10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung có đáp án (Thông hiểu)
10 câu hỏi
Tìm giá trị x thỏa mãn 3x(x – 2) – x + 2 = 0
x = 2; x = 3
Tìm giá trị x thỏa mãn 2x(x – 3) – (3 – x) = 0
Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 5(2x – 5) = x(2x – 5)
1
2
3
0
Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn x2(x – 2) = 3x(x – 2)
1
2
3
0
Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn x2(x – 2) = 3x(x – 2)
1
2
3
0
Cho 2992 + 299.201. Khi đó tổng trên chia hết cho số nào dưới đây?
500
201
599
Cả A, B, C đều sai
Ta có 2992 + 299.201 = 299.(299 + 201) = 299.500 ⁝ 500
Đáp án cần chọn là: A
Phân tích đa thức 7x2y2 – 21xy2z + 7xyz + 14xy ta được
7xy + (xy – 3yz + z + 2)
7xy(xy – 21yz + z + 14)
7xy(xy – 3y2z + z + 2)
7xy(xy – 3yz + z + 2)
Ta có 7x2y2 – 21xy2z + 7xyz + 14xy
= 7xy.xy – 7xy.3yz + 7xy.z + 7xy.2 = 7xy(xy – 3yz + z + 2)
Đáp án cần chọn là: D
Nhân tử chung của biểu thức 30(4 – 2x)2 + 3x – 6 có thể là
x + 2
3(x – 2)
(x – 2)2
(x + 2)2
Ta có
30(4 – 2x)2 + 3x – 6 = 30(2x – 4)2 + 3(x – 2)
= 30.22(x – 2)2 + 3(x – 2)
= 120(x – 2)2 + 3(x – 2)
= 3(x – 2)(40(x – 2) + 1) = 3(x – 2)(40x – 79)
Nhân tử chung có thể là 3(x – 2)
Đáp án cần chọn là: B
Cho ab(x – 5) – a2(5 – x) = a(x – 5)(…). Điền biểu thức thích hợp vào dấu …
2a + b
1 + b
a2 + ab
a + b
ab(x – 5) – a2(5 – x) = ab(x – 5) + a2(x – 5)
= (x – 5)(ab + a2) = a(x – 5)(a + b)
Biểu thức cần điền vào dấu … là a + b
Đáp án cần chọn là: D
Tìm nhân tử chung của biểu thức 5x2(5 – 2x) + 4x – 10 có thể là
5 – 2x
5 + 2x
4x – 10
4x + 10
Ta có 5x2(5 – 2x) + 4x – 10 = 5x2(5 – 2x) – 2(-2x + 5)
= 5x2(5 – 2x) – 2(5 – 2x)
= (5 - 2x)(5x2 - 2)
Nhân tử chung là 5 – 2x
Đáp án cần chọn là: A





