Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Núi Thành (Quảng Nam) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Núi Thành (Quảng Nam) năm 2022-2023 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1084 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[M\] là trung điểm đoạn thẳng \[AB\] và điểm \[O\] tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng?

\[\overrightarrow {OM} = \frac{1}{2}\overrightarrow {AB} \].

\[\overrightarrow {OM} = \frac{1}{2}\left( {\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OB} } \right)\].

\[\overrightarrow {OM} = \overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OB} \].

\[\overrightarrow {OM} = \frac{1}{3}\left( {\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OB} } \right)\].

Xem đáp án

Chọn B 

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

Thời tiết hôm nay lạnh quá!

x + 3 = 2.

Số \( - 3\) có phải là số tự nhiên không?

Gia Lai là một tỉnh của Việt Nam.

Xem đáp án

Chọn D 

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số bậc hai \[y = f\left( x \right)\] có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số bậc hai y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty \,;\,4} \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( {1\,;\, + \infty } \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( {4\,;\, + \infty } \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty \,;\,1} \right)\].

Xem đáp án

Chọn C 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên \[\mathbb{R}\].

\[y = 2x - 2021\].

\[y = 2021 - 2x\].

\[y = 3\].

\[y = - 2x + 3\].

Xem đáp án

Chọn A 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho vectơ \[\overrightarrow u \] có độ dài bằng 2. Khi đó vectơ \[ - 3.\overrightarrow u \]

có độ dài bằng \[ - 6\] và cùng hướng với vectơ \[\overrightarrow u \].

có độ dài bằng \[ - 6\] và ngược hướng với vectơ \[\overrightarrow u \].

có độ dài bằng 6 và cùng hướng với vectơ \[\overrightarrow u \].

có độ dài bằng 6 và ngược hướng với vectơ \[\overrightarrow u \].

Xem đáp án

Chọn D 

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều dài của một cái cầu \[l = 120,376\,m\, \pm \,0,01\,m\]. Hãy viết số quy tròn của số gần đúng \[120,376\].

\[120,38\]

\[120,3\]

\[120,37\]

\[120,4\]

Xem đáp án

Chọn D 

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 3 điểm \[M,N,P\] tùy ý. Khi đó \[\overrightarrow {MN} + \overrightarrow {PM} \] bằng vectơ nào sau đây?

\[\overrightarrow {NP} \].

\[\overrightarrow 0 \].

\[\overrightarrow {PN} \].

\[\overrightarrow {NM} \].

Xem đáp án

Chọn C 

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}2{x^2} - 3x\,\,khi\,x \le 3\\\frac{3}{{x - 1}}\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,x\, > \,3\end{array} \right.\]. Tính \[f\left( 2 \right)\].

\[f\left( 2 \right) = 3\].

\[f\left( 2 \right) = 2\].

\[f\left( 2 \right)\] không xác định.

\[f\left( 2 \right) = 5\].

Xem đáp án

Chọn B 

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lục giác đều \[ABCDEF\] có tâm \[O\]. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ \[\overrightarrow 0 \], cùng phương với vectơ \[\overrightarrow {OA} \] mà có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác đều?

Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ  0 , cùng phương với vectơ OA mà có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác đều? (ảnh 1)

6.

8.

4.

10.

Xem đáp án

Chọn A 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∀x∈R: x > x2+3" là

"∃x∈R: x2> x+3"

"∀x∈R: x2≤ x+3"

"∃x∈R: x2≤ x+3"

"∃x∈R: x2< x+3"

Xem đáp án

Chọn C 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện cần và đủ để hai vectơ bằng nhau là:

Hai vectơ cùng độ dài.

Hai vectơ cùng chiều và cùng độ dài.

Hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài.

Hai vectơ cùng phương và cùng độ dài.

Xem đáp án

Chọn C 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp \[A = \left\{ { - 3;0;4;7} \right\},B = \left\{ { - 3;4;7;17} \right\}\]. Khi đó tập \[A \cap B\] là tập nào sau đây?

\(\left\{ {4;7} \right\}.\)

\(\left\{ { - 3;0;4;7;17} \right\}.\)

\(\left\{ { - 3;4;7} \right\}.\)

\(\left\{ { - 3;7} \right\}.\)

Xem đáp án

Chọn C 

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồ thị hàm số \[y = {x^2} - 4x + 3\] có tọa độ đỉnh là

\[I\left( { - 1\,;\,2} \right)\].

\[K\left( {1\,;\,3} \right)\].

\[P\left( {2\,;\, - 1} \right)\].

\[H\left( { - 2\,;\,15} \right)\].

Xem đáp án

Chọn C 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tập xác định \[D\] của hàm số \[f\left( x \right) = \frac{{2x - 3}}{{\sqrt {x - 1} }}\].

\[D = \left[ {1\,;\, + \infty } \right)\].

\[D = \left( {1\,;\, + \infty } \right)\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left[ {1\,;\, + \infty } \right)\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left( {1\,;\, + \infty } \right)\].

Xem đáp án

Chọn B 

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lục giác đều \[ABCDEF\] có tâm \[O\]. Nhóm vectơ nào sau đây bằng vectơ \[\overrightarrow {AB} \]?

Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Nhóm vectơ nào sau đây bằng vectơ AB ? (ảnh 1)

\[\overrightarrow {ED} ,\overrightarrow {CO} \].

\[\overrightarrow {CO} ,\overrightarrow {FO} \].

\[\overrightarrow {ED} ,\overrightarrow {FO} \].

\[\overrightarrow {DE} ,\overrightarrow {FO} \].

Xem đáp án

Chọn C 

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] có trọng tâm \[G\]. Gọi \[D\] là trung điểm của \[BC\]. Đẳng thức nào sau đây đúng?

\[3\overrightarrow {GD} + \overrightarrow {GA} = \overrightarrow 0 \].

\[3\overrightarrow {GD} - \overrightarrow {GA} = \overrightarrow 0 \].

\[2\overrightarrow {GD} - \overrightarrow {GA} = \overrightarrow 0 \].

\[2\overrightarrow {GD} + \overrightarrow {GA} = \overrightarrow 0 \].

Xem đáp án

Chọn D 

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường thẳng trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đường thẳng trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào sau đây? (ảnh 1)

\[y = - x + 1\].

\[y = - x - 1\].

\[y = x + 1\].

\[y = x - 1\].

Xem đáp án

Chọn D 

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vuông \[ABCD\] có tâm \[O\], độ dài cạnh bằng 4a. Tính độ dài vectơ \[\overrightarrow u = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} \].

\[\left| {\overrightarrow u } \right| = 8{\rm{a}}\].

\[\left| {\overrightarrow u } \right| = 4{\rm{a}}\].

\[\left| {\overrightarrow u } \right| = 4{\rm{a}}\sqrt 2 \].

\[\left| {\overrightarrow u } \right| = {\rm{a}}\sqrt 2 \].

Xem đáp án

Chọn C 

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết parabol \[\left( P \right):y = m{x^2} + 4x + n\] có tọa độ đỉnh \[I\left( { - 1\,;\, - 5} \right)\]. Tính giá trị biểu thức \[P = 2m + 3n\].

\[P = 13\].

\[P = - 1\].

\[P = - 5\].

\[P = 0\].

Xem đáp án

Chọn C 

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp \[A = \left[ {m - 2\,;\,m + 3} \right),\,B = \left( { - 4\,;\,7} \right]\]. Có bao nhiêu số nguyên \[m\] để \[A \cap B = A\].

7.

8.

5.

6.

Xem đáp án

Chọn D 

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình bình hành \[ABCD\] tâm \[O\]. Gọi \[M\] là điểm trên cạnh \[BC\] sao cho \[4MB = 3MC\]. Biểu diễn vectơ \[\overrightarrow {OM} \] theo hai vectơ \[\overrightarrow {AB} \] và \[\overrightarrow {AD} \].

\[\overrightarrow {OM} = \frac{1}{2}\overrightarrow {AB} + \frac{1}{{14}}\overrightarrow {AD} \].

\[\overrightarrow {OM} = - \frac{1}{2}\overrightarrow {AB} + \frac{1}{{14}}\overrightarrow {AD} \].

\[\overrightarrow {OM} = \frac{1}{2}\overrightarrow {AB} - \frac{1}{{14}}\overrightarrow {AD} \].

\[\overrightarrow {OM} = - \frac{1}{2}\overrightarrow {AB} - \frac{1}{{14}}\overrightarrow {AD} \].

Xem đáp án

Chọn C

22. Tự luận
• 1 điểm

a) Cho hai tập hợp \[A = \left( { - \infty \,;\, - 2} \right]\,,\,B = \left( { - 3\,;\,5} \right]\]. Tìm \[A \cap B,A \cup B.\]

b) Tìm tập xác định của hàm số \[f\left( x \right) = \frac{{x + 3}}{{ - 2x + 1}}\].

Xem đáp án

a) \[A \cap B = \left( { - 3\,;\, - 2} \right]\]

\[A \cup B = \left( { - \infty \,;\,5} \right]\]
b)

+ Điều kiện và giải đúng:

\[ - 2x + 1 \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \frac{1}{2}\]

+ KL đúng
23. Tự luận
• 1 điểm

Tìm các giá trị của tham số \[m\] để đường thẳng \[\left( d \right):y = 2x - m\] cắt parabol \[\left( P \right):y = {x^2} - 4x + 3\] tại hai điểm phân biệt có hoành độ \[{x_1},\,{x_2}\] thỏa \[2{x_1}{x_2} + 3\left( {{x_1} + {x_2}} \right) = 18\].

Xem đáp án

+ Lập luận và biến đổi về PT:

          \[{x^2} - 6x + m + 3 = 0\]
+ Lập luận và giải đúng m < 6

+ Áp dụng ĐL Viet thay vào đúng:  

             \[2.\left( {m + 3} \right) + 3.6 = 18\]
m = -3
24. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] có trọng tâm \[G\]. Gọi \[M\] là điểm thỏa \[2\overrightarrow {MB} + 5\overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0 \]. Gọi \[N\] là điểm trên đường thẳng \[AB\] sao cho ba điểm \[M,G,N\] thẳng hàng. Tính tỉ số \[\frac{{NA}}{{NB}}\].

Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi M là điểm thỏa 2{MB}  + 5{MC}  = 0 . Gọi N là điểm trên đường thẳng AB sao cho ba điểm M,G,N thẳng hàng. Tính tỉ số NA/NB (ảnh 1)
Xem đáp án

Giả sử \[\overrightarrow {AN} = x\overrightarrow {AB} \]

+ Biến đổi được: \[2\overrightarrow {MB} + 5\overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0 \Leftrightarrow \overrightarrow {AM} = \frac{2}{7}\overrightarrow {AB} + \frac{5}{7}\overrightarrow {AC} \]
+ Biến đổi được: \[\overrightarrow {MG} = \frac{1}{{21}}\overrightarrow {AB} - \frac{8}{{21}}\overrightarrow {AC} \]
+ Biến đổi được: \[\overrightarrow {NG} = \left( {\frac{1}{3} - x} \right)\overrightarrow {AB} + \frac{1}{3}\overrightarrow {AC} \]
+ Biến đổi được: \[\overrightarrow {NG} = \left( {\frac{1}{3} - x} \right)\overrightarrow {AB} + \frac{1}{3}\overrightarrow {AC} \]