2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 9
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(x,\,y\) là hai số thực dương và \(m,\,n\) là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?

\({x^m}.{x^n} = {x^{m + n}}\).

\({\left( {xy} \right)^n} = {x^n}.{y^n}\).

\({\left( {{x^n}} \right)^m} = {x^{nm}}\).

\({x^m}.{y^n} = {\left( {xy} \right)^{m + n}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số dương \[a,b(a \ne 1)\]. Mệnh đề nào dưới đây SAI?

\[{\log _a}{a^\alpha } = \alpha \].

\[{\log _a}1 = 0\].

\[{\log _a}a = 2a\].

\({\log _{{a^\alpha }}}b = \frac{1}{\alpha }{\log _a}b\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? (ảnh 1)

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? (ảnh 2)

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? (ảnh 3)

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? (ảnh 4)

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? (ảnh 5)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

\(y = {\log _{\frac{2}{3}}}x\).

\(y = {\log _{0,9}}x\).

\(y = {\log _{\sqrt {0,9} }}x.\)

\(y = {\log _{\sqrt 2 }}x.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \({\log _a}x = \frac{1}{2}{\log _a}9 - {\log _a}5 + {\log _a}2\) \(\left( {a > 0,a \ne 1} \right)\) thì \(x\) bằng:

\(\frac{2}{5}\).

\(\frac{3}{5}\).

\(\frac{6}{5}\).

\(3\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = {\log _7}(x - 3)\) là

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}.\)

\(\left[ {3; + \infty } \right).\)

\(\mathbb{R}.\)

\(\left( {3; + \infty } \right).\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \({3^{{x^2} - x}} = 9\) là 

\(2.\)

\(0.\)

\(1.\)

\(3.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\]có \[SA \bot (ABC)\]và \[H\] là hình chiếu vuông góc \[S\] của lên \[BC\]. Hãy chọn khẳng định đúng?

\[BC \bot AC\].

\[BC \bot AB\].

\[BC \bot SC\].

\[BC \bot AH\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) như hình vẽ bên

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ bên  Hình chiếu của A trên mặt phẳng (A'B'C'D') là (ảnh 1)

Hình chiếu của \(A\) trên mặt phẳng \(\left( {A'B'C'D'} \right)\)là

\(A'.\)

\(B'.\)

\(C'.\)

\(D'.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng \((ABCD)\) ?

\((BCD'A').\)

\((ADC'B').\)

\((A'B'C'D').\)

\((ADD'A').\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(ABCD\) là hình chữ nhật và \(SA \bot (ABCD).\) Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

CD là đoạn vuông góc chung của BC và SD.

CD là đoạn vuông góc chung của SB và SA.

CD là đoạn vuông góc chung của BC và AD.

CD là đoạn vuông góc chung của SB và SD.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp  S. ABCD có SC vuông góc với (ABC) . Góc giữa SA với  (ABC) là góc giữa:

\[SA\] và \[AB\].

\[SA\] và \[SC\].

\[SB\] và \[BC\].

\[SA\] và \[AC\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông, cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc phẳng nhị diện \(\left[ {S,BC,A} \right]\) là

\(\widehat {SBA}\).

\[\widehat {SCA}\].

\(\widehat {ASC}\).

\(\widehat {ASB}\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp cụt đều ABCD.MNPQ. Cặp đường thẳng nào sau đây song song?

AB và PQ.

AM và CP .

AM và BC .

AB và AC .

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp cụt đều có chiều cao \(h\) và \(S,S'\)lần lượt là diện tích đáy lớn và đáy nhỏ là

\(V = \frac{1}{3}h\left( {S + \sqrt {SS'} + S'} \right).\)

\(V = \frac{1}{6}Sh.\)

\(V = S'h.\)

\(V = \frac{1}{3}h\left( {S + SS' + S'} \right).\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông, cạnh bên \[SA\] vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) (như hình vẽ minh hoạ). Hãy chọn khẳng định đúng.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) (như hình vẽ minh hoạ). Hãy chọn khẳng định đúng. (ảnh 1)

\(CD \bot (SAB)\).

\(BC \bot (SAC)\).

\(AC \bot (SBD)\).

\(BC \bot (SAB)\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ đáy ABCD là hình thoi. Chọn khẳng định sai.

AC⊥B’D’ .

(ACC’A’) ⊥(BDD’B’).

(AA’B’B) ⊥(ABCD) .

(AA’B’B) ⊥(BCC’B’).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(SA \bot (ABCD),\)\(AB = a\) và \(SB = \sqrt 2 a.\) Khoảng cách từ điểm \(S\) đến mặt phẳng \((ABCD)\) bằng

\(a.\)

\(\sqrt 2 a.\)

\(2a.\)

\(\sqrt 3 a.\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(ABCD\) là hình vuông cạnh a.  \[SA = a\sqrt 2 \] và \(SA \bot (ABCD).\) Tính góc giữa \(SC\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\).

\(30^\circ .\)

\(45^\circ .\)

\(60^\circ .\)

\(90^\circ \) .

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA \bot \left( {ABC} \right)\), đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh \(a\) và \(SA = \frac{{3a}}{2}\).  Tính số đo góc phẳng nhị diện \(\left[ {S,BC,A} \right]\).

\(30^\circ .\)

\(45^\circ .\)

\(60^\circ .\)

\(90^\circ \) .

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phép thử gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi\[A\] là biến cố “Lần đầu xuất hiện mặt 6 chấm” và \[B\]là biến cố “Lần thứ hai xuất hiện mặt 6 chấm”. Khẳng định nào sau đây SAI?

\[A\] và \[B\]là hai biến cố độc lập.

\[A \cap B\] là biến cố “Tổng số chấm xuất hiện của hai lần gieo bằng 12”

\[A \cup B\]là biến cố “ Ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm”

\[A\] và \[B\]là hai biến cố xung khắc.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[P(A) = 0,5;P(B) = 0,4;P(AB) = 0,2\]. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Hai biến cố \[A\]và \[B\] không thể cùng xảy ra.

Hai biến cố \[A\]và \[B\] là hai biến cố độc lập.

Hai biến cố \[A\]và \[B\] là hai biến cố xung khắc.

Ta có \[P(A \cup B) = P(A) + P(B) = 0,9\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 9 tấm thẻ cùng loại được ghi các số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Xét biến cố A “ Số ghi trên tấm thẻ rút ra là số chẵn”. Chọn mệnh đề đúng?

\[A = \{ 1;2;3;4;5;6;7;8;9\} \].

\(A = \{ 1;3;5;7;9\} \).

\(A = \{ 2;4;6;8\} \).

\(A = \{ 1;9\} \).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Minh gieo một con xúc xắc cân đối, đồng nhất. Cho biết không gian mẫu \[\Omega \] ?

\[\Omega = \{ 1;2;3;4;5;6\} \].

\[\Omega = \{ 1;6\} \].

\[\Omega = \{ 1\} \].

\[\Omega = \{ 6\} \].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A\)và \(B\)là hai biến cố. Khi đó

\[P(A \cup B) = P(A) + P(B).\]

\[P(A \cup B) = P(A) + P(B) - P(AB).\]

\[P(A \cup B) = P(A).P(B).\]

\[P(A \cup B) = P(B) - P(A).\]

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo hai con xúc xắc cân đối đồng chất. Gọi X là biến cố “Tích số chấm xuất hiện trên hai mặt con súc sắc là số lẻ”. Tính xác suất của X.

\[\frac{1}{3}\].

\[\frac{1}{5}\].

\[\frac{1}{4}\].

\[\frac{1}{2}\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một lớp học có\[15\] học sinh nam và \[10\] học sinh nữ. Giáo viên gọi \[4\] học sinh lên bảng làm bài tập. Tính xác suất để \[4\] học sinh lên bảng có cả nam và nữ.

\[\frac{{400}}{{501}}\].

\[\frac{{307}}{{506}}\].

\[\frac{{443}}{{501}}\].

\[\frac{{443}}{{506}}\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố\[A\]và \[B\] độc lập với nhau. Biết \(P\left( A \right) = 0,5;P\left( {AB} \right) = 0,15\). Tính xác suất của biến cố \[A \cup B\].

\[0,65\].

\[0,3\].

\[0,15\].

\[0,45\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Toàn gieo một con xúc xắc cân đối, đồng nhất. Gọi biến cố A “Số chấm trên mặt xuất hiện nhỏ hơn 3” và biến cố B “Số chấm trên mặt xuất hiện lớn hơn 3”. Chọn mệnh đề đúng?

\[P(A \cup B) = \frac{5}{6}.\]

\[P(A \cup B) = 1.\]

\[P(A \cup B) = 1.\]

\[P(A \cup B) = \frac{2}{3}.\]

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là \[0,6\]. Người đó bắn hai viên đạn một cách độc lập. Xác suất để một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là:

\[0,4\].

\[0,6\].

\[0,48\].

\[0,24\].

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = f(x)\] xác định trên \[\mathbb{R}\] thỏa mãn\[\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{f(x) - f(3)}}{{x - 3}} = 2\] . Kết quả đúng là:

\[f'(2) = 3\].

\[f'(x) = 2\].

\[f'(3) = 2\].

\[f'(x) = 3\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số  \({\rm{y}} = {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right)\) tại điểm\({M_0}\left( {{x_0};f\left( {{x_0}} \right)} \right){\rm{\;l\`a }}\)

\(f\left( {{x_0}} \right)\).

\(f'\left( {{x_0}} \right)\).

\(f\left( x \right)\).

\({x_0}\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[f(x) = {x^3} + 2x\], giá trị của \[f''(1)\] bằng:

\[8\].

\[2\].

\[6\].

\[3\].

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số \(y = {x^2} + 2x\;\)tại điểm\({\rm{\;}}{x_{0\;}} = 1{\rm{\;l\`a }}\):

\(y = 4x + 2\).

\({\rm{\;}}y = 4x\).

\(y = 4x - 4\).

\(y = 4x - 1\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \[y = \sqrt x  + x\] tại điểm \[{x_0} = 4\] là:

\[y'(4) = \frac{3}{2}\].

\[y'(4) = \frac{9}{2}\].

\[y'(4) = \frac{5}{4}\].

\[y'(4) = 6\].

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Một thầy giáo có 20 quyển sách khác nhau gồm 7 quyển sách Toán, 5 quyển sách Lí và 8 quyển sách Hóa. Thầy giáo lấy ngẫu nhiên  ra 9 quyển sách để tặng cho học sinh. Tính xác suất để thầy giáo để sau khi tặng số sách còn lại của thầy có đủ 3 môn?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\] có \[SA\] vuông góc với đáy; \[SA = a\sqrt 3 \]. Tam giác\[ABC\] đều cạnh \[a\]. Tính khoảng cách \[SB\] và \[CI\]với \[I\]là trung điểm của \[AB\].

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y =  - {x^3} + 2x - 2\) có đồ thị \(\left( C \right)\). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị \(\left( C \right)\) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng \(\Delta :y =  - x - 4.\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack