Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Anh Xtanh (Hải Phòng) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Anh Xtanh (Hải Phòng) năm 2022-2023 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1041 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là mệnh đề?

Đề trắc nghiệm môn Toán năm nay dễquá!

Giờ kiểm tra thật nghiêm túc!

Toán học là một môn thi trong kỳ thi THPT QuốcGia.

Bạn biết câu nào là đúng không?

Xem đáp án

Chọn C 

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu \(\forall \) hoặc \(\exists \) : “Có một số hữu tỉ nhỏ hơn nghịch đảo của nó”.

\(\forall x \in \mathbb{Q},x < \frac{1}{x}\).

\(\forall x \in \mathbb{Z},x > \frac{1}{x}\).

\(\exists x \in \mathbb{Q},x < \frac{1}{x}\).

\(\exists x \in \mathbb{Q},x > \frac{1}{x}\).

Xem đáp án

Chọn C 

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mệnh đề \(P\) và \(Q\). Mệnh đề: “Nếu \(P\) Thì \(Q\)” được ký hiệu là 

\[P \Leftrightarrow Q.\]

\[Q \Leftrightarrow P.\]

\[Q \Rightarrow P.\]

\[P \Rightarrow Q.\]

Xem đáp án

Chọn D 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

\(2020\)chia hết cho \(3\).

\(9\)là số chính phương.

\(13\)là số nguyên tố.

\(5\)là ước của \(125\).

Xem đáp án

Chọn A 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(6 \subset \mathbb{N}\).

\(6 \notin \mathbb{N}\).

\(6 \in \mathbb{N}\).

\(6 = \mathbb{N}\).

Xem đáp án

Chọn C 

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “\(2022\) là một số chẵn” là:

 

\(2022\)không là một số lẻ.

\( - 2022\)không là một số chẵn.

\( - 2022\)là một số lẻ.

\(2022\)không là một số chẵn.

Xem đáp án

Chọn D 

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liệt kê các phần tử của tập hợp \[X = \left\{ {x \in \mathbb{N}\left| {3x - 5 < x} \right.} \right\}.\]

\[X = \left\{ {1;2;3} \right\}\].

\[X = \left\{ {1,2} \right\}\].

\[X = \left\{ {0;1;2} \right\}\].

\[X = \emptyset \].

Xem đáp án

Chọn C 

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dùng kí hiệu khoảng, đoạn để viết lại tập hợp \[B = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - \frac{1}{2} < x \le 3} \right\}.\]

\[B = \left( { - \frac{1}{2};3} \right)\].

\[B = \left[ { - \frac{1}{2};3} \right]\].

\[B = \left[ { - \frac{1}{2};3} \right)\].

\[B = \left( { - \frac{1}{2};3} \right]\].

Xem đáp án

Chọn D 

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \[A\left\{ {1;2;3;4} \right\}.\]Tập hợp \[A\]có tất cả bao nhiêu tập con có đúng 3 phần tử?

\(3.\)

\(16.\)

\(4.\)

\(5.\)

Xem đáp án

Chọn C 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp \[X = \left\{ {1;2;3;4;7;9} \right\}\]và \[Y = \left\{ { - 1;0;7;10} \right\}\]. Tập hợp \[X \cup Y\]có bao nhiêu phần tử?

\[7\].

\[9\].

\[8\].

\[10\].

Xem đáp án

Chọn B 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp \(\left[ { - 3{\mkern 1mu} ;{\mkern 1mu} 1} \right) \cup \left( {0{\mkern 1mu} ;{\mkern 1mu} 4} \right]\) bằng tập hợp nào sau đây?

\(\left( {0{\mkern 1mu} ;{\mkern 1mu} 1} \right)\).

\(\left[ {0{\mkern 1mu} ;{\mkern 1mu} 1} \right]\).

\(\left[ { - 3{\mkern 1mu} ;{\mkern 1mu} 4} \right]\).

