2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 118 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \[a\] là số thực dương tùy ý, biểu thức \[{a^{\frac{5}{3}}}.{a^{\frac{1}{3}}}\] là:

\[{a^{\frac{4}{3}}}\].

\[{a^{\frac{5}{9}}}\].

\[{a^2}\].

\[{a^5}\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

\[{\log _a}\frac{x}{y} = \frac{{{{\log }_a}x}}{{{{\log }_a}y}}\].

\[{\log _a}\frac{1}{x} = \frac{1}{{{{\log }_a}x}}\].

\[{\log _a}\left( {x + y} \right) = {\log _a}x + {\log _a}y\].

\[{\log _b}x = {\log _b}a.{\log _a}x\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[{\log _{27}}5 = a,{\rm{ }}{\log _8}7 = b,{\rm{ lo}}{g_2}3 = c\]. Tính \[{\log _{12}}35\] bằng:

\[\frac{{3b + 3ac}}{{c + 2}}\].

\[\frac{{3b + 2ac}}{{c + 2}}\].

\[\frac{{3b + 2ac}}{{c + 3}}\].

\[\frac{{3b + 3ac}}{{c + 1}}\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

\(y = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\frac{{\rm{e}}}{\pi }} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\sqrt 2 } \right)^x}\).

\(y = {\left( {0,5} \right)^x}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \[y = {\log _3}\sqrt {{x^2} - 9x + 20} \]

\[\left( {4;5} \right)\].

\[\left( { - \infty ;4} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)\].

\[\left( { - \infty ;4} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\].

\[\left[ {4;5} \right]\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[{3^{{x^2} - 5x + 5}} = 3\] có nghiệm là

\(\left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = 4\end{array} \right.\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = - 1\\x = 4\end{array} \right.\).

\(x = 4\).

\(x = 1\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[{\log _2}x + {\log _2}(x - 1) = 1\] có tập nghiệm là:

\[S = \left\{ {1;3} \right\}\].

\[S = \left\{ 1 \right\}\].

\[S = \left\{ 2 \right\}\].

\[S = \left\{ { - 1;3} \right\}\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'\] có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

\[A'B \bot DC'\].

\[A'C' \bot BD\].

\[BC' \bot A'D\].

\[BB' \bot BD\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) như hình vẽ bên

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ bên  Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng (ABB'A)? (ảnh 1)

Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng \((ABB'A')\)?

\(AD.\)

\(BB'.\)

\(CC'.\)

\(BD.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a. \[SA = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\] và SA vuông góc với đáy. Gọi I và J lần lượt là trung điểm BC và SI. Tìm mệnh đề sai.

BI \[ \bot \] (SAI).

BC \[ \bot \] (SIA).

AJ \[ \bot \] (SBC).

AI \[ \bot \] (SBC).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai đường thẳng tùy ý nằm trong mỗi mặt phẳng.

Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai vec tơ chỉ phương của hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó.

Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó.

Góc giữa hai mặt phẳng luôn là góc nhọn.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bằng \(a\). Giá trị \(\sin \)của góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {BDA'} \right)\) và \(\left( {ABCD} \right)\) bằng

\(\frac{{\sqrt 3 }}{4}\).

\(\frac{{\sqrt 6 }}{4}\).

\(\frac{{\sqrt 6 }}{3}\).

\(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thoi tâm O, SO ⊥ (ABCD). Khi đó khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) là

SO.

SA.

SB.

SD.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\]có \[SA \bot (ABC)\], \[SA = AB = 2a\], tam giác \[ABC\]vuông tại \[B\]. Khoảng cách từ \[S\] đến mặt phẳng \[(ABC)\] bằng:

\[a\sqrt 2 \].

\[2a\].

\[a\].

\[a\sqrt 3 \].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) có \(AB = 1,BC = 2\), \(AA' = 2\) (tham khảo hình bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AD'\) và \(DC'\) bằng

\(\frac{{\sqrt 6 }}{3}\).

\(\frac{{\sqrt 6 }}{2}\).

\(\sqrt 2 \).

\(\frac{{2\sqrt 5 }}{5}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA \bot (ABC)\)(như hình vẽ minh hoạ). Khi đó góc giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng \((ABC)\)bằng góc nào sau đây?

