Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 THCS Lạc Hồng năm học 2023-2024 có đáp án
40 câu hỏi
Circle the word that has the underline part pronounced differently.
strange
space
skateboard
stamp
D
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án D phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phát âm là /eɪ/formal
visitor
transport
shore
B
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án B phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phát âm là /ɔː/homework
mother
open
judo
B
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án B phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại phát âm là /əʊ/Choose the word having the different stress position.
harvest
collect
peaceful
whisper
B
Kiến thức: trọng âm
Giải thích: Đáp án B trọng âm số 2, các đáp án còn lại trọng âm số 1countryside
transport
expect
paddy
C
Kiến thức: trọng âm
Giải thích: Đáp án C trọng âm số 2, các đáp án còn lại trọng âm số 1Choose the best option for each sentence.
My dad doesn’t mind _______my mom from work every day.
pick up
picked up
picking up
picks up
C
Kiến thức: danh động từ
Giải thích: S + don’t/ doesn’t + mind + Ving: không phiền làm gì
Dịch nghĩa: Bố tôi không ngại đón mẹ tôi đi làm mỗi ngày.Viet Nam is __________multicultural country with 54 ethnic groups.
a
an
the
A and C
A
Kiến thức: mạo từ
Giải thích: Dùng “a” trước danh từ đếm được số ít và đứng trước một phụ âm
Dịch nghĩa: Việt Nam là một đất nước đa văn hóa với 54 dân tộc anh em.We ______to the countryside two months ago.
go
have gone
went
will go
C
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Dùng động từ thì quá khứ đơn vì trong câu có “two months ago”
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã về nông thôn hai tháng trước.English is thought to be _________ than Math.
harder
the more hard
hardest
the hardest
A
Kiến thức: so sánh hơn
Giải thích: So sánh hơn với tính từ ngắn: adj-er + than
Dịch nghĩa: Người ta cho rằng tiếng Anh khó hơn môn Toán.______youngest boy has just started going to_____ school.
A – Ø
Ø – the
an – Ø
The – Ø
D
Kiến thức: mạo từ
Giải thích:
- Trước so sánh hơn nhất dùng mạo từ “the”
- Trước “school” không dùng mạo từ
Dịch nghĩa: Cậu út mới bắt đầu đi học.We’ll go swimming today _________ it’s hot.
so
because
so that
then
B
Kiến thức: liên từ
Giải thích:
A. so: vì vậy
B. because: bởi vì
C. so that: để có thể
D. then: sau đó
Dịch nghĩa: Hôm nay chúng ta sẽ đi bơi vì trời nóng.The Gong Festival is held _________in the Central Highlands.
year
which
annual
annually
D
Kiến thức: từ loại
Giải thích: Chỗ trống cần điền 1 trạng từ => annually: hàng năm
Dịch nghĩa: Lễ hội cồng chiêng được tổ chức hàng năm ở Tây Nguyên._______do the cattle provide for the nomads? - Dairy products, meat, and clothing.
What
Where
Why
How
A
Kiến thức: từ để hỏi
Giải thích: Do câu trả lời là: Các sản phẩm từ sữa, thịt và quần áo => câu hỏi cần hỏi cho cái gì => dùng từ để hỏi “What”
Dịch nghĩa: Gia súc cung cấp gì cho người du mục? - Các sản phẩm từ sữa, thịt và quần áo.An old woman was ________the goats up the mountainside.
riding
taking
herding
taking
C
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. riding (v): lái
B. taking (v): lấy, nhận
C. herding (v): lùa, chăn
D. running (v): chạy
Dịch nghĩa: Một bà lão đang chăn dê lên sườn núi.The _______put too much salt in the food.
cook
cooker
stove
oven
A
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. cook (n): đầu bếp
B. cooker (n): nồi cơm
C. stove (n): bếp lò
D. oven (n): lò nướng
Dịch nghĩa: Người đầu bếp cho quá nhiều muối vào thức ăn.How much _______do you want?
bananas
eggs
candies
sugar
D
Kiến thức: danh từ
Giải thích: “How much” đi với danh từ không đếm được
Dịch nghĩa: Bạn muốn bao nhiêu đường?My mother enjoys_________ traditional food for our family, especially at Tet holiday.
cook
to cook
cooking
cooked
C
Kiến thức: danh động từ
Giải thích: enjoy +Ving: thích làm gì
Dịch nghĩa: Mẹ tôi thích nấu những món ăn truyền thống cho gia đình chúng tôi, đặc biệt là vào dịp Tết.Some ethnic groups live in mountainous regions!
Oh, I’m so envious!
Oh, my God!
How interesting!
I don't know.
C
Kiến thức: chức năng giao tiếp
Dịch nghĩa:
- Một số dân tộc sống ở miền núi!
- Thật thú vị!
Look! Some children are ____________the buffaloes.
picking
herding
driving
cycling
B
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. picking (v): nhặt
B. herding (v): chăn
C. driving (v): lái
D. cycling (v): đạp xe
Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Một số trẻ em đang chăn trâu.We can find terraced fields in the northern___________ regions.
mountainous
mountains
mountain
mountainously
A
Kiến thức: từ loại
Giải thích: Trước danh từ cần 1 tính từ bổ nghĩa
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể tìm thấy ruộng bậc thang ở vùng núi phía Bắc.Is living in the city _________ than living in the country?
more convenient
as convenient
most convenient
the most convenient
A
Kiến thức: so sánh hơn
Giải thích: So sánh hơn với tính từ dài: more + adj + than
Dịch nghĩa: Sống ở thành phố có thuận tiện hơn sống ở nông thôn không?Of 54 ethnic groups of Vietnam, the Odu has _____smallest population.
the
a
an
0
A
Kiến thức: so sánh hơn nhất
Giải thích: So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: the + adj-est
Dịch nghĩa: Trong 54 dân tộc Việt Nam, người Ôdu có dân số ít nhất.The Viet (or Kinh) have______ number of people, account for about 86% of the population.
large
the largest
larger
larger than
B
Kiến thức: so sánh hơn nhất
Giải thích: So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: the + adj-est
Dịch nghĩa: Người Việt (hay người Kinh) có dân số đông nhất, chiếm khoảng 86% dân số.________ ethnic group has a larger population, the Tay or the Ede?
Which
How
Why
What
A
Kiến thức: từ để hỏi
Giải thích: Dùng từ để hỏi “Which” trong câu lựa chọn
Dịch nghĩa: Dân tộc nào có dân số đông hơn, người Tày hay người Ê Đê?What is the opposite meaning of “southern”?
eastern
western
northern
western
C
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: southern (hướng nam) >< northern (hướng bắc)
Dịch nghĩa: Ý nghĩa trái ngược của “hướng nam” là gì?- Good morning. _____________?
- Yes, we’d like to know something about cultural groups of Viet Nam.
Can you help me?
What do you need?
Can I help you?
Can she help you?
C
Kiến thức: chức năng giao tiếp
Dịch nghĩa:
- Chào buổi sáng. Tôi có thể giúp gì cho bạn?
- Vâng, chúng tôi muốn biết đôi điều về các nhóm văn hóa của Việt Nam.
Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined word in the following question
There are some drawbacks in the city life nowadays.
bad
advantage
good
disadvantages
D
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: drawbacks = disadvantages (nhược điểm)
Dịch nghĩa: Có một số nhược điểm trong cuộc sống thành phố ngày nay.Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined word in the following question.
The church is quite an ancient building.
old
fresh
historic
modern
D
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: ancient (cổ kính) >< modern (hiện đại)
Dịch nghĩa: Nhà thờ là một tòa nhà khá cổ kính.Read the text below and choose the best answer for each question after the text.
Spring is a time when there are many festivals in our country. Among them, Hoa Ban Festival is the most beautiful and interesting, and it takes place in Lai Chau. It is typical of the (29) ____________ life of the Thai people. In the second lunar month of the year, when it (30) ____________ warmer and Hoa Ban – a kind of beautiful flower in the northwest mountainous area – blossoms, Hoa Ban Festival is (31) ______________. This is a great time for everyone, (32) _____________ for boys and girls. The boy picks the most beautiful flower and gives it to his girlfriend. This is not only a time for love but also for the Thai people to pray for good crops, for happiness, and express their special thanks to the Gods and (33) ____________. The festival is always full of songs and prayers.
Minor
cultural
custom
festival
B
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. minor (adj): nhỏ, thứ yếu
B. cultural (adj): thuộc văn hóa
C. custom (n): phong tục, tục lệ
D. festival (n): lễ hội
- Trước danh từ cần 1 tính từ và dựa vào ngữ cảnh => chọn B
Dịch nghĩa: Đó là nét đặc trưng trong đời sống văn hóa của người Thái.gets
goes
comes
runs
A
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. gets: được
B. goes: đi
C. comes: đến
D. runs: chạy
Dịch nghĩa: Vào tháng 2 âm lịch trong năm, thời tiết ấm dần lênvà Hoa Ban – loài hoa đẹp vùng núi Tây Bắc – nở rộ
seen
arranged
observed
celebrated
D
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. seen (v): được xem
B. arranged (v): được sắp xếp
C. observed (v): được quan sát
D. celebrated (v): được tổ chức
Dịch nghĩa: Lễ hội Hoa Bản được tổ chức.largely
especially
generally
typically
B
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. largely (adv): phần lớn
B. especially (adv): đặc biệt
C. generally (adv): nói chung
D. typically (adv): điển hình
Dịch nghĩa: Đây là khoảng thời gian tuyệt vời cho tất cả mọi người, đặc biệt là các chàng trai và cô gái.fathers
relatives
families
ancestors
D
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. fathers (n): bố
B. relatives (n): họ hàng
C. families (n): gia đình
D. ancestors (n): tổ tiên
Dịch nghĩa: Đây không chỉ là thời gian dành cho tình yêu mà còn là thời gian để người Thái cầu nguyện cho mùa màng tươi tốt, hạnh phúc và bày tỏ lòng biết ơn đặc biệt tới Thần linh, tổ tiên.
Dịch bài đọc:Mùa xuân là thời điểm có rất nhiều lễ hội ở nước ta. Trong số đó, lễ hội Hoa Bản đẹp và thú vị nhất diễn ra ở Lai Châu. Đó là nét đặc trưng trong đời sống văn hóa của người Thái. Vào tháng 2 âm lịch hàng năm, khi thời tiết ấm áp hơn và hoa ban – một loài hoa đẹp ở miền núi Tây Bắc – nở rộ thì lễ hội hoa ban được tổ chức. Đây là khoảng thời gian tuyệt vời cho tất cả mọi người, đặc biệt là các chàng trai và cô gái. Chàng trai chọn bông hoa đẹp nhất và tặng nó cho bạn gái. Đây không chỉ là thời gian dành cho tình yêu mà còn là thời gian để người Thái cầu nguyện cho mùa màng tươi tốt, hạnh phúc và bày tỏ lòng biết ơn đặc biệt tới Thần linh, tổ tiên. Lễ hội luôn tràn ngập các bài hát và lời cầu nguyện.
Put the words in the correct order to make meaningful sentences.
some/ she / bought / last weekend / interesting books.
She bought some interesting book last weekend.
She bought some interesting books last weekend.
Last weekend she bought some interesting book.
She bought last weekend some interesting books.
B
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Thì quá khứ đơn: S + Vqk + O + adv
Dịch nghĩa: Cô ấy đã mua một số cuốn sách thú vị vào cuối tuần trước.is / she / as / Mai / easy-going / not / as.
She as is easy-going not as Mai.
She is not as easy-going as Mai.
She is easy-going as not Mai.
Mai is easy-going not as Mai.
B
Kiến thức: so sánh ngang bằng
Giải thích: Cấu trúc so sánh ngang bằng: S1 + tobe + (not) + as + adj + as + S2
Dịch nghĩa: Cô ấy không dễ tính như Mai.Use the words and phrases to form the sentences.
I/ buy/ a laptop/ but I/ not use/ it.
I buy a laptop but I didn’t use it.
I bought a laptop but I haven’t use it.
I bought a laptop but I haven’t used it.
I buys a laptop but I don’t use it.
C
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích:
- Vế 1 dùng quá khứ đơn để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc ở quá khứ
- Vế 2 dùng hiện tại hoàn thành để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, có thể tiếp tục xảy ra ở hiện tại và tiếp diễn trong tương lai
Dịch nghĩa: Tôi đã mua một chiếc máy tính xách tay nhưng tôi chưa sử dụng nó.Nick/ wash/ hands a lot/ he/ not/ have the flu.
Nick wash hands a lot, so he doesn’t have the flu.
Nick washes hands a lot, so he doesn’t have the flu.
Nick washes hands a lot because he doesn’t have the flu.
Although Nick washes hands a lot, he doesn’t have the flu.
B
Kiến thức: liên từ
Giải thích: Mệnh đề + so + Mệnh đề: vì vậy
Dịch nghĩa: Nick rửa tay nhiều nên anh ấy không bị cúm.Choose the sentence that has the same meaning as the first.
Today isn’t Sunday, so the pupils can’t go swimming.
If today is Sunday, the pupils could go swimming.
If today were Sunday, the pupils could go swimming.
The pupils could go swimming unless today is Sunday.
The pupils could not go swimming if today isn’t Sunday.
B
Kiến thức: câu điều kiện
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If S + Vqk + O, S + would/could + Vinf: dùng để diễn tả sự việc hay điều kiện “không thể” xảy ra ở hiện tại.
Dịch nghĩa: Nếu hôm nay là chủ nhật thì học sinh có thể đi bơi.If the homework is difficult, I will ask you for help.
Unless the homework is easy, I won’t ask you for help.
Unless the homework is difficult, I will ask you for help.
Unless the homework is easy, I will ask you for help.
Unless the homework isn’t difficult, I won’t ask you for help.
C
Kiến thức: câu điều kiện
Giải thích:
- Câu điều kiện loại 1: Unless + S + V(s,es) + O, S + will/can/might… + V-inf + O: diễn tả giả thiết có thật ở hiện tại, có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
+ Unless = If not: trừ khi
Dịch nghĩa: Trừ khi bài tập về nhà dễ dàng, tôi sẽ nhờ bạn giúp đỡ.The water was very cold, so we couldn’t swim.
The water was too warm for us to swim.
We couldn’t swim because the water was very cold.
The water was very cold but we still went swimming.
The water wasn’t warm, but we could swim.
B
Kiến thức: chọn câu đồng nghĩa
Dịch nghĩa: Nước rất lạnh nên chúng tôi không thể bơi được.
A. Nước quá ấm để chúng tôi bơi được.
B. Chúng tôi không thể bơi vì nước rất lạnh.
C. Nước rất lạnh nhưng chúng tôi vẫn đi bơi.
D. Nước không ấm, nhưng chúng tôi có thể bơi.







