13 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung có đáp án (Vận dụng)
Đề thi

13 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung có đáp án (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 8102 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x1 và x2 (x1 > x2) là hai giá trị thỏa mãn x(3x – 1) – 5(1 – 3x) = 0. Khi đó 3x1 – x2 bằng

-4

4

6

-6

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x0 là giá trị lớn nhất thỏa mãn 4x4 – 100x2 = 0. Chọn câu đúng.

x0 < 2

x0 < 0

x0 > 3

1 < x0 < 5

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x0 là giá trị lớn nhất thỏa mãn 25x4 – x2 = 0. Chọn câu đúng.

x0 < 1

x0 = 0

x0 > 3

1 < x0 < 2

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (a – b)(a + 2b) – (b – a)(2a – b) – (a – b)(a + 3b). Khi đặt nhân tử chung (a – b) ra ngoài thì nhân tử còn lại là

2a – 2b

2a – b

2a + 2b

a – b

Xem đáp án

Ta có

(a – b)(a + 2b) – (b – a)(2a – b) – (a – b)(a + 3b)

= (a – b)(a + 2b) + (a – b)(2a – b) – (a – b)(a + 3b)

= (a – b)(a + 2b + 2a – b – (a + 3b))

= (a – b)(3a + b – a – 3b) = (a – b)(2a – 2b)

Vậy khi đặt nhân tử chung (a – b) ra ngoài ta được biểu thức còn lại là 2a – 2b.

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4xn+2 – 8xn (n Є N*). Khi đặt nhân tử chung xn ra ngoài thì nhân tử còn lại là

4x2 – 2

4x2 – 8

x2 – 4

x2 – 2

Xem đáp án

Ta có 4xn+2 – 8xn = 4xn.x2 – 8xn = xn(4x2 – 8)

Vậy khi đặt nhân tử chung xn ra ngoài ta được biểu thức còn lại là 4x2 – 8

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = 2019n+1 – 2019n. Khi đó A chia hết cho số nào dưới đây với mọi n  N.

2019

2018

2017

2016

Xem đáp án

Ta có A = 2019n+1 – 2019n

= 2019n.2019 – 2019n = 2019n(2019 – 1) = 2019n.2018

Vì 2018 ⁝ 2018 => A ⁝ 2018 với mọi n  N.

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho B = 85 – 211. Khi đó B chia hết cho số nào dưới đây?

151

212

15

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Ta có B = 85 – 211 = (23)5 – 211 = 215 – 211 = 211.24 – 211

          = 211(24 – 1) = 15.211

Vì 15 ⁝ 15 => B = 15.211 ⁝ 15

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M = 101n+1 – 101n. Khi đó M có hai chữ số tận cùng là

00

11

01

10

Xem đáp án

Ta có M = 101n+1 – 101n = 101n.101 – 101n

          = 101n(101 – 1) = 101n.100

Suy ra M có hai chữ số tận cùng là 00.

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết a – 2b = 0. Tính giá trị của biểu thức B = a(a – b)3 + 2b(b – a)3

0

1

(a – b)3

2a + b

Xem đáp án

Ta có B = a(a – b)3 + 2b(b – a)3

          = a(a – b)3 – 2b(a – b)3 = (a – 2b)(a – b)3

Mà a – 2b = 0 nên B = 0.(a – b)3 = 0

Vậy B = 0

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết x2 + y2 = 1. Tính giá trị của biểu thức M = 3x2(x2 + y2) + 3y2(x2 + y2) – 5(y2 + x2)

-8

2

8

-2

Xem đáp án

Ta có

M = 3x2(x2 + y2) + 3y2(x2 + y2) – 5(y2 + x2)

= (x2 + y2)(3x2 + 3y2 – 5)

= (x2 + y2)[3(x2 + y2) – 5]

Mà x2 + y2 = 1 nên M = 1.(3.1 – 5) = -2. Vậy M = -2

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm một số khác 0 biết rằng bình phương của nó bằng 5 lần lập phương của số ấy

5

15

125

-15

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết x3 = 2p + 1 trong đó x là số tự nhiên, p là số nguyên tố. Tìm x.

x = 9

x = 7

x = 5

x = 3

Xem đáp án

Vì p là số nguyên tố nên 2p + 1 là số lẻ. Mà x3 = 2p + 1 nên x3 cũng là một số lẻ, suy ra x là số lẻ

Gọi x = 2k + 1 (k  N). ta có

x3 = 2p + 1  (2k + 1)3 = 2p + 1

 8k3 + 12k2 + 6k + 1 = 2p + 1  2p = 8k3 + 12k2 + 6k

 p = 4k3 + 6k2 + 3k = k(4k2 + 6k + 3)

Mà p là số nguyên tố nên k = 1 => x = 3

Vậy số cần tìm là x = 3

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm một số khác 0 biết rằng bình phương của nó bằng 5 lần lập phương của số ấy

5

15

125

-15

Xem đáp án