Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Nguyễn Dục (Quảng Nam) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Nguyễn Dục (Quảng Nam) năm 2022-2023 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1040 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y - 3 \le 0\\2x - 3y + 6 > 0\end{array} \right.\). Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình trên?

\(P\left( { - 6;0} \right).\)

\(M\left( {1;1} \right).\)

\(O\left( {0;0} \right).\)

\(N\left( { - 1;1} \right).\)

Xem đáp án

Chọn A 

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm \(M\left( {0; - 2} \right)\) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình:

\(\left\{ \begin{array}{l}2x - y \le 3\\2x + y \ge 8\end{array} \right.\)

\(\left\{ \begin{array}{l}2x - y \le 3\\2x + y \le 8\end{array} \right.\)

\(\left\{ \begin{array}{l}2x - y \ge 3\\2x + 3y \ge 8\end{array} \right.\)

\(\left\{ \begin{array}{l}2x - y > 3\\2x - 5y \le 8\end{array} \right.\)

Xem đáp án

Chọn B 

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 2 tập hợp: \(A = \left\{ {1;2;5;7} \right\};\;B = \left\{ {3;4;6;7;8} \right\}\). Tập hợp \(A \cup B\) bằng tập hợp nào sau đây?

\(\left\{ {1;2;5} \right\}.\)

\(\left\{ {1;2;3;4;5;6;7;8} \right\}.\)

\(\left\{ {3;4;6;8} \right\}.\)

\(\left\{ 7 \right\}.\)

Xem đáp án

Chọn B 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: \[X = \left\{ {x \in \mathbb{Z}\left| {2{x^2} - 5x = 0} \right.} \right\}\].

\(X = \left\{ 2 \right\}\).

\(X = \left\{ {0;\frac{5}{2}} \right\}\).

\(X = \left\{ 0 \right\}\).

\(X = \left\{ {\frac{5}{2}} \right\}\).

Xem đáp án

Chọn B 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với giá trị nào của số thực \(x\) thì mệnh đề chứa biến \(P\left( x \right)\): “\({x^2} + 2x - 5 \ge 0\)” là mệnh đề đúng?

\(x = 0\).

\(x = - 3\).

\(x = 3\).

\(x = - 2\).

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\3x + 2y \le 10\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}{x^4} + 4y > 0\\3x - \frac{1}{3}y < 0\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}5x - 2y > 0\\2x - \frac{1}{3}{y^3} < 0\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x + z \ge 0\\3x - 2y < 0\end{array} \right.\).

Xem đáp án

Chọn A 

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \sin \alpha \).

\(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cos \alpha \).

\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \tan \alpha \).

\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cot \alpha \).

Xem đáp án

Chọn A 

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch (kể cả bờ) trong hình vẽ sau?

Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch (kể cả bờ) trong hình vẽ sau? (ảnh 1)

 

\(2x + 3y \le 6\).

x+y-1≥0

x+y-1≤0

x+3y-2≥0

Xem đáp án

Chọn A 

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình \[3x + y + 2 \le 0\]chứa điểm nào sau đây?

\(B\left( {2\,\,;\,\,1} \right)\).

\(C\left( {1\,\,;\,\, - \frac{1}{2}} \right)\).

\(A\left( {1\,\,;\,\,2} \right)\).

\(D\left( { - 3\,\,;\,\,1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn D 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(2x + 3y < 5\).

\(2x - 5z + 3 \le 0\).

\(2x + 5y > 3\).

\(3{x^2} + 2x - 4 > 0\).

Xem đáp án

Chọn D 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề toán học?

Số \(125\) có chia hết cho 5 không?

Lớp 10A1 có bao nhiêu bạn thích học toán?

Phương trình \(3{x^2} - 2x + 7 = 0\) vô nghiệm.

Bài tập hôm nay khó quá!

Xem đáp án

Chọn C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 2x \ge 0\)”.

∀x ∈ ℝ, x2 + 2x + 2 < 0;

∀x ∈ ℝ, x2 + 2x + 2 ≤ 0;

∃x ∈ ℝ, x2 + 2x + 2 > 0;

∃x ∈ ℝ, x2 + 2x + 2 ≤ 0.

Xem đáp án

Chọn C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l} - x - 2y \ge - 10\\2x + y \le 8\\x \ge 0\\y \ge 0\end{array} \right.\) có miền nghiệm là một đa giác như hình vẽ

                      

Hệ bất phương trình- x - 2y >  - 10; 2x + y <8; x > 0; y> 0 có miền nghiệm là một đa giác như hình vẽ (ảnh 1)

Giá trị lớn nhất của biểu thức \[F\left( {x;y} \right) = 2x + 3y - 5\] với \[\left( {x;y} \right)\] thỏa mãn hệ bất phương trình trên bằng bao nhiêu?

15.

\[11\].

13.

3.

Xem đáp án

Chọn B 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong lớp\[10A\] có \[35\] học sinh. Trong đó có \[13\]học giỏi môn Văn, \[15\] em học giỏi môn Toán, \[10\] em không học giỏi môn nào. Có bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn?

3 học sinh.

13 học sinh.

4 học sinh.

11 học sinh.

Xem đáp án

Chọn A 

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {a;b;2;d;5} \right\}\) và \(B = \left\{ {b;3;d;l;5} \right\}\). Tìm \(A \cap B\).

\(A \cap B = \left\{ {a;b} \right\}\).

\(A \cap B = \left\{ {a;b;2;d;5;l} \right\}\).

\(A \cap B = \left\{ {l;d} \right\}\).

\(A \cap B = \left\{ {b;d;5} \right\}\).

Xem đáp án

Chọn D 

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(c = 7\,,\,\,b = 4\,,\,\,a = 5\). Tính \(\sin A\).

\(\frac{{2\sqrt 6 }}{7}\).

\(\frac{5}{7}\).

\(\frac{{15\sqrt {55} }}{8}\).

\(\frac{{8\sqrt 6 }}{{35}}\).

Xem đáp án

Chọn A 

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết \(\sin \alpha = \frac{1}{3}\)\[\left( {0^\circ < \alpha < 90^\circ } \right)\]. Hỏi giá trị \[\tan \alpha \]là bao nhiêu?

\( - 2\).

\[\frac{{\sqrt 2 }}{4}\].

\(2\).

\[ - \frac{{\sqrt 2 }}{4}\]

Xem đáp án

Chọn B 

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của \(\sin 30^\circ + \cos 120^\circ \) bằng bao nhiêu?

\(\frac{1}{4}\).

\(1\).

\(\frac{1}{2}\).

\(0\).

Xem đáp án

Chọn D 

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho tam giác \(ABC\)có bán kính đường tròn ngoại tiếp là \(R.\) Đẳng thức nào sau đây đúng?

\(\frac{a}{{\sin A}} = 3R.\)

\(\frac{a}{{\sin A}} = 4R.\)

\(\frac{a}{{\sin A}} = 2R.\)

\(\frac{a}{{\sin A}} = R.\)

Xem đáp án

Chọn C 

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác \(ABC\) có \(AB = 4\,,\,AC = 6\,,\,\widehat {BAC} = 30^\circ \). Tính diện tích tam giác \(ABC\)

\(6\sqrt 3 \).

\(3\sqrt 3 \).

\(6\).

\(3\).

Xem đáp án

Chọn C 

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi \(a,b,c,r,R,S\) lần lượt là độ dài ba cạnh, bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp và diện tích của \(\Delta ABC\), \(p = \frac{{a + b + c}}{2}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(S = pR\).

\(S = \frac{{abc}}{{4R}}\).

\(S = \frac{1}{2}ab\cos C\).

\(S = \frac{1}{2}\sqrt {p\left( {p - a} \right)\left( {p - b} \right)\left( {p - c} \right)} \).

Xem đáp án

Chọn B 

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{N}} \right|\,\left( {x - 3} \right)\left( {3{x^2} - 4x + 1} \right) = 0} \right\}.\) Liệt kê tất cả các tập con của tập hợp \(A.\)

Xem đáp án

\(A = \left\{ {1;\,\,2} \right\}.\)

23. Tự luận
• 1 điểm
Tìm giá trị lớn nhất của biết thức \(F\left( {x;y} \right) = x + 2y\), biết \(x,y\) thỏa mãn các điều kiện  \(\left\{ \begin{array}{l}0 \le y \le 4\\x \ge 0\\x - y - 1 \le 0\\x + 2y - 10 \le 0\end{array} \right.\)
Xem đáp án
Tìm giá trị lớn nhất của biết thức F(x; y) = x + 2y, biết x,y thỏa mãn các điều kiện  0 < y < 4; x > 0; x - y - 1 < 0; x + 2y - 10 < 0 (ảnh 1)
24. Tự luận
• 1 điểm

Hai bạn An và Hưng cùng xuất phát từ điểm \(P\), đi theo hai hướng khác nhau và tạo với nhau một góc \(40^\circ \) để đến đích là điểm \(D\). Biết rằng họ dừng lại để ăn trưa lần lượt tại \(A\) và \(B\)(như hình vẽ). Hỏi Hưng phải đi bao xa nữa để đến được đích?

(Lưu ý: kết quả làm tròn lấy 1 số thập phân)

Hai bạn An và Hưng cùng xuất phát từ điểm P, đi theo hai hướng khác nhau và tạo với nhau một góc 40 độ  để đến đích là điểm D. Biết rằng họ dừng lại để ăn trưa lần lượt tại A và B  (ảnh 1)
Xem đáp án
Hai bạn An và Hưng cùng xuất phát từ điểm P, đi theo hai hướng khác nhau và tạo với nhau một góc 40 độ  để đến đích là điểm D. Biết rằng họ dừng lại để ăn trưa lần lượt tại A và B  (ảnh 2)

\(AC = 2\sqrt {39} \) km

 \(\widehat {CAB} = {16^0}6'\), \(\widehat {CAD} = {33^o}54'\)

\(DC = 7,2\) km