Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung (có lời giải chi tiết)
Đề thi

Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung (có lời giải chi tiết)

A
Admin
ToánLớp 8108 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức x3 + 12x thành nhân tử ta được

x2(x + 12)

x(x2 + 12)

x(x2 – 12)

x2(x – 12)

Xem đáp án

Ta có x3 + 12x = x.x2 + x.12 = x(x2 + 12)

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức mx + my + m thành nhân tử ta được

m(x + y + 1)

m(x + y + m)

m(x + y)

m(x + y – 1)

Xem đáp án

Ta có mx + my + m = m(x + y + 1)

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây là đúng

y5 y4 = y4(y 1)

y5 y4 = y3(y2 1)

y5 y4 = y5(1 y)

y5 y4 = y4(y + 1)

Xem đáp án

Ta có: y5  y4 = y4.y  y4.1= y4(y  1)

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây là đúng?

4x3y2 8x2y3 = 4x2y(xy 2y2)

4x3y2 8x2y3 = 4x2y2(x y)

4x3y2 8x2y3 = 4x2y2(x 2y)

4x3y2 8x2y3 = 4x2y2(x 2y)

Xem đáp án

Ta có:

4x3y2  8x2y3 = 4x2y2.x  4x2y2.2y= 4x2y2(x  2y)  

Vậy 4x3y2 – 8x2y3 = 4x2y2(x – 2y)      

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai.

(x 1)3 + 2(x 1)2 = (x 1)2(x + 1)

(x 1)3 + 2(x 1) = (x 1)[(x 1)2 + 2]

(x 1)3 + 2(x 1)2 = (x 1)[(x 1)2 + 2x 2]

(x 1)3 + 2(x 1)2 = (x 1)(x + 3)

Xem đáp án

Ta có

+) (x  1)3 + 2(x  1)2  = (x  1)2(x  1) + 2(x  1)2   = (x  1)2(x  1 + 2) = (x  1)2(x + 1)

nên A đúng

+) (x  1)3 + 2(x  1)  = (x  1).(x  1)2 + 2(x  1)  = (x  1)[(x  1)2 + 2] 

nên B đúng

+) (x  1)3 + 2(x  1)2   = (x  1)(x  1)2 + 2(x  1)(x  1)  = (x  1)[(x  1)2 + 2(x  1)]  = (x  1)[(x  1)2 + 2x  2]

nên C đúng

+) (x  1)3 + 2(x  1)2   = (x  1)2(x + 1)   (x  1)(x + 3)

nên D sai

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai.

(x 2)2 (2 x)3 = (x 2)2(x 1)

(x 2)2 (2 x) = (x 2)(x 1)

(x 2)3 + (2 x)2 = (x 2)2(3 x)

(x 2)2 + x 2 = (x 2)(x 1)

Xem đáp án

+) Đáp án A:

(x  2)2  (2  x)3  = (x  2)2 + (x  2)3  = (x  2)2(1 + x  2)  = (x  2)2(x  1)

nên A đúng.

+) Đáp án B:

(x  2)2  (2  x) = (x  2)2 + (x  2) = (x  2)(x  2 + 1) = (x  2)(x  1)

Nên B đúng

+) Đáp án C:

     (x  2)3 + (2  x)2 = (x  2)3 + (x  2)2  = (x  2)2(x  2 +1)  = (x  2)2(x  1)

nên C sai.

+) Đáp án D:

(x  2)2 + x  2 = (x  2)(x  2) + (x  2) = (x  2)(x  2 + 1) = (x  2)(x  1)

Nên D đúng

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức 3x(x – 3y) + 9y(3y – x) thành nhân tử ta được

3(x 3y)2

(x – 3y)(3x + 9y)

(x – 3y) + (3 – 9y)

(x – 3y) + (3x – 9y)

Xem đáp án

Ta có 3x(x – 3y) + 9y(3y – x)

= 3x(x – 3y) – 9y(x – 3y) = (x – 3y)(3x – 9y)

= (x – 3y).3(x – 3y) = 3(x  3y)2

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức 5x(x – y) – (y – x) thành nhân tử ta được

5x(x – y) – (y – x) = (x – y)(5x + 1)

5x(x – y) – (y – x) = 5x(x – y)

5x(x – y) – (y – x) = (x – y)(5x – 1)

5x(x – y) – (y – x) = (x + y)(5x – 1)

Xem đáp án

Ta có 5x(x – y) – (y – x) = 5x(x – y) + (x – y) = (x – y)(5x + 1)

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3a2(x + 1) – 4bx – 4b = (x + 1)(…).

Điền biểu thức thích hợp vào dấu …

3a2 b

3a2+ 4b

3a2 4b

3a2 + b

Xem đáp án

3a2(x + 1)  4bx  4b = 3a2(x + 1)  (4bx + 4b)  = 3a2(x + 1)  4b(x + 1) = (x + 1)(3a2  4b)

 

Vậy ta điền vào dấu … biểu thức 3a2  4b

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ab(x – 5) – a2(5 – x) = a(x – 5)(…).Điền biểu thức thích hợp vào dấu …

2a + b

1 + b

a2 + ab

a + b

Xem đáp án

ab(x – 5) – a2(5 – x) = ab(x – 5) + a2(x – 5)

= (x – 5)(ab + a2) = a(x – 5)(a + b)

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nhân tử chung của biểu thức 5x2(5 – 2x) + 4x – 10 có thể là

5 – 2x

5 + 2x

4x – 10

4x + 10

Xem đáp án

Ta có 5x2(5 – 2x) + 4x – 10

= 5x2(5 – 2x) – 2(-2x + 5)

= 5x2(5 – 2x) – 2(5 – 2x)

Nhân tử chung là 5 – 2x

Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tử chung của biểu thức 30(4  2x)2 + 3x  6 có thể là

x + 2

3(x – 2)

(x 2)2

(x + 2)2

Xem đáp án

Ta có

30(4  2x)2 + 3x  6 = 30(2x  4)2 + 3(x  2)  = 30.22(x  2)2 + 3(x  2)  = 120(x  2)2 + 3(x  2)= 3(x  2)(40(x  2) + 1) = 3(x  2)(40x  79)

Nhân tử chung có thể là 3(x – 2).

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị x thỏa mãn 3x(x – 2) – x + 2 = 0

x=2; x=-13

x=-2; x=13

x = 2; x = 3

x=2; x=13

Xem đáp án

Ta có:

3xx-2-x+2=03xx-2-x-2=0x-23x-1=0x-2=03x-1=0x=2x=13

Vậy x=2 hay x=13.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị x thỏa mãn 2x(x – 3) – (3 – x) = 0

x=3; x=-12

x=-3; x=-12

x=3; x=12

x=-3; x=12

Xem đáp án

2xx-3-3-x=02xx-3+x-3=02x+1x-3=02x+1=0x-3=0x=-12x=3

Vậy x=3; x=-12.

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 5(2x – 5) = x(2x – 5)

1

2

3

0

Xem đáp án

52x-5=x2x-552x-5-x2x-5=05-x2x-5=05-x=02x-5=0x=5x=52

Vậy x = 5;  x=52.

Đáp án cần chọn là: B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn x2(x – 2) = 3x(x – 2)

1

2

3

0

Xem đáp án

x2x-2=3xx-2x2x-2-3xx-2=0x2-3xx-2=0xx-2x-3=0

TH1: x=0

TH2: x-2=0x=2

TH3: x-3=0x=3

Vậy có 3 giá trị của x thỏa mãn đề bài.

 

 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x1x2 là hai giá trị thỏa mãn x(5  10x)  3(10x  5) = 0. Khi đó, x1 + x2 bằng

12

-3

-52

-72

Xem đáp án

Ta có

x(5  10x)  3(10x  5) = 0x(5  10x)+3(5  10x)=0x+3(5  10x)=0x+3=0  hoc  5-10x=0x=-3  hoc  x=12

Nên x1 = -3; x2 = 12  => x1 + x2 = -3 + 12-52

Đáp án cần chọn là: C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x1 và x2 (x1 > x2) là hai giá trị thỏa mãn x(3x – 1) – 5(1 – 3x) = 0. Khi đó 3x1-x2 bằng

-4

4

6

-6

Xem đáp án

Ta có x(3x – 1) – 5(1 – 3x) = 0

ó x(3x – 1) + 5(3x – 1) = 0 ó (3x – 1)(x + 5) = 0

ó x+5=03x-1=0  ó x=-53x=1  ó x=-5x=13

Suy ra

 x1=13; x2=-53x1-x2=3.13--5=6

Đáp án cần chọn là: C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x0 là giá trị lớn nhất thỏa mãn 4x4  100x2 = 0. Chọn câu đúng.

x0 < 2

x0 < 0

x0 > 3

1 < x0 < 5

Xem đáp án

Ta có

4x4  100x2 = 0   4x2.x2  100x2 = 0  4x2(x2  25) = 0

 

ó 4x2=0x2-25=0

ó  x2=0x2=25

ó  x=0x=5x=-5

Do đó x0 = 5 => x0 > 3

Đáp án cần chọn là: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x0 là giá trị lớn nhất thỏa mãn 25x4  x2 = 0. Chọn câu đúng.

x0 < 1

x0 = 0

x0 > 3

1 < x0 < 2

Xem đáp án

Ta có

25x4-x2=0x225x2-1=0x25x-15x+1=0x2=0 hoc 5x-1=0  hoc 5x+1=0x=0 hoc x=15 hoc x=-15

Giá trị lớn nhất của x là 15 do đó x0=15 mà 15<1 nên x0<1.

Đáp án cần chọn là: A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức 7x2y2  21xy2z + 7xyz + 14xy ta được 

7xy + (xy – 3yz + z + 2)

7xy(xy – 21yz + z + 14)

7xy(xy – 3y2z + z + 2)

7xy(xy – 3yz + z + 2)

Xem đáp án

Ta có 7x2y2  21xy2z + 7xyz + 14xy

= 7xy.xy – 7xy.3yz + 7xy.z + 7xy.2 = 7xy(xy – 3yz + z + 2)

Đáp án cần chọn là: D