Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 634 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chotậphợp\[A = \{ x|x\]làsốtựnhiênvà\[25 < x < 40\} .\]Khẳngđịnhnàosauđâyđúng?

\[25 \in A\]

\[25 \notin A\]

\[30 \notin A\]

\[40 \in A\]

Xem đáp án
B.\[25 \notin A\]                                                   
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chotậphợp\[M = \left\{ {25\,;\,\,27\,;\,\,39\,;\,\,41\,;\,\,45\,;\,\,49} \right\}.\]Sốnguyêntốtrongtậphợp\[M\]là

27

39

41

49

Xem đáp án
C.41                                                    
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trongcáckhẳngđịnhsau.Khẳngđịnhnàođúng?

\[{x^6} \cdot {x^2} = {x^3}\].

\[{x^6} \cdot {x^2} = {x^4}\].

\[{x^6} \cdot {x^2} = {x^8}\].

\[{x^6} \cdot {x^2} = {x^{12}}\].

Xem đáp án
C. \[{x^6} \cdot {x^2} = {x^8}\].             
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chotổng \[\left( {a + b} \right)\]chiahết cho3và số\[a\]chiahết cho 3.Khẳngđịnhnàosau đây đúng?

\[b\]chiahếtcho3.

\[b\]khôngchiahếtcho3.

\[b = 15\].

\[b = 16\].

Xem đáp án
A.\[b\]chiahếtcho3.                                       
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trongtậphợp\[B = \left\{ {4\,;\,\,6\,;\,\,10\,;\,\,12\,;\,\,15\,;\,\,18} \right\},\]nhữngsốlàướccủa48là

\[4\,;\,\,6\,;\,\,10\].

\[4\,;\,\,6\,;\,\,12\].

\[6\,;\,\,10\,;\,\,12\].

\[12\,;\,\,15\,;\,\,18\].

Xem đáp án
B. \[4\,;\,\,6\,;\,\,12\].                    
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọnkhẳngđịnhđúngtrongcáccâusau

\[0 + \left( {--5} \right) = 0\].

\[--3 < --7\].

Tậphợpcácsốnguyênkýhiệulà\[\mathbb{N}\].

Sốđối củasố9 là\[\left( {--9} \right).\]

Xem đáp án
D.Sốđối củasố9 là\[\left( {--9} \right).\]
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu đồ cột sau cho biếtsố quyển tập trắng được quyên góp chohọcsinhkhókhăn.Trongđó,số quyểntậpđượcquyêngópcủakhối 6 là

Biểu đồ cột sau cho biết số quyển tập trắng được quyên góp cho học sinh khó khăn. Trong đó, số quyển tập được quyên góp của khối 6 là (ảnh 1)

200quyển

250quyển

150quyểnD.300quyển

300quyển

Xem đáp án
A.200quyển                   
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chobảngthốngkêvềmônthểthaođượcyêuthíchcủacáchọcsinhlớp 6A:

Mônthểthao

Cầulông

Bóngđá

Bóngbàn

Bóngrổ

Bơi

Sốbạnchọn

12

13

8

15

10

Mônthểthaođượcyêuthíchnhấtlà

Cầu lông

Bóngđá

Bóng rổ

Bơi

Xem đáp án
C.Bóng rổ                                                   
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chohìnhbìnhhành\[BDEF,\]haicạnhbằngnhau là:

\[BD = DE\]

\[EF = BF\]

\[DF = EB\]

\[FB = ED\]

Xem đáp án
D.\[FB = ED\]
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho\[E\]làtrungđiểmcủa\[PQ.\]Biết\[PE = 8\,\,{\rm{cm}}.\]Khiđó,độdàiđoạn\[PQ\]bằng

16cm

8cm

2cm

4cm

Xem đáp án
A.16cm          
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quansátcáchìnhảnhsau:

Quan sát các hình ảnh sau: (ảnh 1)

Hìnhảnhcóhìnhlụcgiácđềulà:

Hình1

Hình2

Hình3

Hình4

Xem đáp án
B.Hình2       
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ChotamgiácABCnhưhìnhvẽbên Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho tam giác ABC như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Góc\[BAC\]làgóctù

Góc\[BAC\]làgócbẹt

Góc\[ACB\]làgóctù

Góc\[ACB\]làgócbẹt

Xem đáp án
A.Góc\[BAC\]làgóctù          
13. Tự luận
• 1 điểm
Thựchiệnphép tính:
\[-2-\left( {-12} \right) + \left( {-18} \right)\].
Xem đáp án

\[-2-\left( {-12} \right) + \left( {-18} \right)\]

\[ = -2 + 12-18\]

\[ = - 8\]

14. Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính:
\[{126^{15}}:{126^{14}}-26 \cdot {\left( {40-38} \right)^2}\].
Xem đáp án

\[ = 126-26 \cdot {2^2}\]

\[ = 126-104\]

\[ = 22\]

15. Tự luận
• 1 điểm

Nhiệtđộbanđầutrongmộtkholạnhlà\[\left( {--20^\circ C} \right)\].Doyêucầubảoquảnhànghóa,ngườiquảnlýkhotiếptụcgiảm\[3^\circ C.\]Sauđó,dohànghóađượclấybớtnên quản lý kho tăng nhiệt độ thêm\[5^\circ C.\]Hỏisaukhităng,nhiệtđộhiệntạicủakholạnhlà bao nhiêu?

Xem đáp án

Nhiệtđộhiệntạicủakholạnhlà:

–20–3+5=–18

16. Tự luận
• 1 điểm
Một đội nghi thức của một trường Trung học cơ sở A có khoảng 100 đến150độiviênđãthamgiahộithi“NghithứcĐội”.Khithamgiabiểudiễn,độixếpđội hình10hàng,12hàng,15hàngđềuvừađủ.HỏiđộinghithứccủatrườngTrunghọccơsở A có bao nhiêu đội viên tham gia hội thi?
Xem đáp án

Sốđộiviêncủađộinghithứclàbộichungcủa10,12,15

BCNN(10,12,15)=60                                                            

BC(10,12,15)=B(60)={0;60;120;180;...}                                                                         

Độinghithứccókhoảng100đến150độiviên:

Nên đội nghi thức có 120 học sinh
17. Tự luận
• 1 điểm

Biểu đồ tranh ở hình sau cho tathông tin về loại nhạc cụ yêu thích của các bạn học sinh khối lớp 6 của trường Trung học cơ sở A. Biết rằng không có học sinh không thích nhạc cụ.

Biểu đồ tranh ở hình sau cho ta thông tin về loại nhạc cụ yêu thích của các bạn học sinh khối lớp 6 của trường Trung học cơ sở A. Biết rằng không có học sinh không thích nhạc cụ. (ảnh 1)
a) Số lượng học sinh yêu thích nhạc cụ Organ nhiều hơn số học sinh yêu thích nhạc cụ trống là bao nhiêu?

b) Tính tổng số học sinh của trường Trung học cơ sở A.

Biết:Biểu đồ tranh ở hình sau cho ta thông tin về loại nhạc cụ yêu thích của các bạn học sinh khối lớp 6 của trường Trung học cơ sở A. Biết rằng không có học sinh không thích nhạc cụ. (ảnh 2)=10họcsinh

Biểu đồ tranh ở hình sau cho ta thông tin về loại nhạc cụ yêu thích của các bạn học sinh khối lớp 6 của trường Trung học cơ sở A. Biết rằng không có học sinh không thích nhạc cụ. (ảnh 3)= 5 học sinh
Xem đáp án

a) Sốhọcsinhyêu thíchnhạccụOrgannhiều hơnsốhọcsinh yêuthíchnhạccụtrốnglà: \[\left( {10 \cdot 4 + 5} \right)--10 \cdot 4 = 5\](học sinh)         

(NếuhọcsinhlậpluậnsốhọcsinhyêuthíchnhạccụOrgannhiềuhơnsốhọcsinhyêu

thíchnhạccụtrống một       Biểu đồ tranh ở hình sau cho ta thông tin về loại nhạc cụ yêu thích của các bạn học sinh khối lớp 6 của trường Trung học cơ sở A. Biết rằng không có học sinh không thích nhạc cụ. (ảnh 4) =5họcsinh.Vẫnđược0,5điểm)

b) Có15kýhiệublobid11-1775801429.jpg và4kýhiệublobid12-1775801429.jpg nênsốhọcsinhcủatrườngTHCSAlà:

18.10+4.5=200(học sinh)
18. Tự luận
• 1 điểm
Vẽhìnhchữnhật\[ABCD.\]GọiOlàgiaođiểmcủa haiđườngchéo hìnhchữnhật. Vẽ \[I\]là trung điểm của \[AB.\]Tia \[IO\]cắt đoạn \[DC\]tại điểm \[K.\]Tia \[AK\]cắt tia \[BC\]tại \[M.\]
Xem đáp án

Media VietJack

Vẽhìnhchữnhật\[ABCD.\]                 

VẽIlàtrungđiểmcủa\[AB.\]                                                               

Tia\[IO\]cắtđoạn\[DC\]tại điểm \[K.\]                                                                  

Tia\[AK\]cắt tia \[BC\]tại \[M.\]
19. Tự luận
• 1 điểm

Nêutênhaicặpcạnhđốisongsongcủahìnhchữnhật\[ABCD.\]

Xem đáp án

Haicặpcạnhđốisongsongcủahìnhchữnhật\[ABCD\] là:

\[AB\,{\rm{//}}\,DC\] và \[AD\,{\rm{//}}\,BC\].           
20. Tự luận
• 1 điểm

Chứngminh:\[\left( {7 + {7^2} + {7^3} + {7^4} + ... + {7^{48}} + {7^{49}} + {7^{50}} + {7^{51}}} \right)\] chiahếtcho399.

Xem đáp án

\[7 + {7^2} + {7^3} + {7^4} + ... + {7^{48}} + {7^{49}} + {7^{50}} + {7^{51}}\]

\[ = 7\left( {1 + 7 + {7^2}} \right) + {7^4}\left( {1 + 7 + {7^2}\;} \right) + ... + {7^{49}}\left( {1 + 7 + {7^2}} \right)\]

\[ = \left( {1 + 7 + {7^2}} \right)\left( {7 + {7^4} + ... + {7^{49}}} \right)\]

\[ = 57\left( {7 + {7^4} + ... + {7^{49}}} \right)\]

Tacó:\[57\left( {7 + {7^4} + ... + {7^{49}}} \right)\,\, \vdots \,\,57\]
và
\[57\left( {7 + {7^4} + ... + {7^{49}}} \right)\,\, \vdots \,\,7\]

Nên\[57\left( {7 + {7^4} + ... + {7^{49}}} \right)\,\, \vdots \,\,57 \cdot 7\] (vì57và7làhai sốnguyêntốcùng nhau)

Do đó \[57\left( {7 + {7^4} + ... + {7^{49}}} \right)\,\, \vdots \,\,399\]

Vậy\[\left( {7 + {7^2} + {7^3} + {7^4} + ... + {7^{48}} + {7^{49}} + {7^{50}} + {7^{51}}} \right)\] chiahếtcho399.