Bài tập Nhân, chia các lũy thừa cùng cơ số lớp 6 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Nhân, chia các lũy thừa cùng cơ số lớp 6 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 654 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 53.54:55 bằng

10;

25;

52;

56.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

53.54:55 = \({5^{3 + 4 - 5}}\) = 52 = 25

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính 24:23 =

2;

1;

0;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

24:23 = \({2^{4 - 3}}\) = 21 = 2

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính 92:90 =

0;

2;

9;

81.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

92:90 = \({9^{2 - 0}}\) = 92 = 81

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 37 = 2 187. Tính 36

729;

2 184;

2 190;

6 561.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có: 36 = \({3^{7 - 1}}\) = 37:3 = 2 187:3 = 729

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a5 = 1024. Tính a6

1024;

1030;

1024a;

1023.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

Có a6 = \({a^{5 + 1}}\) = a5.a = 1 024a

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính a2.a4 biết a3 = 27

54;

216;

729;

81.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

a2.a4 = \({a^{2 + 4}}\) = a6 = \({a^{3 + 3}}\) = a3.a3 = 27.27 = 729

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính a8:a7:a (a ≠ 0) có kết quả là

a;

1;

0;

a2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:B

a8:a7:a = \({a^{8 - 7 - 1}}\) = a0 = 1 (a ≠ 0)

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính a10:a7.a5 biết a2 = b

b;

b2;

b3;

3b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

Có a10:a7.a5 = \({a^{10 - 7 + 5}}\) = a8 = \({a^{2 + 2 + 2}}\) = a2.a2.a2 = b.b.b = b3

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \[\left( {{{11.3}^{22}}{{.3}^7} - {3^{30}}} \right):{3^{28}}\] là

24;

1;

11;

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\[\left( {{{11.3}^{22}}{{.3}^7} - {3^{30}}} \right):{3^{28}}\]

= \[\left( {{{11.3}^{29}} - {3^{29}}.3} \right):{3^{28}}\]

= \[{3^{29}}\left( {11 - 3} \right):{3^{28}}\]

= \[{3^{29}}.8:{3^{28}}\]

= 8.(329:328)

= 8.3

= 24

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

So sánh 54.52 với 510:53

54.52 < 510:53;

54.52 > 510:53;

54.52 = 510:53;

54.52 ≤ 510:53.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:A

Có 54.52 = \({5^{4 + 2}}\) = 56

510:53 = \({5^{10 - 3}}\) = 57

Mà 6 < 7 nên 56 < 57

Vậy 54.52 < 510:53

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nhân các lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ.

Từ thích hợp điền vào “…” là  

cộng.

trừ.

nhân.

chia.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Khi nhân các lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của 35.37 bằng  

32.

312.

335.

34.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: 35.37 = 35 + 7 = 312.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính 98 : 97 có kết quả bằng

9.

8.

7.

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có: 98 : 97 = 98 – 7 = 91 = 9. Vậy kết quả của phép tính đã cho bằng 9.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính y8 : y6 (y là số tự nhiên khác 0) bằng

y48.

y3.

y14.

y2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có: y8 : y6 = y8 – 6 = y2. Vậy kết quả của phép tính đã cho bằng y2.
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích của 72 và 77 bằng

714.

75.

79.

78.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Tích của 72 và 77 là: 72.77 = 72 + 7 = 79.
16. Đúng sai
• 1 điểm

Cho a = 25.27 và b = 217 : 212.

a

a = 235.

ĐúngSai
b

b = 25.

ĐúngSai
c

Tích của a và b bằng 217.

ĐúngSai
d

a : b = 25.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.                b) Đúng.                c) Đúng.                d) Sai.

a) Sai.

Ta có: a = 25.27 = 25 + 7 = 212. Vậy a) sai.

b) Đúng.

Ta có: b = 217 : 212 = 217 – 12 = 25. Vậy b) đúng.

c) Đúng.

Tích của a và b là: ab = 212. 25 = 212 + 5 = 217. Vậy tích của a và b bằng 217.

d) Sai.

Ta có: a : b = 212 : 25 = 212 – 5 = 27. Vậy a : b = 27.
17. Đúng sai
• 1 điểm

Biết rằng 10.100.1 000 = 10m; 4.16 = 4n. Khi đó:

a

m = 6.

ĐúngSai
b

m < n.

ĐúngSai
c

3m : 3n = 33.

ĐúngSai
d

3m : 3n – 1 = 26.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.            b) Sai.                    c) Đúng.                d) Đúng.

a) Đúng.

Ta có: 10.100.1 000 = 10.102.103 = 101 + 2 + 3 = 106. Vậy m = 6.

b) Sai.

Ta có: 4.16 = 4.42 = 41 + 2 = 43 nên n = 3.

Theo a) ta có: m = 6. Vậy m > n.

c) Đúng.

Ta có: 3m : 3n = 36 : 33 = 36 – 3 = 33. Vậy 3m : 3n = 33.

d) Đúng.

Ta có: 3m : 3n – 1 = 33 – 1 = 27 – 1 = 26. Vậy 3m : 3n – 1 = 26.
18. Đúng sai
• 1 điểm

Biết rằng A = x7.x2 : x4; B = x.x2.xn, khi đó:

a

A = x5.

ĐúngSai
b

B = x3 + n.

ĐúngSai
c

Để A = B thì n = 3.

ĐúngSai
d

2n = 6.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.            b)Đúng.                c) Sai.                    d) Sai.

a) Đúng.

Ta có: A = x7.x2 : x4 = x7 + 2 – 4 = x5. Vậy a) đúng.

b) Đúng.

Ta có: B = x.x2.xn = x1 + 2 + n = x3 + n. Vậy B = x3 + n.

c) Sai.

Để A = B thì x3 + n = x5 nên n + 3 = 5 nên n = 5 – 3 = 2. Vậy n = 2.

d) Sai.

Theo c) ta có: n = 2 nên 2n = 22 = 4. Vậy d) sai.
19. Đúng sai
• 1 điểm

Biết rằng 3.3x = 27. Khi đó:

a

3x + 1 = 33.

ĐúngSai
b

x = 2.

ĐúngSai
c

Bình phương của x bằng 4.

ĐúngSai
d

Lập phương của x lớn hơn bình phương của x là 2.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a)Đúng.            b) Đúng.                c) Đúng.                d) Sai.

a) Đúng.

Vì 3.3x = 31 + x và 27 = 3.3.3 = 33 nên 3x + 1 = 33. Vậy a) đúng.

b) Đúng.

Vì 3x + 1 = 33 nên x + 1 = 3, suy ra x = 3 – 1 = 2. Vậy b) đúng.

c) Đúng.

Ta có: x2 = 22 = 4. Vậy bình phương của x bằng 4.

d) Sai.

Ta có: x3 = 23 = 8.

Theo c) ta có: x2 = 4.

Vậy lập phương của x lớn hơn bình phương của x là 4.
20. Đúng sai
• 1 điểm
Cho số tự nhiên n thỏa mãn 45 : 4n > 16. Khi đó:
a

45 : 4n = 4n – 5.

ĐúngSai
b

45 – n > 42.

ĐúngSai
c

Có 3 số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện.

ĐúngSai
d

Tổng các giá trị n thỏa mãn điều kiện là 2.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.                b)Đúng.                c) Đúng.                d) Sai.

a) Sai.

Ta có: 45 : 4n = 45 – n. Vậy a) sai.

b) Đúng.

Vì 16 = 4.4 = 42. Mà 45 : 4n = 45 – n nên 45 – n > 42. Vậy b) đúng.

c) Đúng.

Vì 45 – n > 42 nên 5 – n > 2. Mà n là số tự nhiên nên n Î{0; 1; 2}.

Vậy có 3 số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện.

d) Sai.

Theo c) ta có: n Î{0; 1; 2} nên tổng các giá trị của n là: 0 + 1 + 2 = 3.

Vậy tổng các giá trị của n thỏa mãn điều kiện bài toán là 3.
21. Tự luận
• 1 điểm

Biết rằng 12 168 = a.104 + b.103 + c.102 + d.10 + e. Tính a + b – c + d + e.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 16

Ta có: 12 168 = 1.104 + 2.103 + 1.102 + 6.10 + 8.

Do đó, a = 1; b = 2, c = 1, d = 6, e = 8 nên a + b – c + d + e = 1 + 2 – 1 + 6 + 8 = 16.

Vậy a + b – c + d + e = 16.

22. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 615 : 612 : 36.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 6

Ta có: A = 615 : 612 : 36 = 615 : 612 : 62 = 615 – 12 – 2 = 61 = 6.

Vậy A = 6.

23. Tự luận
• 1 điểm

Biết rằng 43.16.215 = 2m. Tính m + 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án:27

Ta có: 43.16.215 = 4.4.4.2.2.2.2.215 = 2.2.2.2.2.2.24.215 = 26. 24.215 = 26 + 4 + 15 = 225.

Do đó, m = 25. Vậy m + 2 = 27.

24. Tự luận
• 1 điểm

Biết rằng \({\left( {{{\rm{x}}^{\rm{2}}}} \right)^3}.{{\rm{x}}^3} = {{\rm{x}}^{\rm{n}}}\) (với x là số tự nhiên khác 0), tính n – 5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án:4

Ta có: \({\left( {{{\rm{x}}^{\rm{2}}}} \right)^3}.{{\rm{x}}^3} = {{\rm{x}}^{\rm{2}}} \cdot {{\rm{x}}^{\rm{2}}} \cdot {{\rm{x}}^{\rm{2}}} \cdot {{\rm{x}}^{\rm{3}}} = {{\rm{x}}^{2 + 2 + 2 + 3}} = {{\rm{x}}^9}\).

Do đó, n = 9. Vậy n – 5 = 4.

25. Tự luận
• 1 điểm

Biết rằng \({\left( {{{\rm{y}}^3}} \right)^2}:{{\rm{y}}^{\rm{m}}} = {{\rm{y}}^4}\) (với y là số tự nhiên khác 0). Tính m3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án:8

Ta có: \({\left( {{{\rm{y}}^3}} \right)^2}:{{\rm{y}}^{\rm{m}}} = {{\rm{y}}^3} \cdot {{\rm{y}}^3}:{{\rm{y}}^{\rm{m}}} = {{\rm{y}}^{3 + 3 - {\rm{m}}}} = {{\rm{y}}^{6 - {\rm{m}}}}\).

Do đó, \({{\rm{y}}^{6 - {\rm{m}}}} = {{\rm{y}}^4}\) nên 6 – m = 4, suy ra m = 6 – 4 = 2.

Suy ra m3 = 23 = 2.2.2 = 8.

Vậy m3 = 8.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây