Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung (có lời giải chi tiết)
Đề thi

Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung (có lời giải chi tiết)

A
Admin
ToánLớp 8153 lượt thi
21 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức x3 + 12x thành nhân tử ta được

x2(x + 12)

x(x2 + 12)

x(x2 – 12)

x2(x – 12)

Xem đáp án

Ta có x3 + 12x = x.x2 + x.12 = x(x2 + 12)

Đáp án cần chọn là: B

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức mx + my + m thành nhân tử ta được

m(x + y + 1)

m(x + y + m)

m(x + y)

m(x + y – 1)

Xem đáp án

Ta có mx + my + m = m(x + y + 1)

Đáp án cần chọn là: A

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đẳng thức nào sau đây là đúng

y5 – y4 = y4(y – 1)

y5 – y4 = y3(y2 – 1)

y5 – y4 = y5(1 – y)

y5 – y4 = y4(y + 1)

Xem đáp án

Ta có: y5 – y4 = y4.y – y4.1= y4(y – 1)

Đáp án cần chọn là: A

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đẳng thức nào sau đây là đúng?

4x3y2 – 8x2y3 = 4x2y(xy – 2y2)

4x3y2 – 8x2y3 = 4x2y2(x – y)

4x3y2 – 8x2y3 = 4x2y2(x – 2y)

4x3y2 – 8x2y3 = 4x2y2(x – 2y)

Xem đáp án

Ta có:

4x3y2 – 8x2y3 = 4x2y2.x – 4x2y2.2y= 4x2y2(x – 2y)  

Vậy 4x3y2 – 8x2y3 = 4x2y2(x – 2y)      

Đáp án cần chọn là: C

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai.

(x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)2(x + 1)

(x – 1)3 + 2(x – 1) = (x – 1)[(x – 1)2 + 2]

(x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)[(x – 1)2 + 2x – 2]

(x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)(x + 3)

Xem đáp án

Ta có

+) (x – 1)3 + 2(x – 1)2  = (x – 1)2(x – 1) + 2(x – 1)2   = (x – 1)2(x – 1 + 2) = (x – 1)2(x + 1)

nên A đúng

+) (x – 1)3 + 2(x – 1)  = (x – 1).(x – 1)2 + 2(x – 1)  = (x – 1)[(x – 1)2 + 2] 

nên B đúng

+) (x – 1)3 + 2(x – 1)2   = (x – 1)(x – 1)2 + 2(x – 1)(x – 1)  = (x – 1)[(x – 1)2 + 2(x – 1)]  = (x – 1)[(x – 1)2 + 2x – 2]

nên C đúng

+) (x – 1)3 + 2(x – 1)2   = (x – 1)2(x + 1)  ≠ (x – 1)(x + 3)

nên D sai

Đáp án cần chọn là: D

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai.

(x – 2)2 – (2 – x)3 = (x – 2)2(x – 1)

(x – 2)2 – (2 – x) = (x – 2)(x – 1)

(x – 2)3 + (2 – x)2 = (x – 2)2(3 – x)

(x – 2)2 + x – 2 = (x – 2)(x – 1)

Xem đáp án

+) Đáp án A:

(x – 2)2 – (2 – x)3  = (x – 2)2 + (x – 2)3  = (x – 2)2(1 + x – 2)  = (x – 2)2(x – 1)

nên A đúng.

+) Đáp án B:

(x – 2)2 – (2 – x) = (x – 2)2 + (x – 2) = (x – 2)(x – 2 + 1) = (x – 2)(x – 1)

Nên B đúng

+) Đáp án C:

     (x – 2)3 + (2 – x)2 = (x – 2)3 + (x – 2)2  = (x – 2)2(x – 2 +1)  = (x – 2)2(x – 1)

nên C sai.

+) Đáp án D:

(x – 2)2 + x – 2 = (x – 2)(x – 2) + (x – 2) = (x – 2)(x – 2 + 1) = (x – 2)(x – 1)

Nên D đúng

Đáp án cần chọn là: C

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức 3x(x – 3y) + 9y(3y – x) thành nhân tử ta được

3(x – 3y)2

(x – 3y)(3x + 9y)

(x – 3y) + (3 – 9y)

(x – 3y) + (3x – 9y)

Xem đáp án

Ta có 3x(x – 3y) + 9y(3y – x)

= 3x(x – 3y) – 9y(x – 3y) = (x – 3y)(3x – 9y)

= (x – 3y).3(x – 3y) = 3(x – 3y)2

Đáp án cần chọn là: A

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức 5x(x – y) – (y – x) thành nhân tử ta được

5x(x – y) – (y – x) = (x – y)(5x + 1)

5x(x – y) – (y – x) = 5x(x – y)

5x(x – y) – (y – x) = (x – y)(5x – 1)

5x(x – y) – (y – x) = (x + y)(5x – 1)

Xem đáp án

Ta có 5x(x – y) – (y – x) = 5x(x – y) + (x – y) = (x – y)(5x + 1)

Đáp án cần chọn là: A

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 3a2(x + 1) – 4bx – 4b = (x + 1)(…).

Điền biểu thức thích hợp vào dấu …

3a2 – b

3a2+ 4b

3a2 – 4b

3a2 + b

Xem đáp án

3a2(x + 1) – 4bx – 4b = 3a2(x + 1) – (4bx + 4b)  = 3a2(x + 1) – 4b(x + 1) = (x + 1)(3a2 – 4b)

 

Vậy ta điền vào dấu … biểu thức 3a2 – 4b

Đáp án cần chọn là: C

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ab(x – 5) – a2(5 – x) = a(x – 5)(…).Điền biểu thức thích hợp vào dấu …

2a + b

1 + b

a2 + ab

a + b

Xem đáp án

ab(x – 5) – a2(5 – x) = ab(x – 5) + a2(x – 5)

= (x – 5)(ab + a2) = a(x – 5)(a + b)

Đáp án cần chọn là: D

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nhân tử chung của biểu thức 5x2(5 – 2x) + 4x – 10 có thể là

5 – 2x

5 + 2x

4x – 10

4x + 10

Xem đáp án

Ta có 5x2(5 – 2x) + 4x – 10

= 5x2(5 – 2x) – 2(-2x + 5)

= 5x2(5 – 2x) – 2(5 – 2x)

Nhân tử chung là 5 – 2x

Đáp án cần chọn là: A

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhân tử chung của biểu thức 30(4 – 2x)2 + 3x – 6 có thể là

x + 2

3(x – 2)

(x – 2)2

(x + 2)2

Xem đáp án

Ta có

30(4 – 2x)2 + 3x – 6 = 30(2x – 4)2 + 3(x – 2)  = 30.22(x – 2)2 + 3(x – 2)  = 120(x – 2)2 + 3(x – 2)= 3(x – 2)(40(x – 2) + 1) = 3(x – 2)(40x – 79)

Nhân tử chung có thể là 3(x – 2).

Đáp án cần chọn là: B

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị x thỏa mãn 3x(x – 2) – x + 2 = 0

x=2; x=-13

x=-2; x=13

x = 2; x = 3

x=2; x=13

Xem đáp án

Ta có:

3xx-2-x+2=03xx-2-x-2=0x-23x-1=0⇒x-2=03x-1=0⇒x=2x=13

Vậy x=2 hay x=13.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị x thỏa mãn 2x(x – 3) – (3 – x) = 0

x=3; x=-12

x=-3; x=-12

x=3; x=12

x=-3; x=12

Xem đáp án

2xx-3-3-x=02xx-3+x-3=02x+1x-3=0⇒2x+1=0x-3=0⇒x=-12x=3

Vậy x=3; x=-12.

Đáp án cần chọn là: A

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 5(2x – 5) = x(2x – 5)

1

2

3

0

Xem đáp án

52x-5=x2x-552x-5-x2x-5=05-x2x-5=0⇒5-x=02x-5=0⇒x=5x=52

Vậy x = 5;  x=52.

Đáp án cần chọn là: B

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn x2(x – 2) = 3x(x – 2)

1

2

3

0

Xem đáp án

x2x-2=3xx-2x2x-2-3xx-2=0x2-3xx-2=0xx-2x-3=0

TH1: x=0

TH2: x-2=0⇒x=2

TH3: x-3=0⇒x=3

Vậy có 3 giá trị của x thỏa mãn đề bài.

 

 

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x1 và x2 là hai giá trị thỏa mãn x(5 – 10x) – 3(10x – 5) = 0. Khi đó, x1 + x2 bằng

12

-3

-52

-72

Xem đáp án

Ta có

x(5 – 10x) – 3(10x – 5) = 0x(5 – 10x)+3(5 – 10x)=0x+3(5 – 10x)=0⇒x+3=0  hoặc  5-10x=0⇒x=-3  hoặc  x=12

Nên x1 = -3; x2 = 12  => x1 + x2 = -3 + 12= -52

Đáp án cần chọn là: C

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x1 và x2 (x1 > x2) là hai giá trị thỏa mãn x(3x – 1) – 5(1 – 3x) = 0. Khi đó 3x1-x2 bằng

-4

4

6

-6

Xem đáp án

Ta có x(3x – 1) – 5(1 – 3x) = 0

ó x(3x – 1) + 5(3x – 1) = 0 ó (3x – 1)(x + 5) = 0

ó x+5=03x-1=0  ó x=-53x=1  ó x=-5x=13

Suy ra

 x1=13; x2=-5⇒3x1-x2=3.13--5=6

Đáp án cần chọn là: C

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x0 là giá trị lớn nhất thỏa mãn 4x4 – 100x2 = 0. Chọn câu đúng.

x0 < 2

x0 < 0

x0 > 3

1 < x0 < 5

Xem đáp án

Ta có

4x4 – 100x2 = 0  ⇔ 4x2.x2 – 100x2 = 0 ⇔ 4x2(x2 – 25) = 0

 

ó 4x2=0x2-25=0

ó  x2=0x2=25

ó  x=0x=5x=-5

Do đó x0 = 5 => x0 > 3

Đáp án cần chọn là: C

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x0 là giá trị lớn nhất thỏa mãn 25x4 – x2 = 0. Chọn câu đúng.

x0 < 1

x0 = 0

x0 > 3

1 < x0 < 2

Xem đáp án

Ta có

25x4-x2=0x225x2-1=0x25x-15x+1=0⇒x2=0 hoặc 5x-1=0  hoặc 5x+1=0⇒x=0 hoặc x=15 hoặc x=-15

Giá trị lớn nhất của x là 15 do đó x0=15 mà 15<1 nên x0<1.

Đáp án cần chọn là: A

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức 7x2y2 – 21xy2z + 7xyz + 14xy ta được 

7xy + (xy – 3yz + z + 2)

7xy(xy – 21yz + z + 14)

7xy(xy – 3y2z + z + 2)

7xy(xy – 3yz + z + 2)

Xem đáp án

Ta có 7x2y2 – 21xy2z + 7xyz + 14xy

= 7xy.xy – 7xy.3yz + 7xy.z + 7xy.2 = 7xy(xy – 3yz + z + 2)

Đáp án cần chọn là: D

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
2048.vn

Ý tưởng của bạn, bài học của bạn

Tự thiết kế đề thi, bài giảng hoặc flashcard theo cách riêng.

Tạo mới

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả