Bài tập Toán 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Đề thi

Bài tập Toán 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

A
Admin
ToánLớp 8172 lượt thi
17 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3+2x;

b) 3x - 6y;

c) 5(x + 3y)- 15x(x + 3y);

d) 3(x-y)- 5x(y-x).

Xem đáp án

a) Biến đổi x3 = x2.x, phân tích thành x(x2 + 2).

b) Tương tự a) phân tích thành 3(x – 2y).

c) Nhân tử chung 5(x + 3y) phân tích thành 5(x + 3y)(1 – 3x).

d) Thực hiện biến đổi y – x = -(x – y), xuất hiện nhân tử chung là (x – y), phân tích thành (x – y)(3 + 5x).

2.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 4x2 - 6x;

b) x3y - 2x2y2 + 5xy;

c) 2x2(x +1) + 4x(x +1);

d) 25x(y - 1) - 25 y(1 - y).

Xem đáp án

a) Kết quả 2x(2x – 3).

b) Kết quả xy(x2 – 2xy + 5).

c) Kết quả 2x(x + 1)(x + 2).

d) Kết quả 25(y−1)(x+y).

3.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2(x -1)3 - 5(x -1)2 - (x - 1);

b) x(y - x)3 - y(x - y)2 + xy(x - y);

c) xy(x + y)- 2x - 2y;

d) x(x + y)2 - y(x + y)2 + y2(x - y).

Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 4(2-x)2 + xy - 2y;

b) x(x- y)3 - y(y - x)2 - y2(x - y);

c) x2y-xy2 - 3x + 3y;

d) x(x + y)2 - y(x + y)2+xy - x2

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính hợp lý:

a) 75.20,9 + 52.20,9;

b) 86.15 + 150.1,4;

c) 93.32+ 14.16;

d) 98,6.199-990.9,86.

Xem đáp án

a) Đặt nhân tử chung là 20,9; thu đuợc 20,9(75 + 52).

Thực hiện tính nhanh được kết quả 2090.

b) Biến đổi 150.1,4 = 15.10.1,4 = 15.14 đặt nhân tử chung 14.

Sau đó thực hiện tính nhanh được kết quả 1400.

c) Biến đổi 14.16 = 7.2.16 = 7.32, đặt nhân tử chung là 32.

Thực hiện tính nhanh được kết quả là 3200.

d) Biến đổi 990.9,86 = 99.10.9,86 = 99.98,6 đặt nhân tử chung Sau đó thực hiện tính nhanh được kết quả là 9860.

6.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

a) 85.12,7 + 5.3.12,7;

b) 8,4.84,5 + 840.0,155;

c) 0,78.1300 + 50.6,5-39;

d) 0,12.90-110.0,6 + 36-25.6.

Xem đáp án

a) Kết quả 1270.

b) Kết quả 840. Chú ý: 840.0,155 = 8,4.15,5.

c) Kết quả 1300.

Chú ý: 0,78.1300 = 78.13; 50.6,5 = 25.13; 39 = 3.13.

d) Kết quả -72. Chú ý: 0,12.90 = 6.18; 110.0,6 = 11.6; 36 = 6.6.

7.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) A = a(b + 3) - b(3 + b) tại a = 2003 và b = 1997;

b) B = b2 -8b- c(8 - b) tại b = 108 và c = -8;

c) C = xy(x + y) - 2x - 2y tại xy = 8 và x + y = 7;

d) D = x5(x + 2y)-x3y(x + 2y) + x2y2(x + 2y) tại x = 10 và y = -5.

Xem đáp án

a) Cách 1; Thay a = 2003; b = 1997 vào biểu thức rồi thực hiện tính toán thu được A = 12000.

Chú ý: Trong biểu thức trên việc thay trực tiếp khiến việc tính toán khó khăn.

Cách 2: Phân tích A = (b + 3)(a - b), thay a = 2003 và b = 1997 vào biểu thức A = 12000.

b) Phân tích B = (b - 8)(b + c), thay = 108 và c = -8 vào biểu thức B = 10000.

c) Với xy = 8; x + y = 7, ta không tìm được giá trị nguyên x, y. Phân tích c = (x + y)(xy - 2), thay xy = 8; x + y = 7 vào biểu thức c = 42.

d) Phân tích D = (x + 2y)(x5 - x3y + x2y2)

Nhận xét: Với x -10; y = -5  Þ x+ 2y = 0 => D = 0.

8.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) M = t(10 - 4t) - t2(2t - 5) – 2t + 5 tại t = 52;

b) N = x2(y - 1) - 5x(1 - y) tại x = -20 và y = 1001;

c) P = y2(x2 + y - 1) - mx2- my+m tại x = 9 và y = -80;

d) Q = x(x - y)2 -y(x - y)2 + xy2 - x2y tại x - y = 7 và xy = 9.

Xem đáp án

a) Kết quả M = 0. Chú ý: nhân tử chung là 2t - 5 = 0.

b) Kết quả N = 300000.

c) Kết quả P = 0. Chú ý: nhân tử x2 + y -1 = 0.

d) Kết quả Q = 280. Chú ý: Q = (x - y)[(x - y)2 - xy].

9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

a) 8x(x - 2017) - 2x + 4034 = 0;

b) x2+x28 = 0;

c) 4 - x = 2( x -4)2;

d) (x2 + 1)(x - 2) + 2x = 4.

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:              

a) x4 -16x2 = 0;

b) (x - 5)3 - x + 5 = 0;

c) x8 + 36x4 = 0;

d) 5(x - 2) - x2 + 4 = 0.

Xem đáp án

11.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh:

a) 25n+1 – 25n chia hết cho 100 với mọi số tự nhiên n.

b) n2(n - 1) - 2n(n - 1) chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.

Xem đáp án

12.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh:

a) 50n+2 – 50n+1 chia hết cho 245 với mọi số tự nhiên n.

b) n3 - n chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.

Xem đáp án

a) Gợi ý: phân tích 50n+2 - 50n+1 = 245.10.50n.

b) Gợi ý: phân tích n3 - n = n(n - 1)(n +1).

13.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 8x3 - 2x;

b) 5x - 25x2 + 10x39;

c) -5x3(x + 1) + x + 1;

d) x327+x6729−x9;

e) x(y - x)2- x2 + 2xy - y2;

g) x(x – y)2 - y(x – y)2 + xy2 - x2y.

Xem đáp án

14.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

a) -8.40 + 2.108 + 24;

b) 993.98 + 21.331-50.99,3.

Xem đáp án

a) Kết quả -80.         b) Kết quả 993000.

15.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) M = m2(m + n)- n2m - n3 tại m = -2017 và n = 2017;

b) N = n3 - 3n2 - n(3 - n) tại n = 13.

Xem đáp án

a) M = 0.                      b) N = 1820.

16.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

a) 2-x = 2(x-2)3;

b) 8x3 - 72x = 0;

c) (x - 1,5)6 + 2(1,5-x)2 = 0;

d) 2x3+3x2+3 + 2x = 0;

e) x3 - 4x- 14x(x - 2) = 0;

f) x2(x + 1)- x(x + 1) + x(x - 1) = 0.

Xem đáp án

17.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh:

a) 15n +15n+2 hết cho 113 với mọi số tự nhiên n;

b) n4 – n2 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n.

Xem đáp án

a) Phân tích 15n +15n+2 = 113.2.15n.

b) Phân tích n4 – n2 = n2(n - 1)(n +1).

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
2048.vn

Ý tưởng của bạn, bài học của bạn

Tự thiết kế đề thi, bài giảng hoặc flashcard theo cách riêng.

Tạo mới

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả