2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 8
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 8

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào là luỹ thừa với số mũ thực

\({3^{\frac{1}{3}}}\).

\({2^{ - x}}\).

\({x^{ - 2}}\).

\({2^x}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số dương \(a,b\)với \(a \ne 1\). Số \(\alpha \)thoả mãn \({a^\alpha } = b\), khi đó \(\alpha \)bằng

\(\alpha = {\log _a}b\).

\(\alpha = {\log _b}a\).

\(\alpha = {\log _a}a\).

\(\alpha = {\log _b}b\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số mũ

\(y = {2^{\frac{x}{2}}}\).

\(y = - {2^x}\).

\(y = {x^{ - 2}}\).

\(y = {x^2}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[{\log _{2023}}\left( {2024x} \right) = 0\] là:

\(x = \frac{1}{{2024}}\).

\(x = 2024\).

\(x = {2023^{2024}}\).

\(x = 1\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Góc giữa hai đường thẳng \(A'C'\) và \(BD\) bằng.

\(60^\circ \).

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\[90^\circ \].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(ABCD\) là hình chữ nhật và \(SA \bot (ABCD).\) Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

\(BC \bot (SAD).\)

\(AB \bot (SAD).\)

\(AC \bot (SAD).\)

\(BD \bot (SAD).\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho điểm \(A\) và mặt phẳng \((P).\) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Có đúng một đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với \((P).\)

Có đúng hai đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với \((P).\)

Có vô số đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với \((P).\)

Không tồn tại đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với \((P).\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(ABCD\) là hình vuông, \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây ?

\((SAC).\)

\((SBD).\)

\((SCD).\)

\((SBC).\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau \(AD\) và \(A'C'\) là

\[AA'.\]

\[BB'.\]

\[DA'.\]

\(DD'.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính thể tích của khối chóp có B là diện tích đáy, h là chiều cao:

\[V = B.h.\]

\[V = \frac{1}{2}B.h.\]

\[V = \frac{1}{3}B.h.\]

\(V = 3B.h.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối lăng trụ có chiều cao bằng \(2a\) và diện tích đáy bằng \(2{a^2}\). Tính thể tích khối lăng trụ.

\(V = 4{a^3}\).

\(V = \frac{{2{a^3}}}{3}\).

\(V = \frac{{4{a^3}}}{3}\).

\(V = \frac{{4{a^2}}}{3}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung một con xúc xắc, gọi A là biến cố: "Xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn hoặc bằng 4", B là biến cố: " Xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn hoặc bằng 2". Khẳng định nào sau đây là đúng?

A và B là hai biến cố xung khắc.

A và B là hai biến cố đối.

Cả A và B đều đúng.

Không đủ thông tin để kết luận.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc đồng chất sáu mặt. Gọi \(A\) là biến cố: “Số chấm thu được là số chẵn”, \(B\) là biến cố: “Số chấm thu được là số không chia hết cho 4”. Hãy mô tả biến cố giao \(AB\).

\(\left\{ {2;6} \right\}\).

\(\left\{ {2;4;6} \right\}\).

\(\left\{ {1;2;3;5;6} \right\}\).

\(\left\{ {1;2;3} \right\}\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A\), \(B\) là hai biến cố xung khắc. Biết \(P\left( A \right) = \frac{1}{3}\), \(P\left( B \right) = \frac{1}{4}\). Tính \(P\left( {A \cup B} \right)\).

\(\frac{7}{{12}}\).

\(\frac{1}{{12}}\).

\(\frac{1}{7}\).

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị \((C)\) và đạo hàm \(f'(2) = 6.\) Hệ số góc của tiếp tuyến của \((C)\) tại điểm \(M\left( {2;f\left( 2 \right)} \right)\) bằng

\(2\).

\(3\).

\(6\).

\(12\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2}\). Tiếp tuyến với đồ thị của hàm số tại điểm \(M\left( { - 1; - 4} \right)\) có hệ số góc bằng

\( - 3\).

\(9\).

\( - 9\).

\(72\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = \cot x\) có đạo hàm là:

\(y' = - \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}.\)

\(y' = - \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}.\)

\(y' = 1 + {\cot ^2}x\).

\(y' = - \tan x\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = {3^x}\) là

\(y' = x{.3^{x - 1}}\).

\(y' = {3^x}.\ln 3\).

\(y' = {3^x}\).

\(y' = \frac{{{3^x}}}{{\ln 3}}\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = {x^5}\) có đạo hàm cấp 2 là

\[5{x^4}\].

\(20x\).

\(20{x^3}\).

\(5{x^3}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = \frac{1}{{x + 1}}\) có đạo hàm cấp hai tại \(x = 1\) là

\[y''\left( 1 \right) = \frac{1}{2}\].

\(y''\left( 1 \right) = - \frac{1}{4}\).

\(y''\left( 1 \right) = 4\).

\(y''\left( 1 \right) = \frac{1}{4}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[a\] là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức \[P = \frac{{{a^{\frac{1}{4}}} - {a^{\frac{9}{4}}}}}{{{a^{\frac{1}{4}}} - {a^{\frac{5}{4}}}}}\] là:

\[2a.\]

\[a.\]

\[1 - a.\]

\[1 + a.\]

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \[R = {\log _a}{b^{\frac{3}{2}}} + {\log _{{a^2}}}{b^{\frac{5}{2}}}\] (với \[a > 0;\,\,a \ne 1\] và \[b > 0).\]

\(R = 4{\log _a}\,b.\)

\(R = \frac{{15}}{8}{\log _a}\,b.\)

\(R = \frac{{11}}{4}{\log _a}\,b.\)

\(R = \frac{{15}}{4}{\log _a}\,b.\)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các giá trị nghiệm của phương trình \(\log _{\frac{1}{2}}^2x - 5{\log _2}x + 6 = 0\) bằng

\(10\).

\(\frac{{65}}{{64}}\).

\(5\).

\(\frac{{129}}{{64}}\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy. H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SC, SD. Khẳng định nào sau đây đúng?

\(BD \bot (SAC).\)

\(AK \bot (SCD).\)

\(BC \bot (SAC).\)

\(AH \bot (SCD).\)

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tứ giác đều \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng \(\left( {AB'C} \right)\) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

\(\left( {D'BC} \right)\).

\(\left( {B'BD} \right)\).

\(\left( {D'AB} \right)\).

\(\left( {BA'C'} \right)\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có độ dài \(BD' = 3\sqrt 3 \). Tính thể tích của khối lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\).

\(27\).

\(18\).

\(6\).

\(9\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phép thử gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 6 mặt hai lần. Xét biến cố A: “Số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo giống nhau”. Khẳng định nào sau đây đúng?

\(n\left( A \right) = 6\).

\(n\left( A \right) = 12\).

\(n\left( A \right) = 16\).

\(n\left( A \right) = 36\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai xạ thủ M và N cùng bắn súng vào một tấm bia. Biết rằng xác suất bắn trúng của xạ thủ M là 0,3, của xạ thủ N là 0,2. Khả năng bắn trúng của hai xạ thủ là độc lập. Xác suất của biến cố "Cả hai xạ thủ đều bắn trúng" là

0,05.

0,06.

0,07.

0,08.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = {x^4} - 4{x^2} + 5\) tại điểm có hoành độ \(x =  - 1\).

\(y = 4x - 6.\)

\(y = 4x + 2.\)

\(y = 4x + 6.\)

\(y = 4x - 2.\)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(f\left( x \right) = {\left( {{x^2} - 3x + 3} \right)^2}\). Biểu thức \(f'\left( 1 \right)\) có giá trị là bao nhiêu?

\( - 1\).

\( - 2\).

\( - 12\).

\(1.\)

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sinh viên gửi tiết kiệm ngân hàng lãi suất 13%/ năm với hình thức lãi kép. Hỏi sau bao nhiêu năm sinh viên đó thu được gấp ba lần số tiền ban đầu, biết lãi suất cố định trong các năm.

8 năm 9 tháng.

15 năm 5 tháng.

8 năm.

9 năm.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\]có \[SA\] vuông góc với mặt phẳng\[\left( {ABC} \right)\], \[SA = 2a\], tam giác \[ABC\] vuông tại \[B\], \[AB = a\sqrt 3 \] và \[BC = a\] (minh họa như hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng \[SC\] và mặt phẳng\[\left( {ABC} \right)\] bằng

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 2a, tam giác ABC vuông tại B, AB = a căn bậc hai 3  và BC = a (minh họa như hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng (ảnh 1)

\[90^\circ \].

\[45^\circ \].

\[30^\circ \].

\[60^\circ \].

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp ba lần. Gọi \[A\] là biến cố “Có ít nhất hai mặt sấp xuất hiện liên tiếp” và \[B\] là biến cố “Kết quả ba lần gieo là như nhau”. Xác định biến cố \[A \cup B.\]

\[A \cup B = \left\{ {SSS,\,SSN,\,NSS,\,SNS,\,NNN} \right\}\].

\[A \cup B = \left\{ {SSS,\,NNN} \right\}\].

\[A \cup B = \left\{ {SSS,\,SSN,\,NSS,\,NNN} \right\}\].

\[A \cup B = \Omega \].

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(A\) là tập hợp tất cả các số tự nhiên có \(8\) chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc \(A\). Xác suất để số tự nhiên được chọn chia hết cho \(25\) bằng

\(\frac{{43}}{{324}}\).

\(\frac{1}{{27}}\).

\(\frac{{11}}{{324}}\).

\(\frac{{17}}{{81}}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị trí của một vật chuyển động thẳng được cho bởi phương trình \(s\left( t \right) = {t^3} - 6{t^2} + 9t\). Vận tốc của vật tại thời điểm \(t = 2s\) là

\( - 3{\rm{m/s}}\).

\(3{\rm{m/s}}\).

\( - 9{\rm{m/s}}\).

\({\rm{9m/s}}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Một chất điểm chuyển động thẳng được cho bởi phương trình \(s\left( t \right) = \frac{1}{3}{t^3} + {t^2}\), trong đó t tính bằng giây, s tính bằng mét.

a) Tính vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t = 3s.

b) Tại thời điểm mà vận tốc của chất điểm bằng 8 m/s thì gia tốc tức thời của chất điểm bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

 Hai máy bay ném bom một mục tiêu, mỗi máy bay ném 1 quả với xác suất trúng mục tiêu là 0,7 và 0,8. Tính xác suất mục tiêu bị ném bom.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Từ một tấm bìa hình vuông người ta cắt ở bốn góc của tấm bìa đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng 6 cm, rồi gập tấm bìa lại để được một chiếc hộp không nắp có dạng hình hộp chữ nhật. Tính cạnh của tấm bìa ban đầu, biết rằng thể tích của chiếc hộp bằng 600 cm3.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack