là tập con của \(B\)? A. B. C. D. (ảnh 3)

hai tập hợp \(A\) và \(B.\) Hình nào sau đây minh họa \(A\) là tập con của \(B\)? A. B. C. D. (ảnh 4)

Xem đáp án

Chọn A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {a;b;c;d} \right\}\). Số tập hợp con có một phần tử của A là 

\[4.\]

\[16.\]

\[6.\]

\[1.\]

Xem đáp án

Chọn A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\alpha \) là góc tù. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? 

\(\cos \alpha > 0.\)

\(\sin \alpha < 0.\)

\(\cot \alpha > 0.\)

\(\tan \alpha < 0.\)

Xem đáp án

Chọn D

Với \(0^\circ  \le \alpha  \le 180^\circ \) , \(\alpha \) là góc tù thì \(\sin \alpha  > 0,\cos \alpha  < 0\) nên \(\tan \alpha  < 0.\)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y

\(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y \ge 3\\x + y < 2\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y = 3\\x + y = 1\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 3\\x - 2y \ge 0\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} < 1\\x + y > 0\end{array} \right..\)

Xem đáp án

Chọn A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left( { - \infty ;0} \right]\) và tập \(B = \left( { - 2; + \infty } \right)\). Khi đó \(A \cup B\) là

\(\left( { - 2;0} \right].\)

\(\mathbb{R}.\)

\(\left( { - 2; + \infty } \right).\)

\(\emptyset .\)

Xem đáp án

Chọn B

Ta có \(A \cup B = \left( { - \infty ;0} \right] \cup \left( { - 2; + \infty } \right) = \left( { - \infty ; + \infty } \right) = \mathbb{R}\)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left( {2023; + \infty } \right)\). Khi đó \({C_\mathbb{R}}A\) là 

\(\left( { - \infty ;2023} \right].\)

\(\left[ {2023; + \infty } \right).\)

\(\left( { - \infty ;2022} \right].\)

\(\left( {2023; + \infty } \right).\)

Xem đáp án

Chọn A

\({C_\mathbb{R}}A = \mathbb{R}\backslash A = \left( { - \infty ; + \infty } \right)\backslash \left( {2023; + \infty } \right) = \left( { - \infty ;2023} \right]\).

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \[ABC\] có\[AB = 4\], \[AC = 5\],\[BC = 6\]. Tính \[\cos A\] 

\(\frac{1}{8}\).

\( - \frac{1}{4}\).

\[\frac{3}{4}.\]

\[--\frac{1}{8}.\]

Xem đáp án

Chọn A

Áp dụng Hệ quả định lý cosin trong tam giác \(ABC\):

\[\cos A = \frac{{A{C^2} + A{B^2} - B{C^2}}}{{2.AC.AB}} = \frac{{{5^2} + {4^2} - {6^2}}}{{2.5.4}} = \frac{1}{8}\].

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp học có 21 học sinh thích chơi bóng đá, 18 học sinh thích chơi cầu lông, 9 học sinh thích cả hai môn và có 12 học sinh không thích môn nào cả. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?

\[18.\]

\[60.\]

\[42.\]

\[51.\]

Xem đáp án

Chọn C

Một lớp học có 21 học sinh thích chơi bóng đá, 18 học sinh thích chơi cầu lông, 9 học sinh thích cả hai môn và có 12 học sinh không thích môn nào cả. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh? (ảnh 1)

Số học sinh thích cả hai môn là: \[9\] học sinh.

Số học sinh thích chơi bóng đá là: \[21 - 9 = 12\] học sinh.

Số học sinh thích chơi cầu lông là: \[18 - 9 = 9\] học sinh.

Số học sinh của lớp là: \[12 + 9 + 9 + 12 = 42\] học sinh.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\tan \alpha = 3\). Giá trị của biểu thức \(A = \frac{{3\sin \alpha + 4\cos \alpha }}{{2\sin \alpha - 5\cos \alpha }}\) là 

\(13\).

\( - 13\).

\(\frac{{15}}{{13}}\).

\( - \frac{{15}}{{13}}\).

Xem đáp án

Chọn A

Ta có \(A = \frac{{3\sin \alpha  + 4\cos \alpha }}{{2\sin \alpha  - 5\cos \alpha }} = \frac{{3\tan \alpha  + 4}}{{2\tan \alpha  - 5}} = \frac{{3.3 + 4}}{{2.3 - 5}} = 13\).

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của một ngọn núi. Biết rằng độ cao AB là 70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc\(30^\circ \), phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc \(15^\circ 30'\). Hỏi ngọn núi  đó cao bao nhiêu mét so với mặt đất? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Từ vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của một ngọn núi. Biết rằng độ cao AB là 70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc\(30^\circ \), phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc \(15^\circ 30'\). Hỏi ngọn núi  đó cao bao nhiêu mét so với mặt đất? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Từ vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của một ngọn núi. Biết rằng độ cao AB là 70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 30 độ (ảnh 1)

\[134,5\]m.

\[135\] m.

\[134,7\]m.

Kết quả khác.

Xem đáp án

Chọn B

Từ hình vẽ ta có \[\widehat {ABC} = 90^\circ  + 15^\circ 30' = 105^\circ 30'\].

Xét tam giác \[ABC\] có \[\widehat {CAB} = 60^\circ \], \[\widehat {ABC} = 105^\circ 30'\] ta có

\[\widehat {CAB} + \widehat {ABC} + \widehat {ACB} = 180^\circ \] (Định lý tổng ba góc trong tam giác)

⇒ACB^=180°−CAB^−ABC^ ⇒ACB^=180°−60°−105°30'=14°30'

Áp dụng định lý sin trong tam giác \[ABC\], ta có \[\frac{{AC}}{{\sin \widehat {ABC}}} = \frac{{AB}}{{\sin \widehat {ACB}}}\]

\[ \Rightarrow AC = \frac{{AB\sin \widehat {ABC}}}{{\sin \widehat {ACB}}} = \frac{{70.\sin 105^\circ 30'}}{{\sin 14^\circ 30'}} \approx 269,4\](m).

Tam giác \[ACH\] vuông tại \[H\] nên ta có \[CH = AC.\sin \widehat {CAH} \approx 269,4.\sin 30^\circ  \approx 134,7\] (m).

Vậy ngọn núi cao khoảng \[135\] (m) so với mặt đất.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left[ {m;m + 2} \right],B = \left[ {1;3} \right)\). Điều kiện để \(A \cap B = \emptyset \) là 

\(m \le - 1\) hoặc \(m \ge 3.\)

\(m < - 1\) hoặc \(m \ge 3.\)

\(m \le - 1\) hoặc \(m > 3.\)

\(m < - 1\) hoặc \(m > 3.\)

Xem đáp án

Chọn B

·        \(A \cap B = \emptyset \Leftrightarrow m + 2 < 1 \Leftrightarrow m < - 1\).

·        \(A \cap B = \emptyset \Leftrightarrow 3 \le m \Leftrightarrow m \ge 3\).

36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Phát biểu mệnh đề sau theo hai cách sử dụng “điều kiện cần” hoặc “điều kiện đủ”: ‘‘Nếu số tự nhiên \(n\) có chữ số tận cùng là \(5\) thì \(n\) chia hết cho \(5.\)’’

Xem đáp án

* Số tự nhiên \(n\) có chữ số tận cùng bằng 5 là điều kiện đủ để \(n\) chia hết cho \(5.\)

* Số tự nhiên \(n\) chia hết cho 5 là điều kiện cần để \(n\) có chữ số tận cùng bằng 5.

37. Tự luận
1 điểm

Xác định miền nghiệm của bất phương trình \[x - 2y + 4 \ge 0\] trên mặt phẳng tọa độ.

Xem đáp án

Xác định miền nghiệm của bất phương trình \[x - 2y + 4 \ge 0\] trên mặt phẳng tọa độ. (ảnh 1)

Trong mặt phẳng toạ độ \[Oxy,\] vẽ đường thẳng \((d):x - 2y + 4 = 0\). Xét điểm \(O(0;0),\) ta thấy \[\left( {0;0} \right)\] là nghiệm của bất phương trình đã cho, do đó miền nghiệm cần tìm là nửa mặt phẳng bờ \[d\] và chứa điểm \[O\left( {0;0} \right)\] (miền không được tô đậm trên hình vẽ).

38. Tự luận
1 điểm

a) Cho góc \(x\) thỏa mãn \(0^\circ  \le x \le 180^\circ .\)

Rút gọn biểu thức   \(P = \sin \left( {90^\circ  - x} \right){\rm{cos}}\,x + \sin \left( {180^\circ  - x} \right)\sin \,x.\)

b)  Hai tàu du lịch xuất phát từ hai thành phố cảng \(A\) và \(B\) cách nhau \(200\,(km)\) đến đảo \(C\) như hình minh họa.

* Thời điểm xuất phát của (ảnh 1)

Biết \(\widehat {CAB} = 30^\circ ;\,\,\widehat {CBA} = 45^\circ .\) Tàu 1 ở thành phố \(A\) khởi hành lúc 8h và chuyển động đều với vận tốc \(80\,(km/h)\). Tàu 2 ở thành phố \(B\) muốn đến đảo \(C\) cùng lúc với tàu 1 thì phải khởi hành lúc mấy giờ biết tàu 2 chuyển động đều cùng vận tốc \(80\,(km/h)\)(kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án

Lời giải

a)  Ta có \(P = \sin \left( {90^\circ  - x} \right){\rm{cos}}\,x + \sin \left( {180^\circ  - x} \right)\sin \,x\)

                 \( = \cos x.\cos x + \sin x.\sin x\)\( = {\cos ^2}x + {\sin ^2}x = 1\).

b)  Ta có \(\widehat {BAC} = 180^\circ  - 30^\circ  - 45^\circ  = 105^\circ \)(Theo định lý tổng ba góc trong tam giác).

Áp dụng định lý sin vào tam giác ABC, ta có

\(\frac{{AB}}{{\sin C}} = \frac{{BC}}{{\sin A}} = \frac{{AC}}{{\sin B}} \Leftrightarrow \frac{{200}}{{\sin 105^\circ }} = \frac{{BC}}{{\sin 30^\circ }} = \frac{{AC}}{{\sin 45^\circ }}\)

\( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}AC \simeq 146,41\\BC \simeq 103,53\end{array} \right.\)

* Thời gian tàu \(1\) đi từ A đến C là: \(1,83\)(h) = \(1\)h \(50\) phút.

* Thời điểm tàu \(1\) đến C là: \(9\)h \(50\) phút.

* Thời gian tàu \(2\) đi từ B đến C là \(1,29\)(h) = \(1\)h \(17\) phút.

* Thời điểm xuất phát của tàu \(2\)là: \(8\)h \(33\) phút.a

39. Tự luận
1 điểm

Cho 2 tập hợp \(A = \left[ {m - 1;2m + 3} \right)\) và \(B = \left[ { - 2;7} \right]\) với \(m \in \mathbb{R}.\) Tìm tất cả các giá trị thực của \(m\) để \(A \subset {C_\mathbb{R}}B\) .

Xem đáp án

Ta có \(A \subset {C_\mathbb{R}}B \Leftrightarrow A \cap B = \emptyset \)

TH1. \(A = \emptyset  \Leftrightarrow m - 1 \ge 2m + 3 \Leftrightarrow m \le  - 4\).

TH2. \(A \ne \emptyset \)

    \(A \cap B = \emptyset \)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}m - 1 < 2m + 3 \le  - 2\\7 < m - 1 < 2m + 3\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}m >  - 4\\m \le \frac{{ - 5}}{2}\end{array} \right.\\\left\{ \begin{array}{l}m > 8\\m >  - 4\end{array} \right.\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} - 4 < m \le \frac{{ - 5}}{2}\\m > 8\end{array} \right.\).

Hợp nghiệm ta được \(\left[ \begin{array}{l}m > 8\\m \le \frac{{ - 5}}{2}\end{array} \right.\).