\(\left[ {3{\mkern 1mu} ;{\mkern 1mu} 0} \right]\).

Xem đáp án

Chọn C 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[A = \left\{ {x \in \mathbb{R}:x \ge - 3} \right\}\], \[B = \left\{ {x \in \mathbb{R}: - 1 < x < 5} \right\}\], tập \[A\backslash B\] bằng:

\[\left\{ 0 \right\}\].

\[\left[ {5; + \infty } \right)\].

\[\left( { - \infty ; - 1} \right]\].

\[\left[ { - 3; - 1} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)\].

Xem đáp án

Chọn D 

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu diễn trên trục số tập hợp \[A = \left[ { - 4;1} \right) \cap \left( { - 2;3} \right]\] là hình nào sau đây?

Biểu diễn trên trục số tập hợp A =  { - 4;1} giao - 2;3  là hình nào sau đây? (ảnh 1)
Biểu diễn trên trục số tập hợp A =  { - 4;1} giao - 2;3  là hình nào sau đây? (ảnh 2)
Biểu diễn trên trục số tập hợp A =  { - 4;1} giao - 2;3  là hình nào sau đây? (ảnh 3)
Biểu diễn trên trục số tập hợp A =  { - 4;1} giao - 2;3  là hình nào sau đây? (ảnh 4)
Xem đáp án

Chọn A 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chất đặc trưng của tập hợp \[X = \left\{ { - 3; - 2; - 1;0;1;2;3} \right\}.\]

\(\left\{ {x \in \mathbb{Z}\left| {\left| x \right| \le 3} \right.} \right\}.\)

\(\left\{ {x \in \mathbb{N}\left| {\left| x \right| \le 3} \right.} \right\}.\)

\(\left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {3 < x \le 3} \right.} \right\}.\)

\(\left\{ {x \in \mathbb{Z}\left| { - 3 \le x < 3} \right.} \right\}.\)

Xem đáp án

Chọn A 

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách viết nào sau đây là đúng:

\[a \subset \left[ {a;b} \right]\].

\[\left\{ a \right\} \subset \left[ {a;b} \right]\].

\[\left\{ a \right\} \in \left[ {a;b} \right]\].

\[a \in \left( {a;b} \right]\].

Xem đáp án

Chọn B 

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(2x - 5y + 3z \le 0\).

\(3{x^2} + 2x - 4 > 0\).

\(2{x^2} + 5y > 3\).

\(2x + 3y < 5\).

Xem đáp án

Chọn D 

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình \[ - 3x + y + 2 \le 0\] không chứa điểm nào sau đây?

\(A\left( {1\,\,;\,\,2} \right)\).

\(B\left( {2\,\,;\,\,1} \right)\).

\(C\left( {1\,\,;\,\,\frac{1}{2}} \right)\).

\(D\left( {3\,\,;\,\,1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn A 

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp số \(\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) nào là nghiệm của bất phương trình \(3x - 3y \ge 4\).

\(\left( {{x_0};{y_0}} \right) = \left( { - 2;2} \right)\).

\(\left( {{x_0};{y_0}} \right) = \left( {5;1} \right)\).

\(\left( {{x_0};{y_0}} \right) = \left( { - 4;0} \right)\).

\(\left( {{x_0};{y_0}} \right) = \left( {2;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn B 

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình \(x + y \le 2\) là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào, trong các hình vẽ sau?

 

Miền nghiệm của bất phương trình x + y < 2 là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào, trong các hình vẽ sau? (ảnh 1)

Miền nghiệm của bất phương trình x + y < 2 là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào, trong các hình vẽ sau? (ảnh 2)

Miền nghiệm của bất phương trình x + y < 2 là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào, trong các hình vẽ sau? (ảnh 3)

Miền nghiệm của bất phương trình x + y < 2 là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào, trong các hình vẽ sau? (ảnh 4)

Xem đáp án

Chọn A 

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miền nghiệm của hệ bất phương trình \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{x}{2} + \frac{y}{3} - 1 \ge 0}\\{2(x - 1) + \frac{{3y}}{2} \le 4}\\{x \ge 0}\end{array}} \right.\] là phần mặt phẳng chứa điểm nào sau đây?

\(\left( {2;1} \right)\).

\(\left( {0;0} \right)\).

\(\left( {1;1} \right)\).

\(\left( {3;4} \right)\).

Xem đáp án

Chọn A 

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2x + 3y - 1 > 0}\\{5x - y + 4 < 0}\end{array}} \right.\]?

\[\left( { - 1;4} \right)\].

\[\left( { - 2;4} \right)\].

\[\left( {0;0} \right)\].

\[\left( { - 3;4} \right)\].

Xem đáp án

Chọn C 

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?

Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau? (ảnh 1)

\(\left\{ \begin{array}{l}x - y \ge 0\\2x - y \ge 1\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x - y \ge 0\\2x - y \ge 1\end{array} \right..\)B. \(\left\{ \begin{array}{l}x - y > 0\\2x - y > 1\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x - y < 0\\2x - y > 1\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x - y < 0\\2x - y < 1\end{array} \right..\)

Xem đáp án

Chọn B 

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y > 0\\2x + 5y < 0\end{array} \right.\) có tập nghiệm là \(S\). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

\(\left( {1;1} \right) \in S\).

\(\left( { - 1; - 1} \right) \in S\).

\(\left( {1; - \frac{1}{2}} \right) \in S\).

\(\left( { - \frac{1}{2};\frac{2}{5}} \right) \in S\).

Xem đáp án

Chọn C 

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\alpha \) là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây đúng:

\(\cot \alpha > 0\).

\(\cos \alpha > 0\).

\(\tan \alpha > 0\).

\(\sin \alpha > 0\).

Xem đáp án

Chọn D 

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho giá trị của biểu thức \[T = \cos 60^\circ + \cos 120^\circ + \cos 180^\circ \] là

\[T = 0\].

\[T = 1\].

\[T = - 1\].

\[T = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\].

Xem đáp án

Chọn C 

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\sin \alpha = - \sin \left( {180^\circ - \alpha } \right)\).

\(\cos \alpha = - \cos \left( {180^\circ - \alpha } \right)\).

\(\tan \alpha = \tan \left( {180 - \alpha } \right)\)

\(\cot \alpha = \cot \left( {180^\circ - \alpha } \right)\).

Xem đáp án

Chọn B 

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

\({\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1\).

1+ cot2α = 1sin2α

\(\tan \alpha .\cot \alpha = - 1{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \left( {\sin \alpha .\cos \alpha \ne 0} \right)\).

\(1 + {\tan ^2}\alpha = \frac{1}{{{{\cos }^2}\alpha }}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \left( {\cos \alpha \ne 0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn C 

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\sin \alpha = \frac{1}{3}\,\,\,\left( {90^\circ < \alpha < 180^\circ } \right)\). Khi đó \(cos\alpha \) bằng:

\(cos\alpha = \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\) .

\(cos\alpha = - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).

\(cos\alpha = \frac{2}{3}\).

\(cos\alpha = - \frac{2}{3}\).

Xem đáp án

Chọn B 

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có \(S = 10\sqrt 3 \), nửa chu vi\(p = 10\). Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp \(r\)của tam giác trên là:

\(3.\)

\(2.\)

\(\sqrt 2 .\)

\(\sqrt 3 \,.\)

Xem đáp án

Chọn D 

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác \[ABC\] có \[AB = c\], \[AC = b\], \[BC = a\]. Khi đó \[\cos B\] bằng biểu thức nào sau đây?

\(\frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{{2bc}}\).

\(\sqrt {1 - {{\sin }^2}B} \).

\[\cos \left( {A + C} \right)\].

\(\frac{{{a^2} + {c^2} - {b^2}}}{{2ac}}\).

Xem đáp án

Chọn D 

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)có \(BC = 4,AB = 5,B = 150^\circ \). Diện tích của tam giác \(\Delta ABC\) bằng bao nhiêu?

\(5\sqrt 3 .\)

\(5.\)

\(10.\)

\(10\sqrt 3 \,.\)

Xem đáp án

Chọn B 

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác \(ABC\) có \(\widehat B = 60^\circ ,\;\widehat C = 45^\circ \) và \(AB = 5\). Tính độ dài cạnh \(AC\).

\(AC = \frac{{5\sqrt 6 }}{2}.\)

\(AC = 5\sqrt 3 .\)

\(AC = 5\sqrt 2 .\)

\(AC = 10.\)

Xem đáp án

Chọn A 

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

    Tam giác \(ABC\) có \(BC = 10\) và \(\widehat A = {30^{\rm{O}}}\). Tính bán kính \(R\) của đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\).

\(R = 5\).

\(R = 10\).

\(R = \frac{{10}}{{\sqrt 3 }}\).

\(R = 10\sqrt 3 \).

Xem đáp án

Chọn B 

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác \(ABC\) có \(BC = 21,{\rm{ AC}} = 17,{\rm{ }}AB = 10\). Diện tích của tam giác \(ABC\) bằng:

\[{S_{\Delta ABC}} = 16\].

\[{S_{\Delta ABC}} = 48\].

\[{S_{\Delta ABC}} = 24\].

\[{S_{\Delta ABC}} = 84\].

Xem đáp án

Chọn D 

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác \(ABC\) có đoạn thẳng nối trung điểm của \(AB\) và \(BC\) bằng \(3\), cạnh \(AB = 9\) và \(\widehat {ACB} = 60^\circ \). Tính độ dài cạnh cạnh \(BC\).

\(BC = 3 + 3\sqrt 6 .\)

\(BC = 3\sqrt 6 - 3.\)

\(BC = 3\sqrt 7 .\)

\(BC = \frac{{3 + 3\sqrt {33} }}{2}.\)

Xem đáp án

Chọn A 

36. Tự luận
• 1 điểm

Cho các tập hợp

\(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| { - 3 < x < 3} \right.} \right\};B = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| { - 1 \le x \le 5} \right.} \right\};C = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {\left| x \right| \ge 2} \right.} \right\}\).

a) Viết lại tập hợp \(A,\,B,C\)dưới dạng khoảng (nửa khoảng); đoạn.

b) Xác định \[A \cap B \cap C\].

Xem đáp án

               \[\begin{array}{l}A = \left( { - 3;3} \right)\\B = \left[ { - 1;5} \right]\\C = \left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\\ \Rightarrow A \cap B = \left[ { - 1;3} \right) \Rightarrow A \cap B \cap C = \left[ {2;3} \right)\end{array}\]

37. Tự luận
• 1 điểm

a) Cho \[\cos \alpha = \frac{4}{{13}}\] thoả mãn\[0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\]. Tính \[\sin \alpha \]?

b) Cho\(\tan \alpha = - 2\). Tính \(A = \frac{{{{\sin }^2}\alpha - 2\sin \alpha \cos \alpha + 1}}{{{{\sin }^2}\alpha - \sin \alpha \cos \alpha + 3{{\cos }^2}\alpha }}\).

Xem đáp án

a) Vì \[0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\] nên \[\sin \alpha > 0\].

Ta có \[{\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1\]nên:

\({\left( {\frac{4}{{13}}} \right)^2}\) + sin2a = 1 Û sin2 a = 1 - \(\frac{{16}}{{169}}\) Û sina = \(\frac{{3\sqrt {17} }}{{13}}\).

b) \(\tan \alpha = - 2\)

\(\begin{array}{l}A = \frac{{{{\sin }^2}\alpha - 2\sin \alpha \cos \alpha + 1}}{{{{\sin }^2}\alpha - \sin \alpha \cos \alpha + 3{{\cos }^2}\alpha }}\\\,\,\,\, = \frac{{2{{\tan }^2}\alpha - 2\tan \alpha + 1}}{{{{\tan }^2}\alpha - \tan \alpha + 3}} = \frac{{13}}{9}\end{array}\)

38. Tự luận
• 1 điểm

Một cơ sở rang xay cà phê để sản xuất và đóng gói cà phê thành phẩm. Mỗi tháng cơ sở nhập về 300 kg cà phê vối và 240 kg cà phê chè để làm nguyên liệu. Hiện tại cơ sở sản xuất hai loại cà phê là loại I và loại II. Loại I đóng gói 100g với tỉ lệ trộn 40g cà phê vối và 60 g cà phê chè. Loại II đóng gói 100g với tỉ lệ 60g cà phê vối và 40g cà phê chè. Biết rằng mỗi gói cà phê loại I cơ sở lãi 10 000 đồng, mỗi gói cà phê loại II cơ sở lãi 8 000 đồng. Hỏi nếu không phải lo khâu tiêu thụ thì cơ sở sản xuất thu được lợi nhuận mỗi tháng tối đa là bao nhiêu?

Xem đáp án

Giả sử trong một tháng, cơ sở sản xuất được \(x\) gói cà phê loại I và \(y\) gói cà phê loại II (\(x\,,\,y\) là số tự nhiên).

Như vậy, tiền lãi mỗi tháng là: \(L = 10x + 8y\) (nghìn đồng).

Từ giả thiết, ta có \(x\,,\,y\) là số tự nhiên thỏa mãn hệ bất phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\40x + 60y \le 300\,000\\60x + 40y \le 240\,000\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\2x + 3y \le 15\,000\\3x + 2y \le 12\,000\end{array} \right.\)

Miền nghiệm của hệ bất phương là miền tứ giác \(OAIB\) với \(O\left( {0\,;\,0} \right)\), \(A\left( {4\,000\,;\,0} \right)\), \(I\left( {1\,200\,;\,4\,200} \right)\), \(B\left( {0\,;\,5\,000} \right)\).

Tính giá trị biểu thức \(L\) tại các đỉnh của tứ giác \(OAIB\), ta thấy \(L\) lớn nhất khi \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1\,200\\y = 4\,200\end{array} \right..\)

Khi đó, \(L = 45\,600\) (nghìn đồng).
39. Tự luận
• 1 điểm

Hai chiếc cano cùng xuất phát từ vị trí \(O\), đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 120°. Ca nô thứ nhất chạy với vận tốc 15 km/h, ca nô thứ hai chạy với vận tốc 20 km/h. Hỏi sau 2 giờ hai ca nô cách nhau bao nhiêu km?

Xem đáp án
Hai chiếc cano cùng xuất phát từ vị trí O, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 120°. Ca nô thứ nhất chạy với vận tốc 15 km/h, ca nô thứ hai chạy với vận tốc 20 km/h (ảnh 1)

Giả sử sau 2 giờ ca nô 1 đến vị trí \(A\), ca nô 2 đến vị trí \(B\). Khi đó khoảng cách giữa hai điểm \(AB\) chính là khoảng cách phải tìm.

Xét tam giác \(OAB\) có \(OA\) = 30 km, \(OB\) =40 km. Góc \(AOB\) bằng 120° nên ta có

\(\begin{array}{l}A{B^2} = O{A^2} + O{B^2} - 2OA.OB.\cos O\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, = {30^2} + {40^2} - 2.30.40.\cos 120^\circ = 3700\\\,\, \Rightarrow AB = 10\sqrt {37} \,\,\,\,{\rm{(km)}}{\rm{.}}\end{array}\)