2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\) là một số thực dương khác 1. Với mọi số nguyên \(m,\,n\,\)thỏa mãn \(n \ne 0\),mệnh đề nào sau đây đúng?

\({a^{\frac{m}{n}}} = \sqrt[m]{{{a^n}}}\).

\({\left( {{a^m}} \right)^n} = {a^{m + n}}\).

\({a^m}.{a^n} = {a^{m.n}}\).

\({a^{\frac{m}{n}}} = \sqrt[n]{{{a^m}}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số dương a,b với \(a \ne 1\). Ta có \({\log _a}b = \alpha \) khi nào?

\({b^\alpha } = 2a\).

\({a^\alpha } = 2b\).

\({b^\alpha } = a\).

\({a^\alpha } = b\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({\log _a}b = 2\) và \({\log _a}c = 3\). Tính \(P = {\log _a}({b^2}{c^3})\).

\(P = 31\).

\(P = 13\).

\(P = 30\).

\(P = 108\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ?

Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ? (ảnh 1)

Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ? (ảnh 2)

Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ? (ảnh 3)

Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ? (ảnh 4)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _3}\left( {13 - {x^2}} \right) \ge 2\) là

\(\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {2: + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;2} \right]\).

\(\left( {0;2} \right]\).

\(\left[ { - 2;2} \right]\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {\frac{2}{3}} \right)^{2x + 1}} > 1\) là

\(( - \infty ;0)\).

\((0; + \infty )\).

\(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right)\).

\(\left( { - \frac{1}{2}; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Góc giữa hai đường thẳng \(AC\) và \(B'D\) bằng

\[90^\circ .\]

\[45^\circ .\]

\[60^\circ .\]

\[30^\circ .\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ( như hình vẽ). Mặt phẳng \[(ABCD)\]vuông góc mặt phẳng nào dưới đây?

Cho hình lập phương ( như hình vẽ). Mặt phẳng (ABCD) vuông góc mặt phẳng nào dưới đây? (ảnh 1)

\[(A'B'BA)\].

\[(A'B'C'D')\].

\[(A'B'CD)\].

\[(ABC'D')\] .

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ( như hình vẽ). Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau \(CD\) và \(AA'\)là

Cho hình lập phương ( như hình vẽ). Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau CD và AA' là (ảnh 1)

\(BB'\).

\(AD\).

\(CA\).

\(CC'.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \[a\], cạnh bên \[SA\] vuông góc với mặt phẳng đáy ( hình vẽ ). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) là

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ( hình vẽ ). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) là (ảnh 1)

\(\widehat {SBC}\).

\(\widehat {SBD}\).

\(\widehat {SAB}\).

\(\widehat {SBA}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) có \(AB = 1,BC = 2;AA' = 3\) (tham khảo hình vẽ).

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = 1,BC = 2;AA' = 3 (tham khảo hình vẽ).  Khoảng cách từ A' đến mặt phẳng (ABCD) bằng (ảnh 1)

Khoảng cách từ \[A'\] đến mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] bằng

\(3.\)

\(1.\)

\(2.\)

\(\sqrt {14} .\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật với \(AB = a,AD = a\sqrt 2 .\) Cạnh bên \(SA \bot (ABCD)\) và \(SA = 3a.\) Góc giữa đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng \((ABCD)\) bằng

\(45^\circ .\)

\(90^\circ .\)

\(30^\circ .\)

\(60^\circ .\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \[a\], cạnh bên \[SA\] vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA = a.\) Góc giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng \((ABCD)\) bằng

\(30^\circ .\)

\(60^\circ .\)

\(90^\circ .\)

\(45^\circ .\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp cụt đều có chiều cao \(h\) và \(S,S'\)lần lượt là diện tích đáy lớn và đáy nhỏ là

\(V = \frac{1}{3}h\left( {S + \sqrt {SS'} + S'} \right).\)

\(V = \frac{1}{6}Sh.\)

\(V = S'h.\)

\(V = \frac{1}{3}h\left( {S + SS' + S'} \right).\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A\) và \(B\) là hai biến cố. Biến cố: “\(A\) hoặc \(B\) xảy ra” được gọi là biến cố hợp của \(A\) và \(B\), kí hiệu là

\(A \cap B\).

\(A \cup B\).

\(A\backslash B\).

\(A + B\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biến cố \(A\) và biến cố \(B\) được gọi là xung khắc nếu \(A\) và \(B\) không đồng thời xảy ra. Hai biến cố \(A\) và \(B\) xung khắc khi và chỉ khi?

\(A \cap B = {\rm{\{ }}0{\rm{\} }}\).

\(A \cap B = \emptyset \).

\(A \cap B = A\).

\(A \cap B = 0\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Với hai biến cố xung khắc, ta có công thức tính xác suất của biến cố hợp như sau:

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\)

\(P\left( {A \cap B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) - P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right) - P\left( {AB} \right)\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố A và B độc lập. Khi đó \[P\left( {A.B} \right)\] bằng

\[P(A) - P(B).\]

\[P(A) + P(B).\]

\[P(A).P(B).\]

\[\left[ {1 - P(A)} \right]\left[ {1 - P(B)} \right].\]

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố A và B. Nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia thì hai biến cố A và B được gọi là

Xung khắc với nhau.

Biến cố đối của nhau.

Độc lập với nhau.

Không giao với nhau.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A và B là hai biến cố độc lập. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hai biến cố A và \(\bar B\) không độc lập.

Hai biến cố \(\bar A\) và \(\bar B\) không độc lập.

Hai biến cố A và \(\bar B\) độc lập.

Hai biến cố A và \(A \cup B\)độc lập.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Với hai biến cố A và B bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

\(P\left( {AB} \right) = P\left( A \right).P\left( B \right)\)

\(P\left( {A \cap B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cap B} \right) = P\left( A \right).P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right) - P\left( {AB} \right)\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con súc sắc đồng chất. Tính xác suất để xuất hiện mặt 1 chấm hoặc 6 chấm?

\(\frac{1}{6}\)

\(\frac{1}{3}\).

\(\frac{1}{2}\).

\(\frac{1}{4}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ bài lơ khơ có 52 lá bài. Rút ngẫu nhiên một lá bài.Tính xác suất để lá rút ra là lá át hoặc lá 8?

\(\frac{1}{{13}}\)

\(\frac{2}{{13}}\).

\(\frac{1}{2}\).

\(\frac{1}{4}\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bình đựng 7 viên bi trắng và 5 viên bi đen. Lần lượt lấy ngẫu nhiên ra 2 bi. Tính xác suất để lấy được bi thứ 1 màu trắng và bi thứ 2 màu đen?

\(\frac{1}{{35}}\)

\(\frac{{35}}{{132}}\)

\(\frac{{35}}{{144}}\).

\(\frac{1}{{144}}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = {x^3}\) là

\(3{x^2} - 2.\)

\(3{x^2}.\)

\(3{x^3} - 2.\)

\(2{x^2} - 2.\)

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \sqrt x \) \((x > 0)\)là

\(\frac{1}{{\sqrt x }}.\)

\(\frac{1}{{2\sqrt x }}.\)

\(\frac{2}{{\sqrt x }}.\)

\( - \frac{1}{{\sqrt x }}.\)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \sin x\)là

\(\cos x.\)

\( - \cos x.\)

\(\sin x.\)

\( - \sin x.\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm tại điểm \({x_0}\) thì phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm \({M_0}({x_0},{y_0})\)là

\(y - {y_0} = y'({x_0})(x - {x_0}).\)

\(y + {y_0} = y'({x_0})(x - {x_0}).\)

\(y - {y_0} = y'({x_0})(x + {x_0}).\)

\(y + {y_0} = y'({x_0})(x + {x_0}).\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của Parabol \(y =  - 3{x^2} + x - 2\) tại điểm M(1; 1) là:

\(y = 5x + 6\).

\(y = - 5x + 6\).

\(y = - 5x - 6\).

\(y = 5x - 6.\)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \cos x\) là

\( - \sin x.\)

\(\sin x.\)

\( - \cos x.\)

\(\cos x.\)

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = {x^3} - 2x\) là

\(3{x^2} - 2.\)

\(3{x^2}.\)

\(3{x^3} - 2.\)

\(2{x^2} - 2.\)

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = x + \sin x\) là

\(1 + \cos x.\)

\(1 - \cos x.\)

\(\cos x.\)

\( - \cos x.\)

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có đạo hàm cấp hai là \(6x\)?

\[y = 3{x^2}.\]

\[y = 2{x^3}.\]

\[y = {x^3}.\]

\[y = {x^2}.\]

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y =  - 3{x^3} + 3{x^2} - x + 5\). Khi đó \(y''(1)\)bằng:

4.

−8.

−12.

5.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = {x^3} - 3{x^2} + x + 1\]. Phương trình \(y'' = 0\) có nghiệm.

\[x = 2\].

\[x = 4\].

\[x = 1\].

\[x = 3\].

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm hàm số: \(y = {( - 3{x^3} + 3{x^2} - x + 5)^3}\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Một bình đựng 9 viên bi xanh và 7 viên bi đỏ. Lần lượt lấy ngẫu nhiên ra 2 bi, mỗi lần lấy 1 bi. Tính xác suất để bi thứ 2 màu xanh nếu biết bi thứ nhất màu đỏ?

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp cụt đều có chiều cao bằng 3cm, đáy là hình vuông, độ dài cạnh đáy lớn bằng 2cm và độ dài cạnh đáy nhỏ bằng 1cm. Tính thể tích của chóp cụt.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Kim tự tháp Kheops ở Ai Cập có dạng là hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy dài 262 mét, cạnh bên dài 230 mét. Biết kho báu được đặt ở tâm của đáy kim tự tháp. Hãy xác định vị trí để đào con đường đến kho báu sao cho đoạn đường ngắn nhất.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack