Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 THCS Phú Châu- Ba Vì năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 THCS Phú Châu- Ba Vì năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 851 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word which has the underlined part is pronounced differently from the others.

worked

stopped

played

watched

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /d/ , các đáp án khác phát âm là /t/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word which has the underlined part is pronounced differently from the others.

child

which

catch

chemistry

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /k/, các đáp án khác phát âm là /tʃ/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word which has the underlined part is pronounced differently from the others.

question

mention

action

education

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /tʃən/, các đáp án khác phát âm là /ʃən/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word which has the underlined part is pronounced differently from the others.

addiction

vast

craft

pasture

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /ə/, các đáp án khác phát âm là /ɑː/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

III. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress ineach of the following questions

blackberry

heritage

museum

decorate

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

III. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress ineach of the following questions

minorities

activity

populated

experience

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C nhấn âm 1, các đáp án khác nhấn âm 2.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

IV. Choose the best answer to complete the sentences.

She spoke English .............than everyone in our school.

fluentlyer

more fluently

as fluently

fluently

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dạng so sánh hơn của tính từ/ trạng từ dài: more + adj/adv

Hướng dẫn dịch: Cô ấy nói tiếng anh lưu loát hơn bất cứ ai trong trường của chúng tôi.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look! Some children are .............the buffaloes.

picking

playing

driving

herding

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Herding (v) chăn (gia súc)

Hướng dẫn dịch: Nhìn kìa! Có vài đứa trẻ đang chăn trâu.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Is living in the city .............than living in the country?

more convenient

as convenient

most convenient

so convenient

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dạng so sánh hơn của tính từ/ trạng từ dài: more + adj/adv

Hướng dẫn dịch: Liệu sống ở thành phố thì thuận tiện hơn sống ở nông thôn không?

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I love .............with my best friend Susan during the weekend. We go shopping or to the cinema.

chatting

studying

visiting

hanging out

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hang out: dạo phố, ra ngoài chơi

Hướng dẫn dịch: Tôi thích đi dạo phố với bạn thân Susan của tôi vào cuối tuần. Chúng tôi đi mua sắm hoặc đến rạp chiếu phim.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Parents often ban their children .............playing the computer games.

from

on

in

for

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Ban sb from doing sth: cấm ai đó làm gì

Hướng dẫn dịch: Phụ huynh thường cấm những đứa con của họ chơi trò chơi điện tử.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My teacher is hard-working;.......... he usually gets high scores on exams.

therefore

however

although

so

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

- therefore: vì vậy (đứng sau dấu chấm, dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy và trước dấu phẩy)

- however: tuy nhiên

- although: mặc dù

- so: vì thế, nên

Hướng dẫn dịch: Giáo viên của tôi thì chăm chỉ; vì vậy, anh ấy thường đạt được điểm cao trong kì thi.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The church near our school............. in the 16th century.

was built

was building

built

builds

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thể bị động của thì quá khứ đơn: S + was/were + V-ed/3

Hướng dẫn dịch: Nhà thờ gần trường học của chúng tôi đã được xây dựng vào thế kỉ 16.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My dad doesn't mind ............. my mom from work every day.

picks up

picking up

pick up

picked up

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Doesn’t/ Don't mind + Ving: không phiền làm gì

Hướng dẫn dịch: Bố tôi không phiền khi đón mẹ tôi sau giờ làm mỗi ngày.

15. Tự luận
• 1 điểm

V. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

This house (A) is more spacious (B) as that white house (C) I bought in Ho Chi Minh

City (D) last year.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Sửa lại: as => than

Có “more + adj” nên sử dụng “than” để tạo thành câu so sánh hơn.

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: S1 + V1 + more + adj + than + S2 + V2

Hướng dẫn dịch: Ngôi nhà này thì rộng rãi hơn cái nhà trắng tôi đã mua ở thành phố Hồ Chí Minh vào năm ngoái.

16. Tự luận
• 1 điểm

V. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

(A)His doctor (B) advised him (C) to stop (D) to smoke.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Sửa lại: to smoke => smoking

Stop + to V: dừng lại để làm gì

Stop + Ving: dừng hẳn làm gì

Hướng dẫn dịch: Bác sĩ của anh ấy khuyên anh ấy nên bỏ hẳn việc hút thuốc.

Đoạn văn

VI.Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet toindicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks

Viet is a student and he (1) ______ in a bed-sit in a suburb of Ha Noi. It is a part of an oldhouse. He has one room and a kitchen and (2) ______ a bathroom with three other people.In his room, there is a bed on the left hand side. There is (3) _______ armchair beside thebed. The desk is opposite the bed and there is a closet (4) ______ the right side of theroom. Above the desk, there is a bookshelf and above the bed there is a clock. He has a TVand a cassette player. The room is rather large , but it’s OK. Viet likes this room verymuch.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Viet is a student and he (1) ______ in a bed-sit in a suburb of Ha Noi.

lives

live

will live

is going to live

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Động từ thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít thêm “s/es” ở cuối.

Hướng dẫn dịch: Việt là một sinh viên và cậu ấy đang ở trọ tại ngoại thành Hà Nội.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He has one room and a kitchen and (2) ______ a bathroom with three other people.

has

shares

puts

takes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

share (v) chia sẻ

Hướng dẫn dịch: Cậu ấy có một phòng và một bếp đồng thời chia sẻ phòng tắm với 3 người khác.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There is (3) _______ armchair beside the bed.

a

some

an

the

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

“An” đứng trước danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm.

Hướng dẫn dịch: Có một chiếc ghế bành ở cạnh giường.
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The desk is opposite the bed and there is a closet (4) ______ the right side of the room.

on

to

in

at

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

On the right side: ở phía bên phải

Hướng dẫn dịch: Bàn học thì đối diện với giường và có một cái tủ ở phía bên phải của căn phòng.

Dịch bài đọc:

Việt là một sinh viên và cậu ấy đang ở trọ tại ngoại thành Hà Nội. Nó là một phần của một ngôi nhà cũ. Cậu ấy có một phòng và một bếp đồng thời chia sẻ phòng tắm với 3 người khác. Trong phòng của cậu ấy, có một cái giường ở bên tay trái. Có một chiếc ghế bành ở cạnh giường. Bàn học thì đối diện với giường và có một cái tủ ở phía bên phải của căn phòng. Trên bàn học thì có một cái kệ sách và phía trên đầu giường có một cái đồng hồ. Câu ấy có một cái TV và một cái máy cassette. Căn phòng khá rộng, nhưng nó ổn với cậu. Việt thích căn phòng này rất nhiều.

Đoạn văn

VII. Read the following passage and choose the correct answer to each of thequestions.

The thing I liked most when I was small was the change of seasons. Spring, summer,autumn and winter - I could see them all come and go and each one was completelydifferent. Now in the city, you can buy summer flowers in winter and eat the samevegetables all the year round. Whereas, in the country, I could only eat things at certaintimes of the year, for example, strawberries in June and turnips in winter. I lived mychildhood with the seasons.

We also made most of our food and would never eat frozen or tinned food. Everythingwasfresh, so it must be better than the type of food I am taking now in the city. Citypeople maythink people in the country miss a lot of things about modern life. In fact, inmy opinion, they miss a lot more than people in the country, they miss real life.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What did the writer like most about living in the country?

Flowers in spring

The wild animals and plants

Leaves in autumn

The change of seasons

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: The thing I liked most when I was small was the change of seasons.

Hướng dẫn dịch: Điều mà tôi thích nhất khi tôi còn nhỏ là sự thay mùa.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does the word “them” in line 2 refer to? 

Plants

Four seasons

Winter and autumn

Countryside people

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Mùa xuân, mùa hạ, mùa thu và mùa đông, tôi có thể nhìn thấy chúng đến và đi và mỗi mùa lại hoàn toàn khác biệt.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Why did the writer never eat tinned food when living in the country? 

Because it was contaminated

Because it wasn't very fresh

Because it was very fat

Because it was frozen

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: We also made most of our food and would never eat frozen or tinned food. Everything was fresh, so it must be better than the type of food I am taking now in the city.

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi cũng tự chế biến phần lớn đồ ăn của mình và sẽ không bao giờ ăn đồ đông lạnh hoặc đồ đóng hộp. Mọi thứ đều tươi mới, vậy nên chắc chắn ngon hơn loại thực phẩm mà tôi đang nói ở thành phố.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which of the following sentences is NOT true?

People in the city can grow vegetables all year round in winter

The writer often eat frozen and tinned food now

Many city people think they live better than those in the country

In the countryside turnips are grown

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Now in the city, you can buy summer flowers in winter and eat the same vegetables all the year round.

Chỉ đề cập đến “people in the city can buy” chứ không đề cập đến “people in the city can grow.”

Hướng dẫn dịch: Bây giờ ở trên thành phố, bạn có thể mua các loại hoa mùa hè vào mùa đông và ăn những rau củ giống nhau quanh năm.

Dịch bài đọc:

Điều mà tôi thích nhất khi tôi còn nhỏ là sự thay mùa. Mùa xuân, mùa hạ, mùa thu và mùa đông, tôi có thể nhìn thấy chúng đến và đi và mỗi mùa lại hoàn toàn khác biệt. Bây giờ ở trên thành phố, bạn có thể mua các loại hoa mùa hè vào mùa đông và ăn những rau củ giống nhau quanh năm. Trong khi ở vùng nông thôn, tôi chỉ có thể ăn những thứ vào những thời điểm nhất định trong năm, ví dụ, ăn dâu tây vào tháng Sáu và củ cải vào màu đông. Tôi đã sống cả tuổi thơ với các mùa.

Chúng tôi cũng tự chế biến phần lớn đồ ăn của mình và sẽ không bao giờ ăn đồ đông lạnh hoặc đồ đóng hộp. Mọi thứ đều tươi mới, vậy nên chắc chắn ngon hơn loại thực phẩm mà tôi đang nói ở thành phố. Người thành phố sẽ nghĩ rằng người dân nông thôn sẽ bỏ lỡ rất nhiều điều về cuộc sống hiện đại. Nhưng thực tế, theo suy nghĩ của tôi, họ bỏ lỡ nhiều hơn người dân ở nông thôn, họ để lỡ cuộc sống thực sự.

25. Tự luận
• 1 điểm

VIII. Rewrite the second sentence so that it has a similar meaning to the first one

My house is smaller than your house.

Your house .……….……….……….……….……….……

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Your house is bigger than my house.

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + V1 + adj + er + than + S2 + V2

Hướng dẫn dịch: Nhà của bạn lớn hơn nhà của tôi.

26. Tự luận
• 1 điểm

Playing beach games is very interesting

It is ……………………………………………………………………………………..
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: It is very interesting to play beach games.

Hướng dẫn dịch: Thật thú vị khi chơi các trò chơi trên bãi biển.

27. Tự luận
• 1 điểm

I get a lot of pleasure from reading cookery books.

I enjoy …………………………………………………………………………………….
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I enjoy reading cookery books.

Enjoy + Ving: thích làm gì

Hướng dẫn dịch: Tôi thích đọc sách nấu ăn.

28. Tự luận
• 1 điểm

I lived on the farm with my family ten years ago.

I used to …………………………………………………………………………………
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I used to live on the farm with my family ten years ago.

Used to + Vo: đã từng làm gì

Hướng dẫn dịch: Tôi đã từng sống ở trang trại với gia đình của tôi vào mười năm trước.

29. Tự luận
• 1 điểm

I haven’t eaten meat dog for five months.

I last ………………………………………………………………………………
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I last eat meat dog five months ago.

Chuyển từ hiện tại hoàn thành sang quá khứ đơn:

S + have/has + Ved/3 + for + thời gian

=> S + last + Ved/2 + thời gian + ago.

Hướng dẫn dịch: Lần cuối tôi ăn thịt chó là năm tháng trước.