Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 4
27 câu hỏi
A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức là
Đáp án đúng là: D
.
Cho a,b,c là các số thực dương và a #1. Khẳng định nào sau đây là sai?
Đáp án đúng là: B
.
Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.
Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng còn lại.
Đáp án đúng là: B
Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.
Số đo của góc nhị diện có thể nhận giá trị trong phạm vi nào dưới đây?
Từ đến .
Từ đến .
Từ đến .
Từ đến .
Đáp án đúng là: A
Số đo của góc nhị diện có thể nhận giá trị từ đến .
a
Đáp án đúng là: D
Vì ABC.A'B'C' là lăng trụ đứng nên . Suy ra .
10 .
20.
.
.
Chọn A
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

24.
15.
2.
20.
Đáp án đúng là: A
Dựa vào mẫu số liệu ta thấy có 24 học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,5 phút đến dưới 21,5 phút.
12.
2.
.
.
Đáp án đúng là: B
.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: D
Ta có
Suy ra .
.
.
.
.
Đáp án đúng là: C
.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: D
.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: D
Ta có ; .
B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho hàm số có đồ thị (C).
Đúng

b) Hàm số có tập xác định là .
Sai

c) Số nghiệm nguyên của bất phương trình là 3.
Sai

d) Nghiệm của phương trình khi x=1.
Đúng
Ta có .
Vậy nghiệm của phương trình là .
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a.

Đúng
Vì
b) Góc giữa đường thẳng SC và (ABCD) là góc .
Đúng

Đúng

d) Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là .
Sai

C. TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 4.
Biết . Tính giá trị của biểu thức .
Trả lời: 14
Ta có .
Trả lời: 2
AB là biến cố: “Số được chọn chia hết cho cả 3 và 4”.
Suy ra .
Vậy có 2 phần tử.
Cho hàm số . Biết . Tìm a.
Trả lời: 36
Có .
Khi đó . Suy ra a=36.
Trả lời: 24
Ta có ; .
Suy ra (m/s2).
PHẦN II. TỰ LUẬN
Một tấm kẽm hình vuông ABCD có cạnh bằng 30 cm. Người ta gập tấm kẽm theo hai cạnh EF và GH cho đến khi AD và BC trùng nhau như hình vẽ bên để được một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Khi thể tích khối lăng trụ lớn nhất thì khoảng cách từ A đến mặt phẳng (EFHG) bằng bao nhiêu?












