Bài tập: Phân tích đa thức thành nhân tử (có lời giải chi tiết)
Đề thi

Bài tập: Phân tích đa thức thành nhân tử (có lời giải chi tiết)

A
Admin
ToánLớp 8151 lượt thi
21 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức 4x( 2y - z ) + 7y( z - 2y ) được phân tích thành nhân tử là ?

( 2y + z )( 4x + 7y )

( 2y - z )( 4x - 7y )

( 2y + z )( 4x - 7y )

( 2y - z )( 4x + 7y )

Xem đáp án

Ta có 4x( 2y - z ) + 7y( z - 2y ) = 4x( 2y - z ) - 7y( 2y - z ) = ( 2y - z )( 4x - 7y ).

Chọn đáp án B.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức x3x2-1-x2-1 được phân tích thành nhân tử là?

(x-1)2(x+1)(x2+x+1)

(x3-1)(x2-1)

(x-1)(x+1)(x2+x+1)

(x-1)2(x+1)(x2+x+1)

Xem đáp án

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị y thỏa mãn 49y-42-9y+22=0?

y=115y=172

y=-115y=172

y=115y=6

y=115y=-6

Xem đáp án

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A=x2-y2+2y-1 với x=3 và y=1. 

A = - 9.

A = 0.

A = 9.

A = - 1.

Xem đáp án

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x3+x2+y3+xy 

(x+y).(x2-xy+y2+x)

(x-y).(x2+xy+y2-x)

(x+y).(x2+xy+y2-x)

(x-y).(x2+xy-y2+x)

Xem đáp án

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x3–9x+2x2y+xy2 

x. (x - y + 3).(x + y - 3)

x. (x + y + 3).(x + y - 3)

x. (x - y + 3).(x - y - 1)

x. (x + y + 1).(x - y - 3)

Xem đáp án

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x5+4x 

x.(x2+2).(x2-2).

x.(x2+2+x).(x2+2-x).

x.(x2+2+2x).(x2+2-2x).

x.(x4+4)

Xem đáp án

Phân tích đa thức thành nhân tử: x^5 + 4x A. x.(x^2 + 2 ).(x^2 - 2) (ảnh 1)

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử A=x2–5x+4

(x - 4).(x - 1)

(x – 4).(x + 1)

(x + 4).(x + 1)

Đáp án khác

Xem đáp án

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: B=125x2-64y2

15x-8y.15x-8y

15x+8y.15x+8y

-15x+8y.15x-8y

15x+8y.15x-8y

Xem đáp án

Bài tập: Phân tích đa thức thành nhân tử | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: 2x2y+2x+4xy+x2+2y+1 

(x+1)2.(2y+1).

(x-1)2.(2y-1).

(x2+x+1).(2y+1).

Đáp án khác

Xem đáp án

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức 12x3y – 6xy + 3xy2 ta được

3xy(4x2 – 2 + y)

3xy(4x2 – 3 + y)

3xy(4x2 + 2 + y)

3xy(4x2 – 2 + 3y)

Xem đáp án

Ta có

12x3y – 6xy + 3xy2  = 3xy.4x2 – 3xy.2 + 3xy.y = 3xy(4x2 – 2 + y)

Đáp án cần chọn là: A

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho (a – b)(a + 2b) – (b – a)(2a – b) – (a – b)(a + 3b). Khi đặt nhân tử chung (a – b) ra ngoài thì nhân tử còn lại là

2a – 2b

2a – b

2a + 2b

a – b

Xem đáp án

Ta có

(a – b)(a + 2b) – (b – a)(2a – b) – (a – b)(a + 3b)

= (a – b)(a + 2b) + (a – b)(2a – b) – (a – b)(a + 3b)

= (a – b)(a + 2b + 2a – b – (a + 3b))

= (a – b)(3a + b – a – 3b) = (a – b)(2a – 2b)

Vậy khi đặt nhân tử chung (a – b) ra ngoài ta được biểu thức còn lại là 2a – 2b.

Đáp án cần chọn là : A

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 4xn+2 – 8xn (n Є N*). Khi đặt nhân tử chung xn ra ngoài thì nhân tử còn lại là

4x2 – 2

4x2 – 8

x2 – 4

x2 – 2

Xem đáp án

Ta có 4xn+2 – 8xn = 4xn.x2 – 8xn = xn(4x2 – 8)

Vậy khi đặt nhân tử chung xn ra ngoài ta được biểu thức còn lại là 4x2 – 8

Đáp án cần chọn là: B

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = 2019n+1 – 2019n. Khi đó A chia hết cho số nào dưới đây với mọi n∈N?

2020

2018

2017

2016

Xem đáp án

Ta có

A = 2019n+1 – 2019n  = 2019n.2019 – 2019n = 2019n(2019 – 1) = 2019n.2018

Vì 2018 ⁝ 2018 => A ⁝ 2018 với mọi n ∈ N.

Đáp án cần chọn là: B

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 2992 + 299.201. Khi đó tổng trên chia hết cho số nào dưới đây?

500

201

599

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Ta có 2992 + 299.201 = 299.(299 + 201) = 299.500 ⁝ 500

Đáp án cần chọn là: A

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho B = 85 – 211. Khi đó B chia hết cho số nào dưới đây?

151

212

15

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Ta có

B = 85−211 = 235−211=215−211=211.24−211=211.24−1=211.16−1=211.15vì 15  ⋮  15⇒B=15.211 ⋮  15

Đáp án cần chọn là: C

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho M = 101n+1 – 101n. Khi đó M có hai chữ số tận cùng là

00

11

01

10

Xem đáp án

Ta có:

M = 101n+1 – 101n = 101n.101 – 101n= 101n(101 – 1) = 101n.100

Suy ra M có hai chữ số tận cùng là 00.

Đáp án cần chọn là: A

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết a – 2b = 0. Tính giá trị của biểu thức B = a(a – b)3 + 2b(b – a)3

0

1

(a – b)3

2a + b

Xem đáp án

Ta có

B = a(a – b)3 + 2b(b – a)3  = a(a – b)3 – 2b(a – b)3 = (a – 2b)(a – b)3

Mà a – 2b = 0 nên B = 0.(a – b)3 = 0

Vậy B = 0

Đáp án cần chọn là: A

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết x2 + y2 = 1. Tính giá trị của biểu thức M = 3x2(x2 + y2) + 3y2(x2 + y2) – 5(y2 + x2)

-8

2

8

-2

Xem đáp án

Ta có

M = 3x2(x2 + y2) + 3y2(x2 + y2) – 5(y2 + x2)  = (x2 + y2)(3x2 + 3y2 – 5)  = (x2 + y2)[3(x2 + y2) – 5]

Mà x2 + y2 = 1 nên M = 1.(3.1 – 5) = -2. Vậy M = -2

Đáp án cần chọn là: D

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm một số khác 0 biết rằng bình phương của nó bằng 5 lần lập phương của số ấy

5

15

125

-15

Xem đáp án

Gọi số cần tìm là x (x ≠ 0). Theo đề bài ta có

x2 = 5x3⇔ 5x3 – x2 = 0  ⇔ x2.5x – x2 = 0 ⇔ x2(5x – 1) = 0

ó x2=05x-1=0  ó x=0l5x=1  => x=15  ™

Vậy số cần tìm là 15

Đáp án cần chọn là: B

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết x3 = 2p + 1 trong đó x là số tự nhiên, p là số nguyên tố. Tìm x.

x = 9

x = 7

x = 5

x = 3

Xem đáp án

Vì p là số nguyên tố nên 2p + 1 là số lẻ. Mà x3 = 2p + 1 nên x3 cũng là một số lẻ, suy ra x là số lẻ

Gọi x = 2k + 1 (k ∈ N). ta có

x3 = 2p + 1

(2k + 1)3 = 2p + 1

8k3 + 12k2 + 6k + 1 = 2p + 1 2p = 8k3 + 12k2 + 6k   p = 4k3 + 6k2 + 3k = k(4k2 + 6k + 3)

Mà p là số nguyên tố nên k = 1 => x = 3

Vậy số cần tìm là x = 3

Đáp án cần chọn là: D

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
2048.vn

Ý tưởng của bạn, bài học của bạn

Tự thiết kế đề thi, bài giảng hoặc flashcard theo cách riêng.

Tạo mới

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả