10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 8102 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức x3 + 12x thành nhân tử ta được

x2(x + 12)

x(x2 + 12)

x(x2 – 12)

x2(x – 12)

Xem đáp án

Ta có x3 + 12x = x.x2 + x.12 = x(x2 + 12)

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức mx + my + m thành nhân tử ta được

m(x + y + 1)

m(x + y + m)

m(x + y)

m(x + y – 1)

Xem đáp án

Ta có mx + my + m = m(x + y + 1)

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây là đúng

y5 – y4 = y4(y – 1)

y5 – y4 = y3(y2 – 1)

y5 – y4 = y5(1 – y)

y5 – y4 = y4(y + 1)

Xem đáp án

Ta có y5 – y4 = y4.y – y4.1 = y4(y – 1)

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây là đúng

4x3y2 – 8x2y3 = 4x2y(xy – 2y2)

4x3y2 – 8x2y3 = 4x2y2(x – y)

4x3y2 – 8x2y3 = 4x2y2(x – 2y)

4x3y2 – 8x2y3 = 4xy2(x – 2y)

Xem đáp án

Ta có 4x3y2 – 8x2y3 = 4x2y2.x – 4x2y2.2y = 4x2y2(x – 2y)

Vậy 4x3y2 – 8x2y3 = 4x2y2(x – 2y)      

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai.

(x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)2(x + 1)

(x – 1)3 + 2(x – 1) = (x – 1)[(x – 1)2 + 2]

(x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)[(x – 1)2 + 2x – 2]

(x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)(x + 3)

Xem đáp án

Ta có

+) (x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)2(x – 1) + 2(x – 1)2

= (x – 1)2(x – 1 + 2) = (x – 1)2(x + 1) nên A đúng

+) (x – 1)3 + 2(x – 1)

= (x – 1).(x – 1)2 + 2(x – 1)

= (x – 1)[(x – 1)2 + 2] nên B đúng

+) (x – 1)3 + 2(x – 1)2

= (x – 1)(x – 1)2 + 2(x – 1)(x – 1)

= (x – 1)[(x – 1)2 + 2(x – 1)]

= (x – 1)[(x – 1)2 + 2x – 2] nên C đúng

+) (x – 1)3 + 2(x – 1)2

= (x – 1)2(x + 1)

≠ (x – 1)(x + 3) nên D sai

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai.

(x – 2)2 – (2 – x)3 = (x – 2)2(x – 1)

(x – 2)2 – (2 – x) = (x – 2)(x – 1)

(x – 2)3 – (2 – x)2 = (x – 2)2(3 – x)

(x – 2)2 + x – 2 = (x – 2)(x – 1)

Xem đáp án

+) Đáp án A:

(x – 2)2 – (2 – x)3 = (x – 2)2 + (x – 2)3 = (x – 2)2(1 + x – 2)

= (x – 2)2(x – 1) nên A đúng.

+) Đáp án B:

(x – 2)2 – (2 – x) = (x – 2)2 + (x – 2) = (x – 2)(x – 2 + 1) = (x – 2)(x – 1)

Nên B đúng

+) Đáp án C:

(x – 2)3 – (2 – x)2 = (x – 2)3 - (x – 2)2 = (x – 2)2(x – 2 – 1)

= (x – 2)2(x – 3) nên C sai.

+) Đáp án D:

(x – 2)2 + x – 2 = (x – 2)(x – 2) + (x – 2) = (x – 2)(x – 2 + 1) = (x – 2)(x – 1)

Nên D đúng

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức 3x(x – 3y) + 9y(3y – x) thành nhân tử ta được

3(x – 3y)2

(x – 3y)(3x + 9y)

(x – 3y) + (3 – 9y)

(x – 3y) + (3x – 9y)

Xem đáp án

Ta có

3x(x – 3y) + 9y(3y – x) = 3x(x – 3y) – 9y(x – 3y)

= (x – 3y)(3x – 9y)

= (x – 3y).3(x – 3y) = 3(x – 3y)2

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức 5x(x – y) – (y – x) thành nhân tử ta được

5x(x – y) – (y – x) = (x – y)(5x + 1)

5x(x – y) – (y – x) = 5x(x – y)

5x(x – y) – (y – x) = (x – y)(5x – 1)

5x(x – y) – (y – x) = (x + y)(5x – 1)

Xem đáp án

Ta có 5x(x – y) – (y – x) = 5x(x – y) + (x – y) = (x – y)(5x + 1)

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3a2(x + 1) – 4bx – 4b = (x + 1)(…).

Điền biểu thức thích hợp vào dấu …

3a2 – b

3a2+ 4b

3a2 – 4b

3a2 + b

Xem đáp án

3a2(x + 1) – 4bx – 4b = 3a2(x + 1) – (4bx + 4b)

= 3a2(x + 1) – 4b(x + 1) = (x + 1)(3a2 – 4b)

Vậy ta điền vào dấu … biểu thức 3a2 – 4b

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức 12x3y – 6xy + 3xy2 ta được

3xy(4x2 – 2 + y)

3xy(4x2 – 3 + y)

3xy(4x2 + 2 + y)

3xy(4x2 – 2 + 3y)

Xem đáp án

Ta có 12x3y – 6xy + 3xy2

= 3xy.4x2 – 3xy.2 + 3xy.y = 3xy(4x2 – 2 + y)

Đáp án cần chọn là: A