10 Bài tập Viết kết quả dưới dạng một lũy thừa (có lời giải)
10 câu hỏi
Viết gọn tích 10.10.10.10.10 dưới dạng một lũy thừa ta được
510;
105;
104;
505.
Đáp án đúng là: B
10.10.10.10.10 = 105
Viết gọn các tích sau dưới dạng một lũy thừa 10.100.1000
106;
103;
109;
102.
Đáp án đúng là: A
10.100.1000 = 10.10.10.10.10.10 = 106
Trong các số dưới đây số nào được viết dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1.
15;
16;
17;
18.
Đáp án đúng là: B
Ta có:
15 = 3.5
16 = 2.2.2.2 = 24
17 = 17.1
18 = 2.3.3 = 2.32
Vậy 16 là số được viết dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1.
Số 125 được viết dưới dạng lũy thừa của 5 là
53;
52;
35;
25.
Đáp án đúng là: A
125 = 5.5.5 = 53
Kết quả của tích 8.16.25 được viết dưới dạng một lũy thừa là
122;
260;
212;
25.
Đáp án đúng là: C
8.16.25 = 23.24.25 = \({2^{3 + 4 + 5}}\) = 212
Kết quả của phép tính 56:53 dưới dạng lũy thừa của một số là
53;
52;
13;
12.
Đáp án đúng là: A
56:53 = \({5^{6 - 3}}\) = 53
Kết quả của phép tính 76:7 dưới dạng lũy thừa của một số là
77;
75;
76;
16.
Đáp án đúng là: B
76:7 = \({7^{6 - 1}}\) = 75
Viết 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 là
\(723 = {7.10^2} + 2.10 + {3.10^0}\);
\(723 = {7.10^3} + {2.10^2} + {3.10^1}\);
\(723 = {7.10^0} + 2.10 + {3.10^2}\);
\(723 = 7.100 + 20 + 3\).
Đáp án đúng là: A
723 = 7.100 + 2.10 + 3 = \({7.10^2} + 2.10 + {3.10^0}\)
Kết quả của phép tính 163.24 dưới dạng lũy thừa của một số là
163;
27;
27;
164.
Đáp án đúng là: D
163.24 = 163.16 = \({16^{3 + 1}}\) = 164
Cho E = 1 + 2 + 22 + 23 + … + 22022. Viết E + 1 dưới dạng một lũy thừa là
32022;
22022;
32023;
22023.
Đáp án đúng là: D
E = 1 + 2 + 22 + 23 + … + 22022
2.E = 2.(1 + 2 + 22 + 23 + … + 22022)
2.E = 2 + 22 + 23 + … + 22023
E = 2E – E
E = (2 + 22 + 23 + … + 22023) – (1 + 2 + 22 + 23 + … + 22022)
E = 22023 – 1
E + 1 = 22023 – 1 + 1 = 22023.




