2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực \(x\) dương. Với mọi số thực \(a\), \(b\)bất kỳ, khẳng định nào dưới đây đúng?

\({\left( {{x^a}} \right)^b} = {x^{ab}}\).

\({\left( {{x^a}} \right)^b} = {x^{{a^b}}}\).

\({\left( {{x^a}} \right)^b} = {x^{\frac{b}{a}}}\).

\({\left( {{x^a}} \right)^b} = {x^{a + b}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(a\) là số thực dương tùy, \({\log _5}{a^2}\) bằng

\(2{\log _5}a\).

\(2 + {\log _5}a\).

\(\frac{1}{2} + {\log _5}a\).

\(\frac{1}{2}{\log _5}a\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số \(y = {a^x},0 < a < 1\)?

Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số y = a^x,0 < a < 1? (ảnh 1)

(I).

(II).

(IV).

(III).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.MNPQ\), đường thẳng nào dưới đây vuông góc với đường thẳng\(AD\)?

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ, đường thẳng nào dưới đây vuông góc với đường thắng AD? (ảnh 1)

\(BC\) .

\(AB\).

\(NP\).

\(CM\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\), mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng \((ABCD)\) ?

Trong không gian cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D', mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (ABCD) ? (ảnh 1)

\[\left( {AA'B'B} \right)\].

\[\left( {A'B'CD} \right)\].

\[\left( {ADC'B'} \right)\].

\[\left( {BCD'A'} \right)\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A\) và \(B\) là hai biến cố. Biến cố: “\(A\) hoặc \(B\) xảy ra” được gọi là biến cố hợp của \(A\) và \(B\), kí hiệu là

\(A \cap B\).

\(A \cup B\).

\(A\backslash B\).

\(A + B\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố : \(U = \{ \)Bảo; Đăng; Long; Phúc; Tuấn; Yến}; \(V = \){Giang; Long; Phúc; Tuấn \(\} \). Biến cố \(T = U \cap V\) là biến cố nào trong các biến cố sau?

{Long; Phúc\(\} \).

{Long; Phúc; Tuấn}.

{Bảo; Tuấn; Phúc;\(\} \).

{Long; Giang;Tuấn}.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biến cố \(A\) và biến cố \(B\) được gọi là xung khắc nếu \(A\) và \(B\) không đồng thời xảy ra. Hai biến cố \(A\) và \(B\) xung khắc khi và chỉ khi?

\(A \cap B = {\rm{\{ }}0{\rm{\} }}\).

\(A \cap B = \emptyset \).

\(A \cap B = A\).

\(A \cap B = 0\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 biến cố A và B, nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố A không ảnh hưởng tới xác suất xảy ra của biến cố B. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A và B là hai biến cố độc lập.

A và B là hai biến cố không độc lập.

A và B là hai biến cố xung khắc.

A và B là hai biến cố đối của nhau.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một cuộc khảo sát về mức sống của người Bảo Hà, người khảo sát chọn ngẫu nhiên một gia đình ở Bảo Hà. Xét các biến cố sau:

          \(A:\) “Gia đình có tivi”;

          \(B:\) “Gia đình có máy vi tính”;

Biến cố \(A \cup B\)là biến cố nào dưới đây?

\(C:\) “Gia đình có tivi hoặc máy vi tính”.

\(D:\) “Gia đình có cả tivi và máy vi tính”.

\(H:\) “Gia đình không có cả tivi và máy vi tính”.

\(G:\) “Gia đình có tivi hoặc máy vi tính hoặc có cả hai thiết bị trên”.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi A là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 9”; B là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn 15”. Số phần tử của \(A \cup B\) là

\(11\).

\(10\).

\(12\).

\(13\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Với hai biến cố xung khắc, ta có công thức tính xác suất của biến cố hợp như sau:

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cap B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) - P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right) - P\left( {AB} \right)\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Với hai biến cố A và B độc lập với nhau ta có công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập như sau:

\(P\left( {AB} \right) = P\left( A \right).P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cap B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right).P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right) - P\left( {AB} \right)\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\). Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = f(x)\) có dạng \(y = f'({x_0})\left( {x - {x_0}} \right) + {y_0}\) trong đó hệ số góc của tiếp tuyến là:

\({x_0}\).

\(f'({x_0})\).

\({y_0}\).

\(\frac{1}{{f'({x_0})}}\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = f(x) = {x^2} + 2x\) tại điểm \({x_0} = 1\) được kí hiệu là:

\({x_1}\).

\(f'(1)\).

\(y(1)\).

\(\frac{1}{{f'(1)}}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = {x^n}\,\,\left( {n \in \mathbb{N}*} \right)\] có đạo hàm trên \[\mathbb{R}\] đạo hàm của hàm số \[y = {x^n}\] là

\[{\left( {{x^n}} \right)^\prime } = n{x^{n - 1}}\].

\[{\left( {{x^n}} \right)^\prime } = n{x^{n + 1}}\].

\(y' = {x^{n - 1}}\).

\[y = {x^n}\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = \sqrt x \] có đạo hàm trên khoảng \[\left( {0; + \infty } \right)\] đạo hàm của hàm số  \[y = \sqrt x \] là

\[{\left( {\sqrt x } \right)^\prime } = \frac{1}{{2\sqrt x }}\].

\[y = \sqrt x \].

\[{\left( {\sqrt x } \right)^\prime } = \frac{1}{{\sqrt x }}\].

\[{\left( {\sqrt x } \right)^\prime } = \frac{2}{{\sqrt x }}\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = \cos x\] có đạo hàm là:

\[y' = - \sin x\].

\[y' = - \cos x\].

\[y' = \sin x\].

\[y' = \frac{1}{{\cos x}}\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy tắc tính đạo hàm nào sau đây là đúng?

\({\left( {u + v} \right)^\prime } = u' + v'\).

\({\left( {u + v} \right)^\prime } = u'v + uv'\).

\({\left( {u + v} \right)^\prime } = u' - v'\).

\({\left( {u + v} \right)^\prime } = u'v - uv'\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = {11^x}\) là

\(y' = {11^x}\ln 11\).

\(y' = \frac{{{{11}^x}}}{{\ln 11}}\).

\(y' = x{.11^{x - 1}}\).

\(y' = {11^x}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \({\log _3}\left( {2x - 1} \right) = 2\) là:

\(x = 3\).

\(x = 5\).

\(x = \frac{9}{2}\).

\(x = \frac{7}{2}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\) và cạnh \(SA\) vuông góc với các cạnh \(AB,AC\). Xác định góc giữa \(SB\) và  mặt phẳng \((ABC)\) là:

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B và cạnh SA vuông góc với các cạnh AB,AC. Xác định góc giữa SB và  mặt phẳng (ABC) là: (ảnh 1)

\(\widehat {SAB}\).

\(\widehat {SBA}\).

\(\widehat {SCA}\).

\(\widehat {ABC}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được tạo từ tập \(E = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\}\). Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn là một số chẵn?

\(\frac{3}{4}\).

\(\frac{2}{5}\).

\(\frac{3}{5}\).

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một cuộc hội thảo quốc tế có 50 nhà khoa học trong đó có 31 người thành thạo tiếng Anh, 21 người thành thạo tiếng Pháp và 5 người thành thạo cả tiếng Anh và tiếng Pháp. Chọn ngẫu nhiên một người dự hội thảo. Xác suất để người được chọn thành thạo ít nhất một trong hai thứ tiếng Anh hoặc tiếng Pháp là

\(\frac{{47}}{{50}}\).

\(\frac{{37}}{{50}}\).

\(\frac{{39}}{{50}}\).

\(\frac{{41}}{{50}}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 5 quả cầu màu xanh và 3 quả cầu màu đỏ, có cùng kích thước và khối lượng. Chọn ngẫu nhiên hai quả cầu trong hộp. Tính xác suất để chọn được hai quả cầu có cùng màu.

\(\frac{{10}}{{28}}\).

\(\frac{3}{{28}}\).

\(\frac{{13}}{{28}}\).

\(\frac{7}{{28}}\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \[y = {x^2} - x + 3\] tại điểm có hoành độ \[{x_0} = 0\] thì có hệ số góc là

\[k = 2\].

\[k = 1\].

\[k = - 1\].

\[k = - 2\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = {x^4} - 3{x^2} + 2x - 1\) bằng biểu thức nào sau đây?

\(y' = 4{x^3} - 6x + 3\).

\(y' = 4{x^4} - 6x + 2\).

\(y' = 4{x^3} - 3x + 2\).

\(y' = 4{x^3} - 6x + 2\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số \[y = {\rm{log}}\,(x + 1)\].

\(y' = \frac{1}{{(x + 1)\ln 10}}\).

\(y' = \frac{1}{{x + 1}}\).

\(y' = \frac{{\ln 10}}{x}\).

\(y' = \frac{1}{{10\ln x}}\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp 2 của hàm số \[f\left( x \right) = {x^2}\] bằng biểu thức nào sau đây?

\[2\].

\[x\].

\[3\].

\[2x\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) =  - 2{x^4} + {x^2} - 5\). Giá trị \(f''\left( 0 \right)\) bằng

\[ - 22\].

\[ - 24\].

\(2\).

\( - 5\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác đều cạnh \(a\). Cạnh bên \(SC\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\), \(SC = a\). Thể tích khối chóp \(S.ABC\) bằng

\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{9}\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\), \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Tính khoảng cách từ điểm \(B\) đến mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\).

\(\frac{a}{2}\).

\(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}\).

\(\frac{{a\sqrt 2 }}{3}\).

\[\frac{{a\sqrt 2 }}{4}\].

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\] có đáy \[ABC\] là tam giác đều cạnh \(a\). Biết \[SA \bot \left( {ABC} \right)\] và \(SA = a\sqrt 3 \). Gọi \[M;\,N\,;P\] lần lượt là trung điểm của \[SA;\,SB\,;\,SC\]. Tính thể tích khối chóp \[MNP.ABC\].

\(\frac{a}{4}\).

\(\frac{{{a^3}}}{{12}}\).

\(\frac{{7{a^3}}}{{32}}\).

\(\frac{{3{a^3}}}{{32}}\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số \[y = \frac{{{x^3}}}{3} + 3{x^2} - 2\] có hệ số góc \(k =  - 9\), có phương trình là :

\(y + 16 = - 9(x + 3)\).

\(y - 16 = - 9(x - 3)\).

\(y - 16 = - 9(x + 3)\).

\(y = - 9(x + 3)\) .

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số\[y = \sqrt {2x + 3} \] là :

\[\frac{1}{{\sqrt {2x + 3} }}.\]

\[\frac{2}{{\sqrt {2x + 3} }}.\]

\[\frac{1}{{2\sqrt {2x + 3} }}.\]

\[\frac{1}{{\sqrt {2x - 3} }}.\]

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau

a) \(y = {x^3} - 3{x^2} - 6x + 1\).                                       b) \(y = {2024^x} - 3\sin x\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Một chiếc máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập nhau. Xác suất để động cơ I và động cơ II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,9. Hãy tính xác suất để

a) Cả hai động cơ đều chạy tốt.

b) Có ít nhất một động cơ chạy tốt.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang trên mặt phẳng không ma sát, có phương trình chuyển động \(x = 4\cos \left( {\pi t - \frac{{2\pi }}{3}} \right) + 3\), trong đó \(t\) tính bằng giây và \(x\) tính bằng centimét. Tìm thời điểm mà vận tốc tức thời của con lắc bằng 0 .

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang trên mặt phẳng không ma sát như Hình 7, có phương trình chuyển động \(x = 4\sin t\), trong đó t tính bằng giây và \(x\) tính bằng centimet.

Tìm vị trí, vận tốc tức thời và gia tốc tức thời của con lắc tại thời điểm t =2pi/3 (s). Tại thời điểm đó, con lắc di chuyển theo hướng nào? (ảnh 1)

Tìm vị trí, vận tốc tức thời và gia tốc tức thời của con lắc tại thời điểm \(t = \frac{{2\pi }}{3}(s)\). Tại thời điểm đó, con lắc di chuyển theo hướng nào?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack