Bài tập: Phân tích đa thức thành nhân tử (có lời giải chi tiết)
Đề thi

Bài tập: Phân tích đa thức thành nhân tử (có lời giải chi tiết)

A
Admin
ToánLớp 8107 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức 4x( 2y - z ) + 7y( z - 2y ) được phân tích thành nhân tử là ?

( 2y + z )( 4x + 7y )

( 2y - z )( 4x - 7y )

( 2y + z )( 4x - 7y )

( 2y - z )( 4x + 7y )

Xem đáp án

Ta có 4x( 2y - z ) + 7y( z - 2y ) = 4x( 2y - z ) - 7y( 2y - z ) = ( 2y - z )( 4x - 7y ).

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức x3x2-1-x2-1 được phân tích thành nhân tử là?

(x-1)2(x+1)(x2+x+1)

(x3-1)(x2-1)

(x-1)(x+1)(x2+x+1)

(x-1)2(x+1)(x2+x+1)

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị y thỏa mãn 49y-42-9y+22=0?

y=115y=172

y=-115y=172

y=115y=6

y=115y=-6

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A=x2-y2+2y-1 với x=3 và y=1. 

A = - 9.

A = 0.

A = 9.

A = - 1.

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x3+x2+y3+xy 

(x+y).(x2-xy+y2+x)

(x-y).(x2+xy+y2-x)

(x+y).(x2+xy+y2-x)

(x-y).(x2+xy-y2+x)

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x39x+2x2y+xy2 

x. (x - y + 3).(x + y - 3)

x. (x + y + 3).(x + y - 3)

x. (x - y + 3).(x - y - 1)

x. (x + y + 1).(x - y - 3)

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x5+4x 

x.(x2+2).(x2-2).

x.(x2+2+x).(x2+2-x).

x.(x2+2+2x).(x2+2-2x).

x.(x4+4)

Xem đáp án

Phân tích đa thức thành nhân tử: x^5 + 4x A. x.(x^2 + 2 ).(x^2 - 2) (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử A=x25x+4

(x - 4).(x - 1)

(x – 4).(x + 1)

(x + 4).(x + 1)

Đáp án khác

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: B=125x2-64y2

15x-8y.15x-8y

15x+8y.15x+8y

-15x+8y.15x-8y

15x+8y.15x-8y

Xem đáp án

Bài tập: Phân tích đa thức thành nhân tử | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: 2x2y+2x+4xy+x2+2y+1 

(x+1)2.(2y+1).

(x-1)2.(2y-1).

(x2+x+1).(2y+1).

Đáp án khác

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức 12x3y  6xy + 3xy2 ta được

3xy(4x2 – 2 + y)

3xy(4x2 – 3 + y)

3xy(4x2 + 2 + y)

3xy(4x2 – 2 + 3y)

Xem đáp án

Ta có

12x3y  6xy + 3xy2  = 3xy.4x2  3xy.2 + 3xy.y = 3xy(4x2  2 + y)

Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (a – b)(a + 2b) – (b – a)(2a – b) – (a – b)(a + 3b). Khi đặt nhân tử chung (a – b) ra ngoài thì nhân tử còn lại là

2a – 2b

2a – b

2a + 2b

a – b

Xem đáp án

Ta có

(a – b)(a + 2b) – (b – a)(2a – b) – (a – b)(a + 3b)

= (a – b)(a + 2b) + (a – b)(2a – b) – (a – b)(a + 3b)

= (a – b)(a + 2b + 2a – b – (a + 3b))

= (a – b)(3a + b – a – 3b) = (a – b)(2a – 2b)

Vậy khi đặt nhân tử chung (a – b) ra ngoài ta được biểu thức còn lại là 2a – 2b.

Đáp án cần chọn là : A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4xn+2  8xn (n Є N*). Khi đặt nhân tử chung xn ra ngoài thì nhân tử còn lại là

4x2 – 2

4x2 – 8

x2 – 4

x2 – 2

Xem đáp án

Ta có 4xn+2  8xn = 4xn.x2  8xn = xn(4x2  8)

Vậy khi đặt nhân tử chung xn ra ngoài ta được biểu thức còn lại là 4x2  8

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = 2019n+1  2019n. Khi đó A chia hết cho số nào dưới đây với mọi nN?

2020

2018

2017

2016

Xem đáp án

Ta có

A = 2019n+1  2019n  = 2019n.2019  2019n = 2019n(2019  1) = 2019n.2018

Vì 2018 ⁝ 2018 => A ⁝ 2018 với mọi n  N.

Đáp án cần chọn là: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2992 + 299.201. Khi đó tổng trên chia hết cho số nào dưới đây?

500

201

599

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Ta có 2992 + 299.201 = 299.(299 + 201) = 299.500 ⁝ 500

Đáp án cần chọn là: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho B = 85  211. Khi đó B chia hết cho số nào dưới đây?

151

212

15

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Ta có

B = 85211 = 235211=215211=211.24211=211.241=211.161=211.15vì 15    15B=15.211  15

Đáp án cần chọn là: C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M = 101n+1  101n. Khi đó M có hai chữ số tận cùng là

00

11

01

10

Xem đáp án

Ta có:

M = 101n+1  101n = 101n.101  101n= 101n(101  1) = 101n.100

Suy ra M có hai chữ số tận cùng là 00.

Đáp án cần chọn là: A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết a – 2b = 0. Tính giá trị của biểu thức B = a(a  b)3 + 2b(b  a)3

0

1

(a b)3

2a + b

Xem đáp án

Ta có

B = a(a  b)3 + 2b(b  a)3  = a(a  b)3  2b(a  b)3 = (a  2b)(a  b)3

Mà a – 2b = 0 nên B = 0.(a  b)3 = 0

Vậy B = 0

Đáp án cần chọn là: A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết x2 + y2 = 1. Tính giá trị của biểu thức M = 3x2(x2 + y2) + 3y2(x2 + y2)  5(y2 + x2)

-8

2

8

-2

Xem đáp án

Ta có

M = 3x2(x2 + y2) + 3y2(x2 + y2)  5(y2 + x2)  = (x2 + y2)(3x2 + 3y2  5)  = (x2 + y2)[3(x2 + y2)  5]

x2 + y2 = 1 nên M = 1.(3.1 – 5) = -2. Vậy M = -2

Đáp án cần chọn là: D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm một số khác 0 biết rằng bình phương của nó bằng 5 lần lập phương của số ấy

5

15

125

-15

Xem đáp án

Gọi số cần tìm là x (x ≠ 0). Theo đề bài ta có

x2 = 5x3 5x3  x2 = 0   x2.5x  x2 = 0  x2(5x  1) = 0

ó x2=05x-1=0  ó x=0l5x=1  => x=15  

Vậy số cần tìm là 15

Đáp án cần chọn là: B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết x3 = 2p + 1 trong đó x là số tự nhiên, p là số nguyên tố. Tìm x.

x = 9

x = 7

x = 5

x = 3

Xem đáp án

Vì p là số nguyên tố nên 2p + 1 là số lẻ. Mà x3 = 2p + 1 nên x3 cũng là một số lẻ, suy ra x là số lẻ

Gọi x = 2k + 1 (k  N). ta có

x3 = 2p + 1

(2k + 1)3 = 2p + 1

8k3 + 12k2 + 6k + 1 = 2p + 1 2p = 8k3 + 12k2 + 6k   p = 4k3 + 6k2 + 3k = k(4k2 + 6k + 3)

Mà p là số nguyên tố nên k = 1 => x = 3

Vậy số cần tìm là x = 3

Đáp án cần chọn là: D