Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Sở GD Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Sở GD Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 845 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Find the word A, B. C, or D which has a different sound in the part underlined.

choose

cool

good

tool

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /ʊ/, các đáp án khác phát âm là /uː/

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Find the word A, B. C, or D which has a different sound in the part underlined.

hospitable

village

cottage

orange

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /ə/, các đáp án khác phát âm là /ɪ/

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word A. B, C, or D whose stress pattern is different from the others.

buffalo

bicycle

harvester

picturesque

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D nhấn âm 3, các đáp án khác nhấn âm 1

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word A. B, C, or D whose stress pattern is different from the others.

cattle

prefer

message

paddy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

III. Choose the best answer A, B, C, or D to complete the sentences.

My friend spends lots of time surfing the net, but I'm not _________ it.

in

into

of

about

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

“I’m not into it”: thể hiện sự không hứng thú đối với một thứ gì đó.

Hướng dẫn dịch: Bạn của tôi dành nhiều thời gian để lướt mạng, nhưng tôi không hứng thú với nó.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It took them an hour _________ all the goods onto the truck.

to load

loading

to unload

unloading

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Take + sb + time + to V

Hướng dẫn dịch: Nó khiến họ mất nhiều thời gian để tải nhiều hàng hóa lên xe tải.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
After his accident last month, he is driving _________ now.

more carefully

as careful as

more careful

more carefully than

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Trạng từ dạng so sánh hơn: More + Adv

Hướng dẫn dịch: Sau vụ tai nạn của anh ấy cuối tháng trước, giờ anh ấy đã lái xe cẩn thận hơn.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There is a huge cloud _________ as far as the eye can see.

surrounded

vast

stretching

colourful

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

- surrounded (v) được bao quanh

- vast (a) mênh mông, rộng lớn

- stretching (v) trải dài

- colourful (a) đầy màu sắc

Hướng dẫn dịch: Có đám mây khổng lồ trải dài ngút tầm mắt.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We don't cheat on exams _________ it is a wrong thing to do.

for

but

so

and

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi không gian lận trong bài kiểm tra, vì đó là làm điều sai trái.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lan wants to join the school music club; _________ she can't sing or play any instruments

morcover

otherwise

therefore

however

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

- moreover: hơn nữa

- otherwise: nếu không thì

- therefore: vì vậy

- however: tuy nhiên

Hướng dẫn dịch: Lan muốn tham gia vào câu lạc bộ âm nhạc trường học, tuy nhiên, cô ấy không thể hát hoặc chơi bất cứ nhạc cụ nào.

11. Tự luận
• 1 điểm

IV. Complete the sentences below, using the correct form of the words given.

I (LIKE) _________ cooking because I usually burn the food.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I dislike cooking because I usually burn the food.

Cần động từ có nghĩa phủ định dựa vào nghĩa của vế sau.

Hướng dẫn dịch: Tôi không thích nấu nướng bởi vì tôi thường làm cháy đồ ăn.

12. Tự luận
• 1 điểm

The Internet (CONNECT) _________ is not strong, so l can't study online.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The Internet connection is not strong, so I can’t study online.

Cần một danh từ để tạo thành cụm danh từ.

Hướng dẫn dịch: Kết nối Internet thì không mạnh, vậy nên tôi không thể học trực tuyến.

Đoạn văn

C. READING

I. Complete the passage with the words in the box.

hospitable

cultivate

rural

nature

safely

I live in a small village in Ninh Binh. I love the (1) peace und quiet of my  village. The air is unpolluted, and the pace of life is slow. The people in my village are friendly and (2). They are always willing to help each other. We (3) mainly rice and beans. We rise cows and buffaloes too. We can also enjoy (4) in the nearby area. It's actually a nation park, so the wildlife there can live and move about (5). All these things make me love my village more, and I intend to live here my whole life.

13. Tự luận
• 1 điểm
I love the (1) peace und quiet of my  village.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: rural

rural (a) thuộc vùng nông thôn

Hướng dẫn dịch: Tôi yêu cái sự bình yên và tĩnh lặng ở vùng nông thôn của làng tôi.

14. Tự luận
• 1 điểm
The people in my village are friendly and (2).
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: hospitable

hospitable (a) hiếu khách

Hướng dẫn dịch: Dân làng thì thân thiện và hiếu khách.

15. Tự luận
• 1 điểm
We (3) mainly rice and beans.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: cultivate

cultivate (v) trồng trọt

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi phần lớn trồng lúa và đậu.

16. Tự luận
• 1 điểm
We can also enjoy (4) in the nearby area.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: nature

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi cũng có thể tận hưởng thiên nhiên ở khu vực gần đó.

17. Tự luận
• 1 điểm
It's actually a nation park, so the wildlife there can live and move about (5).
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: safely

Hướng dẫn dịch:  Nó thực sự là một công viên quốc gia, nên động vật hoang dã ở đó có thể sống và di chuyển an toàn.

Dịch bài đọc:

Tôi sống trong một ngôi làng nhỏ ở Ninh Bình. Tôi yêu cái sự bình yên và tĩnh lặng ở vùng nông thôn của làng tôi. Không khí thì không ô nhiễm và nhịp sống thì chậm. Dân làng thì thân thiện và hiếu khách. Họ luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác. Chúng tôi phần lớn trồng lúa và đậu. Chúng tôi cũng nuôi bò và trâu. Chúng tôi cũng có thể tận hưởng thiên nhiên ở khu vực gần đó. Nó thực sự là một công viên quốc gia, nên động vật hoang dã ở đó có thể sống và di chuyển an toàn. Tất cả những thứ đó làm tôi thấy yêu làng của mình hơn và tôi dự định sẽ sống ở đây cả đời.

Đoạn văn

II. Read the conversation and answer the questions below.

Ms Kate: It, Vy. Why don't you join with your classmates he playing shuttlecock over there?

Vy: I'd like to. But they may not want me to join

Ms Kate: Have you asked them yet?

Vy: I'm sure that they will not let me join. They laugh at me in our maths class. I don't like maths, and I'm not good at it.

Ms Kate: So what subjects are you interested in?

Vy: English and history, I love reading about things that happened in the pust. I can read in English, and I easily remember events.

Ms Kate: Wow. Not everyone does well in those subjects. You should be proud of that. So,

you want to become a historian?

Vy: Of course, Miss. But my classmates all laughed at me when I told them.

Ms Kate: Don't be nervous, Vy, You should be more confident in your abilities. I'll start a

discussion about respect in the school forum soon...

18. Tự luận
• 1 điểm

Does Vy want to join with her classmates?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Yes, she does.

Thông tin: Ms Kate: Hi, Vy. Why don’t you join with your classmates in playing shuttlecock over there?

Vy: I’d like to. But they may not want me to join.

Hướng dẫn dịch: Cô Kate: Chào, Vy. Tại sao em không tham gia đánh cầu lông với các bạn ở đằng kia?

Vy: Em thích lắm. Nhưng có lẽ mọi người không muốn em tham gia đâu.

19. Tự luận
• 1 điểm

What is Vy's problem in the maths class?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Her classmates laugh at her. She doesn't like maths, and she isn’t good at it.

Thông tin: Vy: I’m sure that they will not let me join. They laugh at me in our maths class. I don’t like maths, and I’m not good at it.

Hướng dẫn dịch: Vy: Em chắc chắn rằng họ sẽ không để em chơi cùng đâu. Họ đã cười em trong giờ toán. Em không thích môn toán và không giỏi nó.

20. Tự luận
• 1 điểm

What subjects is Vy interested in?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: (She is interested in) English and History.

Thông tin: Ms Kate: So what subjects are you interested in?

Vy: English and History.

Hướng dẫn dịch: Cô Kate: Vậy em thích môn học nào?

Vy: Tiếng anh và Lịch sử.

21. Tự luận
• 1 điểm

Who does Vy want to become in the future?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: (She wants to become) a historian.

Thông tin: Ms Kate: Wow. not everyone does well in those subjects. You should be proud of that. So, you want to become a historian?

Vy: Of course, Miss.

Hướng dẫn dịch: Cô Kate: Trời, không phải ai cũng học tốt ở những môn đó đâu. Em nên cảm thấy tự hào về điều đó. Vậy em có muốn trở thành một nhà sử học không?

Vy: Tất nhiên rồi thưa cô.

22. Tự luận
• 1 điểm

What discussion will Ms. Kate start soon in the school forum?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: (She will start) discussion about respect in the school forum soon.

Thông tin: Ms Kate: Don’t be nervous, Vy. You should be more confident in your abilities. I’ll start a discussion about respect in the school forum soon …

Hướng dẫn dịch: Cô Kate: Đừng lo lắng, Vy. Em nên tự tin hơn trong khả năng của mình. Cô sẽ bắt đầu thảo luận về sự tôn trọng trên diễn đàn trường sớm…

Dịch bài đọc:

Cô Kate: Chào, Vy. Tại sao em không tham gia đánh cầu lông với các bạn ở đằng kia?

Vy: Em thích lắm. Nhưng có lẽ mọi người không muốn em tham gia đâu.

Cô Kate: Em đã hỏi các bạn chưa?

Vy: Em chắc chắn rằng họ sẽ không để em chơi cùng đâu. Họ đã cười em trong giờ toán. Em không thích môn toán và không giỏi nó.

Cô Kate: Vậy em thích môn học nào?

Vy: Tiếng anh và Lịch sử. Em yêu thích đọc về những việc đã xảy ra trong quá khứ. Em có thể đọc nó bằng Tiếng Anh và em có thể dễ dàng nhớ các sự kiện.

Cô Kate: Trời, không phải ai cũng học tốt ở những môn đó đâu. Em nên cảm thấy tự hào về điều đó. Vậy em có muốn trở thành một nhà sử học không?

Vy: Tất nhiên rồi thưa cô. Nhưng các bạn đều cười em khi em nói với họ.

Cô Kate: Đừng lo lắng, Vy. Em nên tự tin hơn trong khả năng của mình. Cô sẽ bắt đầu thảo luận về sự tôn trọng trên diễn đàn trường sớm…

23. Tự luận
• 1 điểm

D. WRITING

I. Read the situations and complete the sentences using the comparative form of thre adverbs in brackets.

The buses run every 15 minutes: The trams run every 30 minutes.

The buses ______________________________ (frequently)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The buses run more frequently than the trains.

24. Tự luận
• 1 điểm

Mai and Hoa both did well on the exam. Hoa got 80% of the answers correct and Mai got 98%.

Mai did ______________________________ (well)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Mai did better on the exam than Hoa (did).

25. Tự luận
• 1 điểm

II. Use the conjunctions provided to connect the sentences.

It is harvest time. The villagers are busy cutting and gathering their crops. (so)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: It is harvest time, so the villagers are busy cutting and gathering their crops.

Hướng dẫn dịch: Đang là mùa thu hoạch nên dân làng đang bận rộn cắt và thu hoạch hoa màu của họ.

26. Tự luận
• 1 điểm

Tom felt stressed. He tried to finish his homework. (however)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Tom felt stressed; however, he tried to finish his homework.

Hướng dẫn dịch: Tom cảm thấy căng thẳng, tuy nhiên, anh ấy đã cố gắng hoàn thành bài tập về nhà của mình.

27. Tự luận
• 1 điểm

Minh told his teacher about the school bullies. The bullies wouldn't leave him alone. (otherwise)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Minh told his teacher about the school bullies; otherwise, the bullies/ they wouldn’t leave him alone.

Hướng dẫn dịch: Minh đã nói với giáo viên về việc bắt nạt học đường nếu không thì những kẻ bắt nạt sẽ không để cho anh ấy được yên.

28. Tự luận
• 1 điểm

Students can work in groups. Students can work in pairs. (or)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Students can work in groups or students/ they can work in pairs. / Students can work in groups or in pairs.

Hướng dẫn dịch: Học sinh có thể làm việc nhóm hoặc học sinh/ họ có thể làm việc theo cặp. / Học sinh có thể làm việc theo nhóm hoặc theo cặp.

29. Tự luận
• 1 điểm

III. Rearrange the given words / phrases to make meaningful sentences.

unfouding/ m/ keen/ not our class/ the forum/ to/ on/ photos/.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I’m not keen on uploading our class photos to the forum.

“Keen on”: thích, quan tâm đến

Hướng dẫn dịch: Tôi không thích đăng ảnh lớp lên diễn đàn.

30. Tự luận
• 1 điểm

more/ children/ under/ Are/ than/ pressure/ before/?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Are children under more pressure than before?

Cụm từ “Under pressure”: chịu áp lực

Hướng dẫn dịch: Liệu trẻ em có chịu nhiều áp lực hơn trước không?

31. Tự luận
• 1 điểm

IV. Write complete sentences from the given cues

My cousin/crazy/ play/computer/games.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My cousin is crazy about playing computer games.

“Crazy about”: đam mê, có niềm yêu thích mãnh liệt về cái gì

Hướng dẫn dịch: Anh họ của tôi mê chơi trò chơi điện tử.

32. Tự luận
• 1 điểm

Teenagers/ stress/ may/ come/ schoolwork/ family/ friend.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Teenagers’ stress may come from schoolwork, family or friends.

Hướng dẫn dịch: Sự căng thẳng của trẻ vị thành niên có thể đến từ việc học, gia đình hoặc bạn bè.