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC) (như hình vẽ minh hoạ). Khi đó góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng góc nào sau đây? (ảnh 1)

\(\widehat {SAB}.\)

\(\widehat {ASB}.\)

\(\widehat {SBC}.\)

\(\widehat {SBA}.\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(ABCD\) là hình vuông cạnh a.  \[SA = a\sqrt 2 \] và \(SA \bot (ABCD).\) Tính góc giữa \(SC\) và mặt phẳng .\(\left( {ABCD} \right)\)

\(30^\circ .\)

\(45^\circ .\)

\(60^\circ .\)

\(90^\circ \) .

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy\[B\] và chiều cao \[h\]. Thể tích \[V\]của khối trụ đã cho được tính theo công thức nào sau đây?

\[V = \frac{1}{3}Bh\].

\[V = Bh\].

\[V = 6Bh\].

\[V = \frac{4}{3}Bh\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\] có chiều cao bằng \[3\], đáy \[ABC\] có diện tích bằng \[10\]. Thể tích khối chóp \[S.ABC\] bằng:

\[2\].

\[30\].

\[10\]

\[15\].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của hình chóp cụt đều có đáy lớn là hình vuông, cạnh \[6{\rm{cm}}\], đáy nhỏ là hình vuông cạnh \[3{\rm{cm}}\] và chiều cao hình chóp cụt là \[4{\rm{cm}}\]:

\[12\].

\[96\].

\[84\].

\[32\].

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Xét các biến cố

A: “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chẵn”.

B: “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số lẻ”.

C: “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số nhỏ hơn 4”.

D: “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số lớn hơn 2” .

Chọn mệnh đề đúng

A và B xung khắc.

C và B xung khắc.

D và B xung khắc.

C và D xung khắc.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân ngày 8/3, GVCN lớp 11A1 trường THPT Nguyễn Hiền chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp để tặng quà. Xét hai biến cố A: “Học sinh đó là một học sinh nữ”, biến cố B: “Học sinh đó có tên bắt đầu bằng chữ Q”. Khi đó nội dung của biến cố \(A \cap B\) là

Học sinh đó là học sinh nữ và có tên bắt đầu bằng chữ Q.

Học sinh đó là học sinh nữ hoặc có tên bắt đầu bằng chữ Q.

Học sinh đó là học sinh nam và có tên bắt đầu bằng chữ Q.

Học sinh đó là học sinh nam hoặc có tên bắt đầu bằng chữ Q.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A\) và \(B\) là hai biến cố. Khi đó

\[P(A \cup B) = P(A) + P(B).\]

\[P(A \cup B) = P(A) + P(B) - P(AB).\]

\[P(A \cup B) = P(A).P(B).\]

\[P(A \cup B) = P(B) - P(A).\]

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({\rm{A}}\), \(\overline {\rm{A}} \) là hai biến cố đối nhau trong cùng một phép thử T; xác suất xảy ra biến cố \[A\] là \(\frac{1}{3}\). Xác suất để xảy ra biến cố \(\overline {\rm{A}} \) là

\[{\rm{P}}\left( {\overline {\rm{A}} } \right) = 1.\]

\[{\rm{P}}\left( {\overline {\rm{A}} } \right) = \frac{1}{2}.\]

\[{\rm{P}}\left( {\overline {\rm{A}} } \right) = \frac{1}{3}.\]

\[{\rm{P}}\left( {\overline {\rm{A}} } \right) = \frac{2}{3}.\]

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 9 tấm thẻ cùng loại được ghi các số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Xét biến cố A “ Số ghi trên tấm thẻ rút ra là số lẻ”. Chọn mệnh đề đúng?

\[A = \{ 1;2;3;4;5;6;7;8;9\} \].

\(A = \{ 1;3;5;7;9\} \).

\(A = \{ 2;4;6;8\} \).

\(A = \{ 1;9\} \).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(X\)={\(1\), \(2\), \(3\), \(4\), \(5\),  \(6\), \(7\), \(8\)}. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập \(X\). Tính xác suất để số được chọn là số lẻ.

\(\frac{1}{2}\).

\(\frac{1}{3}\).

\(\frac{1}{4}\).

\(\frac{1}{5}\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố \[A\] và \[B\] độc lập với nhau. Biết \[P(A) = 0,4\] và\[P(B) = 0,45\]. Tính xác suất của biến cố \[A \cup B\].

\[0,05\].

\[0,85\].

\[0,5\].

\[0,67\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 7 viên bi xanh khác nhau và 3 viên bi đỏ khác nhau. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi. Xác suất của biến cố A sao cho chọn đúng 3 viên bi xanh là

\(\frac{7}{{12}}\) .

\(\frac{{11}}{{12}}\) .

\(\frac{1}{{12}}\) .

\(\frac{5}{{12}}\) .

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo đồng thời hai con xúc xắc. Xác suất để hai con xúc xắc đều xuất hiện mặt chẵn chấm là:

Gieo đồng thời hai con xúc xắc. Xác suất để hai con xúc xắc đều xuất hiện mặt chẵn chấm là: (ảnh 1)

Gieo đồng thời hai con xúc xắc. Xác suất để hai con xúc xắc đều xuất hiện mặt chẵn chấm là: (ảnh 2)

Gieo đồng thời hai con xúc xắc. Xác suất để hai con xúc xắc đều xuất hiện mặt chẵn chấm là: (ảnh 3)

Gieo đồng thời hai con xúc xắc. Xác suất để hai con xúc xắc đều xuất hiện mặt chẵn chấm là: (ảnh 4)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai xạ thủ cùng thi bắn một mục tiêu. Xác suất để xạ thủ 1 bắn trúng mục tiêu là \(0,5\). Xác suất để xạ thủ 2 bắn trúng mục tiêu là \(0,7\). Xác suất để cả 2 xạ thủ bắn trúng mục tiêu là

\(0,35\).

\(0,5\).

\(0,7\).

\(0,65\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = f(x)\] xác định trên \[\mathbb{R}\] thỏa mãn\[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{f(x) - f(2)}}{{x - 2}} = 2\]. Kết quả đúng là:

\[f'(2) = 3\].

\[f'(x) = 2\].

\[f'(2) = 2\].

\[f'(x) = 3\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng  định nào sau đây sai?

\[y = {x^5} \Rightarrow y' = 5x\].

\[y = {x^3} \Rightarrow y' = 3{x^2}\].

\[y = x \Rightarrow y' = 1\].

\[y = {x^4} \Rightarrow y' = 4{x^3}\].

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{4}{5}{x^5} - 3{x^2} - x + 4\) là:

\(16{x^3} - 6x\).

\(4{x^3} - 6\).

\(16{x^3} - 6\).

\(16{x^2} - 6\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\). Hàm số có đạo hàm \(f'\left( x \right)\) bằng:

\(\frac{2}{{{{(x + 1)}^2}}}\).

\(\frac{3}{{{{(x + 1)}^2}}}\).

\(\frac{1}{{{{(x + 1)}^2}}}\).

\(\frac{{ - 1}}{{{{(x + 1)}^2}}}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = 2{x^3} + 1\). Giá trị \(f''\left( { - 1} \right)\) bằng:

6 .

3 .

\( - 12\).

\(12\) .

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, mặt bên \(SAD\) là tam giác đều cạnh \(2a\) và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) tạo với mặt phẳng đáy một góc 45o. Tính thể tích khối chóp \(S.ABCD\).  

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \frac{{3x - 1}}{{x + 2}}\) có đồ thị \(\left( C \right)\). Viết phương trình tiếp tuyến của\(\left( C \right)\) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng \(d:y = 7x + 3\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Để nghiên cứu mối liên quan giữa thói quen hút thuốc lá với bệnh viêm phổi, nhà nghiên cứu chọn một nhóm gồm 5000 người đàn ông. Với mỗi người trong nhóm, người nghiên cứu điều tra xem họ có hút thuốc lá và có bị viêm phổi hay không. Kết quả được thống kê trong bảng sau:

 

Viêm phổi

Không viêm phổi

Nghiện thuốc lá

752 người

1236 người

Không nghiện thuốc lá

575 người

2437 người

Từ bảng thống kê trên, hãy chứng tỏ rằng việc nghiện thuốc lá và mắc bệnh viêm phổi có liên quan với nhau?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack