2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Trắc nghiệm

Cho \(a\) là số thực dương khác \[1\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương \(x,{\rm{ }}y\)?

\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}x - {\log _a}y\).

\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}\left( {x - y} \right)\).

\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}x + {\log _a}y\).

\({\log _a}\frac{x}{y} = \frac{{{{\log }_a}x}}{{{{\log }_a}y}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số \(y = {\log _2}\left( {{x^2} - 2x - 3} \right)\)

\(D = \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)\).

\(D = \left[ { - 1;3} \right]\).

\(D = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).

\(D = \left( { - 1;3} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào sau đây là nghiệm của bất phương trình \[{2^x} < 4\]

\[x = 1\].

\[x = 2\].

\[x = 3\].

\[x = 4\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Góc giữa \[AC\] và \[AA'\] là:

\[45^\circ .\]

\(90^\circ .\)

\[60^\circ .\]

\[120^\circ .\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) như hình vẽ bên

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ bên Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng (ABB'A')? (ảnh 1)

Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng \((ABB'A')\)?

\(AD.\)

\(BB'.\)

\(CC'.\)

\(BD.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(ABCD\) là hình chữ nhật và \(SA \bot (ABCD).\) Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

\(AB \bot (SAD).\)

\(BC \bot (SAD).\)

\(AC \bot (SAD).\)

\(BD \bot (SAD).\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) như hình vẽ bên

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ bên  Hình chiếu của A trên mặt phẳng (A'B'C'D') là (ảnh 1)

Hình chiếu của \(A\) trên mặt phẳng \((A'B'C'D')\)là

\(A'.\)

\(B'.\)

\(C'.\)

\(D'.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng \((ABCD)\) ?

\[(BCD'A').\]

\((ADC'B').\)

\((A'B'C'D').\)

\((ADD'A').\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(ABCD\) là hình vuông, \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây ?

\((SAC).\)

\((SBD).\)

\((SCD).\)

\((SBC).\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\)là hình vuông. Tam giác \(SAB\) là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Trong số các mặt phẳng chứa mặt đáy và các mặt bên của hình chóp, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng \((SAB)\)?

\(1\).

\(2\).

\(3\).

\[4\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy là hình vuông , \(SA\)vuông góc với đáy. Khoảng cách từ \(S\)đến mặt phẳng \((ABCD)\)là

\(SA\).

\(SB\).

\(SC\).

\(SD\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(SA \bot (ABCD),\)\(AB = a\) và \(SB = \sqrt 2 a.\) Khoảng cách từ điểm \(S\) đến mặt phẳng \((ABCD)\) bằng

\(a.\)

\(\sqrt 2 a.\)

\(2a.\)

\(\sqrt 3 a.\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Để thành lập đội tuyển tham dự cuộc thi “ Sáng tạo Robot Quảng Ngãi lần thứ nhất”. Giáo viên chủ nhiệm lớp 11A1 cần chọn ngẫu nhiên ra một học sinh để tham gia cho đội tuyển của trường. Xét hai biến cố A: “Học sinh đó học giỏi môn Toán”, biến cố B: “ Học sinh đó học giỏi môn Tin”. Khi đó nội dung của biến cố \(A \cup B\)là

Học sinh đó học giỏi môn Toán hoặc học giỏi môn Tin.

Học sinh đó học giỏi cả hai môn Toán và Tin.

Học sinh đó học giỏi môn Toán và không giỏi môn Tin.

Học sinh đó học giỏi môn Tin và không giỏi môn Toán.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân ngày 8/3, giáo viên chủ nhiệm lớp 11A1 chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp để tặng quà. Xét hai biến cố A: “Học sinh đó là một học sinh nữ”, biến cố B: “Học sinh đó có tên bắt đầu bằng chữ Q”. Khi đó nội dung của biến cố \(A \cap B\)là

Học sinh đó là học sinh nữ và có tên bắt đầu bằng chữ Q.

Học sinh đó là học sinh nữ hoặc có tên bắt đầu bằng chữ Q.

Học sinh đó là học sinh nam và có tên bắt đầu bằng chữ Q.

Học sinh đó là học sinh nam hoặc có tên bắt đầu bằng chữ Q.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phép thử “Bạn thứ nhất gieo một con xúc xắc, bạn thứ hai gieo một đồng tiền”.  Xét hai biến cố A: “Đồng tiền xuất hiện mặt sấp” và B: “Con xúc xắc xuất hiện mặt 3 chấm”. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(A\) và \(B\)là hai biến cố xung khắc.

\(A\) và \(B\)là hai biến cố độc lập.

\(A \cap B \ne \emptyset .\)

\(P(AB) = P(A).P(B).\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai xạ thủ cùng bắn vào một mục tiêu. Xác suất để xạ thủ thứ nhất và xạ thủ thứ hai bắn trúng mục tiêu lần lượt là \(0,6\)và \(0,5.\) Xác suất để cả hai xạ thủ đều bắn trúng mục tiêu là

\[0,3.\]

\[0,1\].

\[0,5\].

\[0,6\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối đồng chất một lần. Xét các biến cố ngẫu nhiên A: “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chẵn”; B: “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 3”. Số phần tử của tập hợp \(A \cup B\) là

\[2\]

\[5\].

\[3\].

\[4\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo hai con xúc xắc cân đối đồng chất. Gọi \(A\)là biến cố “ Tích của hai mặt xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 6” và \(B\)là biến cố “ Có ít nhất một con xúc xắc xuất hiện mặt 1 chấm”. Tập hợp mô tả các biến cố giao \(AB\)là

\[{\rm{\{ (1;6);(6;1)\} }}\]

\[{\rm{\{ (1;6)\} }}\].

\[{\rm{\{ (2;3)\} }}\].

\[{\rm{\{ (1;6);(2;3)\} }}\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(A\)và \(B\)là hai biến cố xung khắc thì

\[P(A \cup B) = P(A) + P(B).\]

\[P(A \cup B) = P(A) - P(B).\]

\[P(A \cup B) = P(A).P(B).\]

\[P(A \cup B) = P(B) - P(A).\]

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất một lần. Xét hai biến cố A: “Xuất hiện mặt lẻ chấm” và B: “ Xuất hiện mặt chẵn chấm”. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(A\) và \(B\)là hai biến cố xung khắc.

\(A\) và \(B\)là hai biến cố độc lập.

\(A \cap B \ne \emptyset .\)

\(P(AB) = P(A).P(B).\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A\)và \(B\)là hai biến cố. Khi đó

\[P(A \cup B) = P(A) + P(B).\]

\[P(A \cup B) = P(A) + P(B) - P(AB).\]

\[P(A \cup B) = P(A).P(B).\]

\[P(A \cup B) = P(B) - P(A).\]

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 11A có 40 học sinh, trong đó có 16 học sinh giỏi Toán, 20 học sinh giỏi Văn và 12 học sinh giỏi cả hai môn đó. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp. Xác suất để chọn được học sinh giỏi một trong hai môn Toán hoặc Văn là

\[0,3.\]

\[0,1\].

\[0,5\].

\[0,6\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một cuộc khảo sát về các môn học yêu thích đối với 40 học sinh lớp 11A. Kết quả 25 học sinh thích môn Lý, 20 học sinh thích môn Hóa và 14 học sinh thích cả Lý và Hóa. Chọn ngẫu nhiêu một học sinh. Xác suất để chọn được học sinh không thích cả hai môn Lý và Hóa là

\[0,225.\]

\[0,125\].

\[0,5\].

\[0,4\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo ngẫu nhiên một đồng xu cân đối đồng chất hai lần. Xác suất để xuất hiện ít nhất một mặt sấp là

\[\frac{3}{4}\]

\[1\].

\[\frac{1}{2}\].

\[\frac{1}{4}\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố \(A\) và \(B\)độc lập với nhau. Khi đó

\(P(AB) = P(A).P(B).\)

\(P(AB) = P(A) + P(B).\)

\(P(AB) = P(A) - P(B).\)

\(P(AB) = P(B) - P(A).\)

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất sinh con trai trong mỗi lần sinh là \(0,51.\) Xác suất để cho 3 lần sinh có ít nhất 1 con trai là

\[0,88.\]

\[0,32\].

\[0,12\].

\[0,5\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) có đạo hàm thỏa mãn \[f'\left( 6 \right) = 2.\] Giá trị của biểu thức \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 6} \frac{{f\left( x \right) - f\left( 6 \right)}}{{x - 6}}\] bằng

\[12.\]

\[2\].

\[\frac{1}{3}.\]

\[\frac{1}{2}.\]

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số\(y = f(x)\) có đồ thị \(\left( C \right)\), hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm \(M({x_0};{y_0}) \in (C)\)có hệ số góc là

\[f'({x_0})\]

\[f({x_0})\].

\[ - f'({x_0})\].

\[ - f({x_0})\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động theo phương trình \(s\left( t \right) = {t^2}\), trong đó \(t > 0,\) \(t\) tính bằng giây và \(s\left( t \right)\) tính bằng mét. Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm \(t = 2\) giây.

\(2{\rm{m/s}}{\rm{.}}\)

\({\rm{3m/s}}{\rm{.}}\)

\({\rm{4m/s}}{\rm{.}}\)

\({\rm{5m/s}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Vận tốc của một chất điểm chuyển động được biểu thị bởi công thức \(v\left( t \right) = 8t + 3{t^2}\), trong đó \(t > 0,\) \(t\) tính bằng giây và \(v\left( t \right)\) tính bằng mét/giây. Tìm gia tốc của chất điểm tại thời điểm mà vận tốc chuyển động là \(1\) mét/giây.

\(6{\rm{m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}.\)

\({\rm{11m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}.\)

\({\rm{14m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}.\)

\({\rm{20m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}.\)

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = {x^2}\) là

\(2x.\)

\(0\)

\(1\).

\(2\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \cos x\) là

\(\sin x.\)

\( - \sin x\).

\(\tan x\).

\( - \cot x\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số \(y = {x^3}\) là

\(6x.\)

\(2x.\)

\(3{x^2}.\)

\(0.\)

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số \(y = \sin x\)là

\( - \sin x.\)

\(\cos x.\)

\(\sin x.\)

\( - \cos x.\)

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^3}.\) Giá trị của \(f''\left( 1 \right)\) bằng

\(12.\)

\(6\).

\(24.\)

\(4.\)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

III. Hướng dẫn giải tự luận

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, mặt bên \(SAD\) là tam giác đều cạnh \(2a\) và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) tạo với mặt phẳng đáy một góc \(30^\circ \). Tính thể tích khối chóp \(S.ABCD\).  

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y =  - {x^3} + 2x - 2\) có đồ thị \(\left( C \right)\). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị \(\left( C \right)\) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng \(\Delta :x + y + 4 = 0.\)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Sau một năm đi làm, bạn Nam đã tiết kiệm được \(65\) triệu đồng. Nam gởi tiết kiệm với lãi suất \(6,5\% \) một năm. Giả sử lãi suất không thay đổi. Hỏi sau bao nhiêu năm bạn Nam có thể mua được một chiếc xe máy với giá 83 triệu đồng.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Sau khi có kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT thì xác suất để An đậu NV1 vào trường Đại học Y Dược TPHCM là \(97\% \) và Bình đậu NV1 vào trường Đại học Bách Khoa TPHCM là \(96\% \). Tính xác suất để ít nhất có một trong hai bạn đậu NV1.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack