Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 THCS Lạc Hồng năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 THCS Lạc Hồng năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 837 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the word that has the underline part pronounced differently.

strange

space

skateboard

stamp

Xem đáp án

D

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án D phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phát âm là /eɪ/
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Circle the word that has the underline part pronounced differently.

formal

visitor

transport

shore

Xem đáp án

B

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án B phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phát âm là /ɔː/
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Circle the word that has the underline part pronounced differently.

homework

mother

open

judo

Xem đáp án

B

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án B phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại phát âm là /əʊ/
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word having the different stress position.

harvest

collect

peaceful

whisper

Xem đáp án

B

Kiến thức: trọng âm

Giải thích: Đáp án B trọng âm số 2, các đáp án còn lại trọng âm số 1
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word having the different stress position.

countryside

transport

expect

paddy

Xem đáp án

C

Kiến thức: trọng âm

Giải thích: Đáp án C trọng âm số 2, các đáp án còn lại trọng âm số 1
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best option for each sentence.

My dad doesn’t mind _______my mom from work every day.

pick up

picked up

picking up

picks up

Xem đáp án

C

Kiến thức: danh động từ

Giải thích: S + don’t/ doesn’t + mind + Ving: không phiền làm gì

Dịch nghĩa: Bố tôi không ngại đón mẹ tôi đi làm mỗi ngày.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viet Nam is __________multicultural country with 54 ethnic groups.

a

an

the

A and C

Xem đáp án

A

Kiến thức: mạo từ

Giải thích: Dùng “a” trước danh từ đếm được số ít và đứng trước một phụ âm

Dịch nghĩa: Việt Nam là một đất nước đa văn hóa với 54 dân tộc anh em.
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We ______to the countryside two months ago.

go

have gone

went

will go

Xem đáp án

C

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Dùng động từ thì quá khứ đơn vì trong câu có “two months ago” 

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã về nông thôn hai tháng trước.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

English is thought to be _________ than Math.

harder

the more hard

hardest

the hardest

Xem đáp án

A

Kiến thức: so sánh hơn

Giải thích: So sánh hơn với tính từ ngắn: adj-er + than 

Dịch nghĩa: Người ta cho rằng tiếng Anh khó hơn môn Toán.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______youngest boy has just started going to_____ school.

A – Ø

Ø – the

an – Ø

The – Ø

Xem đáp án

 D

Kiến thức: mạo từ

Giải thích: 

- Trước so sánh hơn nhất dùng mạo từ “the”

- Trước “school” không dùng mạo từ

Dịch nghĩa: Cậu út mới bắt đầu đi học.
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We’ll go swimming today _________ it’s hot.

so

because

so that

then

Xem đáp án

B

Kiến thức: liên từ

Giải thích: 

A. so: vì vậy

B. because: bởi vì

C. so that: để có thể

D. then: sau đó

Dịch nghĩa: Hôm nay chúng ta sẽ đi bơi vì trời nóng.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Gong Festival is held _________in the Central Highlands.

year

which

annual

annually

Xem đáp án

D

Kiến thức: từ loại

Giải thích: Chỗ trống cần điền 1 trạng từ => annually: hàng năm

Dịch nghĩa: Lễ hội cồng chiêng được tổ chức hàng năm ở Tây Nguyên.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______do the cattle provide for the nomads? - Dairy products, meat, and clothing.

What

Where

Why

How

Xem đáp án

A

Kiến thức: từ để hỏi

Giải thích: Do câu trả lời là: Các sản phẩm từ sữa, thịt và quần áo => câu hỏi cần hỏi cho cái gì => dùng từ để hỏi “What”

Dịch nghĩa: Gia súc cung cấp gì cho người du mục? - Các sản phẩm từ sữa, thịt và quần áo.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

An old woman was ________the goats up the mountainside.

riding

taking

herding

taking

Xem đáp án

C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: 

A. riding (v): lái

B. taking (v): lấy, nhận

C. herding (v): lùa, chăn

D. running (v): chạy

Dịch nghĩa: Một bà lão đang chăn dê lên sườn núi.
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The _______put too much salt in the food.

cook

cooker

stove

oven

Xem đáp án

A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: 

A. cook (n): đầu bếp

B. cooker (n): nồi cơm

C. stove (n): bếp lò

D. oven (n): lò nướng

Dịch nghĩa: Người đầu bếp cho quá nhiều muối vào thức ăn.
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How much _______do you want?

bananas

eggs

candies

sugar

Xem đáp án

D

Kiến thức: danh từ

Giải thích: “How much” đi với danh từ không đếm được

Dịch nghĩa: Bạn muốn bao nhiêu đường?
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My mother enjoys_________ traditional food for our family, especially at Tet holiday.

cook

to cook

cooking

cooked

Xem đáp án

C

Kiến thức: danh động từ

Giải thích: enjoy +Ving: thích làm gì

Dịch nghĩa: Mẹ tôi thích nấu những món ăn truyền thống cho gia đình chúng tôi, đặc biệt là vào dịp Tết.
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Some ethnic groups live in mountainous regions!

Oh, I’m so envious!

Oh, my God!

How interesting!

I don't know.

Xem đáp án

C

Kiến thức: chức năng giao tiếp

Dịch nghĩa: 

- Một số dân tộc sống ở miền núi!

- Thật thú vị!

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look! Some children are ____________the buffaloes.

picking

herding

driving

cycling

Xem đáp án

B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: 

A. picking (v): nhặt

B. herding (v): chăn

C. driving (v): lái

D. cycling (v): đạp xe

Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Một số trẻ em đang chăn trâu.
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We can find terraced fields in the northern___________ regions.

mountainous

mountains

mountain

mountainously

Xem đáp án

A

Kiến thức: từ loại

Giải thích: Trước danh từ cần 1 tính từ bổ nghĩa

Dịch nghĩa: Chúng ta có thể tìm thấy ruộng bậc thang ở vùng núi phía Bắc.
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Is living in the city _________ than living in the country?

more convenient

as convenient

most convenient

the most convenient

Xem đáp án

 A

Kiến thức: so sánh hơn

Giải thích: So sánh hơn với tính từ dài: more + adj + than

Dịch nghĩa: Sống ở thành phố có thuận tiện hơn sống ở nông thôn không?
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Of 54 ethnic groups of Vietnam, the Odu has _____smallest population.

the

a

an

0

Xem đáp án

A

Kiến thức: so sánh hơn nhất

Giải thích: So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: the + adj-est

Dịch nghĩa: Trong 54 dân tộc Việt Nam, người Ôdu có dân số ít nhất.
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Viet (or Kinh) have______ number of people, account for about 86% of the population.

large

the largest

larger

larger than

Xem đáp án

B

Kiến thức: so sánh hơn nhất

Giải thích: So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: the + adj-est

Dịch nghĩa: Người Việt (hay người Kinh) có dân số đông nhất, chiếm khoảng 86% dân số.
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 ________ ethnic group has a larger population, the Tay or the Ede?

Which

How

Why

What

Xem đáp án

 A

Kiến thức: từ để hỏi

Giải thích: Dùng từ để hỏi “Which” trong câu lựa chọn

Dịch nghĩa: Dân tộc nào có dân số đông hơn, người Tày hay người Ê Đê?
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What is the opposite meaning of “southern”?

eastern

western

northern

western

Xem đáp án

C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: southern (hướng nam) >< northern (hướng bắc)

Dịch nghĩa: Ý nghĩa trái ngược của “hướng nam” là gì?
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Good morning. _____________?

- Yes, we’d like to know something about cultural groups of Viet Nam.

Can you help me?

What do you need?

Can I help you?

Can she help you?

Xem đáp án

 C

Kiến thức: chức năng giao tiếp

Dịch nghĩa: 

- Chào buổi sáng. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

- Vâng, chúng tôi muốn biết đôi điều về các nhóm văn hóa của Việt Nam.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined word in the following question

There are some drawbacks in the city life nowadays.

bad

advantage

good

disadvantages

Xem đáp án

D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: drawbacks = disadvantages (nhược điểm) 

Dịch nghĩa: Có một số nhược điểm trong cuộc sống thành phố ngày nay.
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined word in the following question.

The church is quite an ancient building.

old

fresh

historic

modern

Xem đáp án

D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: ancient (cổ kính) >< modern (hiện đại)

Dịch nghĩa: Nhà thờ là một tòa nhà khá cổ kính.
Đoạn văn

Read the text below and choose the best answer for each question after the text.

Spring is a time when there are many festivals in our country. Among them, Hoa Ban Festival is the most beautiful and interesting, and it takes place in Lai Chau. It is typical of the (29) ____________ life of the Thai people. In the second lunar month of the year, when it (30) ____________ warmer and Hoa Ban – a kind of beautiful flower in the northwest mountainous area – blossoms, Hoa Ban Festival is (31) ______________. This is a great time for everyone, (32) _____________ for boys and girls. The boy picks the most beautiful flower and gives it to his girlfriend. This is not only a time for love but also for the Thai people to pray for good crops, for happiness, and express their special thanks to the Gods and (33) ____________. The festival is always full of songs and prayers.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It is typical of the (29) ____________ life of the Thai people

Minor

cultural

custom

festival

Xem đáp án

B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: 

A. minor (adj): nhỏ, thứ yếu

B. cultural (adj): thuộc văn hóa

C. custom (n): phong tục, tục lệ

D. festival (n): lễ hội

- Trước danh từ cần 1 tính từ và dựa vào ngữ cảnh => chọn B

Dịch nghĩa: Đó là nét đặc trưng trong đời sống văn hóa của người Thái.
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
when it (30) ____________ warmer and Hoa Ban – a kind of beautiful flower in the northwest mountainous area – blossoms,

gets

goes

comes

runs

Xem đáp án

 A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: 

A. gets: được

B. goes: đi

C. comes: đến

D. runs: chạy

Dịch nghĩa: Vào tháng 2 âm lịch trong năm, thời tiết ấm dần lênvà Hoa Ban – loài hoa đẹp vùng núi Tây Bắc – nở rộ

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
a kind of beautiful flower in the northwest mountainous area – blossoms, Hoa Ban Festival is (31) ______________.

seen

arranged

observed

celebrated

Xem đáp án

 D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: 

A. seen (v): được xem

B. arranged (v): được sắp xếp

C. observed (v): được quan sát

D. celebrated (v): được tổ chức

Dịch nghĩa: Lễ hội Hoa Bản được tổ chức.
32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(32) _____________ for boys and girls

largely

especially

generally

typically

Xem đáp án

B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: 

A. largely (adv): phần lớn

B. especially (adv): đặc biệt

C. generally (adv): nói chung

D. typically (adv): điển hình

Dịch nghĩa: Đây là khoảng thời gian tuyệt vời cho tất cả mọi người, đặc biệt là các chàng trai và cô gái.
33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This is not only a time for love but also for the Thai people to pray for good crops, for happiness, and express their special thanks to the Gods and (33) ____________.

fathers

relatives

families

ancestors

Xem đáp án

D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: 

A. fathers (n): bố

B. relatives (n): họ hàng

C. families (n): gia đình

D. ancestors (n): tổ tiên

Dịch nghĩa: Đây không chỉ là thời gian dành cho tình yêu mà còn là thời gian để người Thái cầu nguyện cho mùa màng tươi tốt, hạnh phúc và bày tỏ lòng biết ơn đặc biệt tới Thần linh, tổ tiên.

Dịch bài đọc:
Mùa xuân là thời điểm có rất nhiều lễ hội ở nước ta. Trong số đó, lễ hội Hoa Bản đẹp và thú vị nhất diễn ra ở Lai Châu. Đó là nét đặc trưng trong đời sống văn hóa của người Thái. Vào tháng 2 âm lịch hàng năm, khi thời tiết ấm áp hơn và hoa ban – một loài hoa đẹp ở miền núi Tây Bắc – nở rộ thì lễ hội hoa ban được tổ chức. Đây là khoảng thời gian tuyệt vời cho tất cả mọi người, đặc biệt là các chàng trai và cô gái. Chàng trai chọn bông hoa đẹp nhất và tặng nó cho bạn gái. Đây không chỉ là thời gian dành cho tình yêu mà còn là thời gian để người Thái cầu nguyện cho mùa màng tươi tốt, hạnh phúc và bày tỏ lòng biết ơn đặc biệt tới Thần linh, tổ tiên. Lễ hội luôn tràn ngập các bài hát và lời cầu nguyện.
34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Put the words in the correct order to make meaningful sentences.

some/ she / bought / last weekend / interesting books.

She bought some interesting book last weekend.

She bought some interesting books last weekend.

Last weekend she bought some interesting book.

She bought last weekend some interesting books.

Xem đáp án

B

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Thì quá khứ đơn: S + Vqk + O + adv

Dịch nghĩa: Cô ấy đã mua một số cuốn sách thú vị vào cuối tuần trước.
35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

is / she / as / Mai / easy-going / not / as.

She as is easy-going not as Mai.

She is not as easy-going as Mai.

She is easy-going as not Mai.

Mai is easy-going not as Mai.

Xem đáp án

 B

Kiến thức: so sánh ngang bằng

Giải thích: Cấu trúc so sánh ngang bằng: S1 + tobe + (not) + as + adj + as + S2

Dịch nghĩa: Cô ấy không dễ tính như Mai.
36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Use the words and phrases to form the sentences.

I/ buy/ a laptop/ but I/ not use/ it.

I buy a laptop but I didn’t use it.

I bought a laptop but I haven’t use it.

I bought a laptop but I haven’t used it.

I buys a laptop but I don’t use it.

Xem đáp án

 C

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: 

- Vế 1 dùng quá khứ đơn để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc ở quá khứ

- Vế 2 dùng hiện tại hoàn thành để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, có thể tiếp tục xảy ra ở hiện tại và tiếp diễn trong tương lai

Dịch nghĩa: Tôi đã mua một chiếc máy tính xách tay nhưng tôi chưa sử dụng nó.
37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nick/ wash/ hands a lot/ he/ not/ have the flu.

Nick wash hands a lot, so he doesn’t have the flu.

Nick washes hands a lot, so he doesn’t have the flu.

Nick washes hands a lot because he doesn’t have the flu.

Although Nick washes hands a lot, he doesn’t have the flu.

Xem đáp án

B

Kiến thức: liên từ

Giải thích: Mệnh đề + so + Mệnh đề: vì vậy

Dịch nghĩa: Nick rửa tay nhiều nên anh ấy không bị cúm.
38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the sentence that has the same meaning as the first.

Today isn’t Sunday, so the pupils can’t go swimming.

If today is Sunday, the pupils could go swimming.

If today were Sunday, the pupils could go swimming.

The pupils could go swimming unless today is Sunday.

The pupils could not go swimming if today isn’t Sunday.

Xem đáp án

B

Kiến thức: câu điều kiện

Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If S + Vqk + O, S + would/could + Vinf: dùng để diễn tả sự việc hay điều kiện “không thể” xảy ra ở hiện tại.

Dịch nghĩa: Nếu hôm nay là chủ nhật thì học sinh có thể đi bơi.
39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If the homework is difficult, I will ask you for help.

Unless the homework is easy, I won’t ask you for help.

Unless the homework is difficult, I will ask you for help.

Unless the homework is easy, I will ask you for help.

Unless the homework isn’t difficult, I won’t ask you for help.

Xem đáp án

C

Kiến thức: câu điều kiện

Giải thích: 

- Câu điều kiện loại 1: Unless + S + V(s,es) + O, S + will/can/might… + V-inf + O: diễn tả giả thiết có thật ở hiện tại, có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

+ Unless = If not: trừ khi

Dịch nghĩa: Trừ khi bài tập về nhà dễ dàng, tôi sẽ nhờ bạn giúp đỡ.
40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The water was very cold, so we couldn’t swim.

The water was too warm for us to swim.

We couldn’t swim because the water was very cold.

The water was very cold but we still went swimming.

The water wasn’t warm, but we could swim.

Xem đáp án

B

Kiến thức: chọn câu đồng nghĩa

Dịch nghĩa: Nước rất lạnh nên chúng tôi không thể bơi được.

A. Nước quá ấm để chúng tôi bơi được.

B. Chúng tôi không thể bơi vì nước rất lạnh.

C. Nước rất lạnh nhưng chúng tôi vẫn đi bơi.

D. Nước không ấm, nhưng chúng tôi có thể bơi.