Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 633 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chiếc đồng hồ dưới đây có hình dạng giống hình:
Media VietJack

Tamgiác

Hìnhvuông

Lục giácđều

Hìnhthoi

Xem đáp án
C. Lục giácđều           
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn câu sai trong các câu sau:

\(0 > - 12\).

\( - 15 > - 12\).

\(15 > - 12\).

\( - 13 < - 12\).

Xem đáp án
B. \( - 15 > - 12\).       
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên\[x\], biết:\[x - 3\; = 0\] thì \[x\] bằng

21

10

3

7

Xem đáp án
C. 3                            
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nguyên âm biểu thị số tiền bác Loan nợ 100 000 đồng là

100000.

- 1000.

1000.

-100000.

Xem đáp án
D. -100000.
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số đối của số −30 là

−30.

30.

20.

40.

Xem đáp án
B. 30.     
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các điểm E và F ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào?

Các điểm E và F ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào?   (ảnh 1)

−3 và −5.

1 và 2.

−5 và −6.

−3 và −2.

Xem đáp án
D. −3 và −2.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho bảng như sau:

Họ và tên

Năm sinh

Nguyễn Thanh Linh Đan

2018

Võ Hoàng Thanh Hà

2020

Nguyễn Quốc Khải Hoàng

2021

Huỳnh Đức Hiền

2009

Hoàng Nhựt Hải Duy

Duy@gmail.com

Dữ liệu không hợp lý trong bảng trên là

2018

2009

2020

Duy@gmail.com

Xem đáp án
D. Duy@gmail.com
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:

\[3 \cdot {5^2}\].

\[3 \cdot 5 \cdot 7\].

\[2 \cdot 3 \cdot 5\].

\[{3^2} \cdot 5\].

Xem đáp án

A.\[3 \cdot {5^2}\].                

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong hình dưới đây, hình nào có hình ảnh của tam giác đều?
Trong hình dưới đây, hình nào có hình ảnh của tam giác đều? (ảnh 1)

Hình 3.

Hình 4.

Hình 1.

Hình 2.

Xem đáp án

A.Hình 3.                               

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số La Mã biểu diễn số 25 là

XXVI.

XXVIII.

XXIV.

XXV.

Xem đáp án
D. XXV.
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho bốn số 21; 50; 97; 99. Khẳng định nào sau đây đúng?

Cả bốn số đều chia hết cho2.

Số chia hết cho cả 2 và5 là 50.

Số chia hếtcho9 là 21.

Số chia hếtcho3 là 97 .

Xem đáp án
B. Số chia hết cho cả 2 và5 là 50.     
12. Tự luận
• 1 điểm
Tính một cách hợp lí:\[98 \cdot 130 + 98 \cdot \left( { - 30} \right)\];
Xem đáp án

\[98 \cdot 130 + 98 \cdot \left( { - 30} \right)\]

\[ = 98 \cdot \left[ {130 + \left( { - 30} \right)} \right]\]

\[ = 98 \cdot 100 = 9800\]
13. Tự luận
• 1 điểm
Tính một cách hợp lí: \[972-591-\left( {972-91} \right)\];
Xem đáp án

\[972-591-\left( {972-91} \right)\]

\[ = 972-591-\;972 + 91\]

\[ = \left( {972-972} \right) + \left[ {\left( { - 591} \right) + 91} \right]\]

\[ = 0 + \left( { - 500} \right) = - 500\]
14. Tự luận
• 1 điểm
Tính một cách hợp lí:
\[\left( { - 3} \right) \cdot \left( { - 40} \right)\].
Xem đáp án
\[\left( { - 3} \right) \cdot \left( { - 40} \right) = 3 \cdot 40 = 120\]
15. Tự luận
• 1 điểm
Tìm Ư\[\left( { - \,4} \right)\]. 
Xem đáp án
Ư\[\left( { - \,4} \right) = \left\{ { - \,4\,;\, - 2\,;\,\, - 1\,;\,\,1\,;\,\,2\,;\,\,\;4} \right\}\]
16. Tự luận
• 1 điểm
Tìm\[x\], biết: \[2x - 10 = - 30\].
Xem đáp án

\[2x - 10 = - 30\]

\[2x\;\;\;\;\;\;\; = {\rm{ }}( - 30){\rm{ }} + 10\]

2x          =- 20

x          =- 10

17. Tự luận
• 1 điểm

Khối 6 của một trường THCS có từ 300 đến 400 học sinh, khi xếp thành hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh khối 6 của trường đó.

Xem đáp án

Gọi số học sinh khối 6 là \[x\](học sinh, \[x \in \mathbb{N}*,{\rm{ }}300 \le x \le 400)\]

Theo đề bài, ta có \(x\,\, \vdots \,\,12\,;\,\,x\,\, \vdots \,\,15\,;\,\,x\,\, \vdots \,\,18\)

    \[x \in BC\left( {12\,,\,\,15\,,\,\,18} \right)\]

\[12 = {2^2} \cdot 3\,;{\rm{ }}15 = {\rm{ }}3 \cdot 5\,;{\rm{ }}18 = 2 \cdot {3^2}\]

\[BCNN\left( {12\,,\,\,15\,,\,\,18} \right) = {2^2} \cdot {3^2} \cdot 5 = 180\]

\(x \in BC\left( {12\,,\,\,15\,,\,\,18} \right) = B\left( {180} \right) = \left\{ {0\,;\,\,180\,;\,\,360\,;\,\,540\,;\,\, \ldots } \right\}\).

Vì \[300 \le x \le 400\] nên \[x = 360\].

Vậy số học sinh khối 6 của trường THCS đó là 360 học sinh.
18. Tự luận
• 1 điểm

a) Vẽ hình bình hành \[ABCD\]biết \[AB = 6{\rm{ cm}},{\rm{ }}AD = 4{\rm{ cm}}\].

b) Bản thiết kế một hiên nhà bạn Lan có dạng hình thang cân có kích thước như hình vẽ.              

Tính diện tích hiên nhà hình thang cân.

Media VietJack

Xem đáp án

Diện tích của hiên nhàlà (3,5+4,5).2:2 = 8m2 = 80000cm2

Đổi \[8\,\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}} = 80\,\,000\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]
19. Tự luận
• 1 điểm

Để nghiên cứu “tuổi thọ” của một loại bóng đèn, người ta đã chọn tùy ý 50 bóng và bật sáng liên tục cho tới lúc chúng tự tắt. “Tuổi thọ” của các bóng (tính theo giờ) được ghi lại ở bảng sau:

Tuổi thọ của bóng đèn

1150

1160

1170

1180

1190

Số bóng đèn tương ứng

5

8

12

18

7

Vẽ biểu đồ cột biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê trên.

Xem đáp án
Vẽ biểu đồ cột đúng
20. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \[x\,,\,\,y \in \mathbb{Z}\]biết: \[\left( {x - 3} \right)\left( {2y + 1} \right) = 5\].
Xem đáp án

\[\left( {x - 3} \right) \cdot \left( {2y + 1{\rm{ }}} \right) = \left( { - 1} \right) \cdot \left( { - 5{\rm{ }}} \right) = 1 \cdot 5\].

                                     Lập bảng tìm được \[x,{\rm{ }}y\].

21. Tự luận
• 1 điểm
Cho \[M = 2 + {2^2} + {2^3} + \ldots + {2^{20}}.\]Chứng tỏ rằng \[M\;\,\, \vdots \,\,5\]
Xem đáp án

\(\begin{array}{l}2 + {2^2} + {2^3} + {2^4} + .... + {2^{20}}\\ = (2 + {2^2} + {2^3} + {2^4}) + ... + ({2^{17}} + {2^{18}} + {2^{19}} + {2^{20}})\\ = (2 + {2^2} + {2^3} + {2^4}) + ... + {2^{16}}(2 + {2^2} + {2^3} + {2^4})\\ = 30.1 + ... + {2^{16}}.30 = 30.(1 + ... + {2^{16}}) \vdots 5\end{array}\)