Cộng hai số nguyên
Đề thi

Cộng hai số nguyên

A
Admin
ToánLớp 6363 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho: 58+102=?. Chọn đáp án đúng


120

160

102

58

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho (−156)+−14=? Chọn đáp án đúng:  

-170

170

-142

-140

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 0+−12=? Chọn đáp án đúng:  

-12

12

0

Không có.

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 0+8=? Chọn đáp án đúng

-8

8

0

Không có.

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng:  

−9+0=9

−9+−9=−18

8+5=−13

9+0=−9

Xem đáp án

Chọn B

Quy tắc cộng hai số nguyên âm: −9+−9=−18

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng:  

−−9+−1=10

−1+1=2

2+−3=−1

4+−4=0

Xem đáp án

Chọn B

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính

a. (−10)+−5=b. 0+−24=c. 8+0=d. 5+9=

Xem đáp án

a. (−10)+−5=−15b. 0+−24=−24c. 8+0=8d. 5+9=14

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu.

a. (−10)+−5=−15b. 0+−24=−24c. 8+0=8d. 5+9=14

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 29 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a.−10+−−10=b. −15+15=c. −(−8)+−10=d. −55+−45=

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu.

a. −10+−−10=−20b. −15+15=30c. −(−8)+−10=−18d. −55+−45=100

9. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a. −20+−10=b. −−5+5=c. −−7+−3=d. −−8+−9=

Xem đáp án

a. −20+−10=30 b. −−5+5=10c. −7+−3=−10d. −−8+−9=17

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng:  

Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên âm

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dương

Không câu nào đúng

Xem đáp án

Chọn B

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu

11. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu

12. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu

13. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu <, >, = vào thích hợp vào ô trống:

a. (−2)+(−5)□ -5

b. 0+−(|−5|)□ -5

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu.

a. (−2)+(−5)< -5b. 0+−−5= -5

14. Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a. −8+−9 và −9+−10b. 9+4 và −9+−4

Xem đáp án

a. −8+−9 > −9+−10b. 9+4 > −9+−4

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu.

B2: So sánh.

a. −8+−9=−17−9+−10=−19Mà −17>−19⇒−8+−9>−9+−10     

b. 9+4=13−9+−4=−13Mà 13>−13⇒9+4>−9+−4

15. Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a. −−5+−2 và −5+−2b. −8+5 và −8+−−5

Xem đáp án

a. −−5+−2 = −5+−2b. −8+5 > −8+−−5

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu.

B2: So sánh.

        a. −−5+−2=−7−5+−2=−7Mà −7=−7⇒−−5+−2=−5+−2b. −8+5=13−8+−−5=−13Mà 13>−13⇒−8+5>−8+−−5

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho -8+5=... Chọn đáp án đúng

-13

13

0

-3

Xem đáp án

Chọn D

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho -(-9)+(-9)=... Chọn đáp án đúng

-18

18

0

-9

Xem đáp án

Chọn C

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng

−8+8=−8

−5+4=−1

−5+−9=14

−8+−3=−11

Xem đáp án

Chọn B

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng

Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên dương

Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm.

Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên dương

Không câu nào đúng

Xem đáp án

Chọn A

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu và khác dấu

20. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a. (−10)+6=b. 6+−6=c. −5+0=d. −6+7=

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.

a. (−10)+6=-4b. 6+−6=0c. −5+0=-5d. −6+7=1

21. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a. −10+−−10=b. −15+(−15)=c. −−9+5=d. −55+(−−45)=

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.

a. −10+−−10=0b. −15+(−15)=0c. −−9+5=14d. −55+(−−45)= 10

22. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

23. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

24. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

25. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

26. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu <, >, = thích hợp vào ô trống:

a. 3+(−7)  3

b. 1+−−5 5

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.

a. 3+(−7) =-4< 3b. 1+−−5> 5

27. Tự luận
• 1 điểm

So sánh 

a, -17+7 và 7+ (-10)

b, -15+0 và -8+(-7)

Xem đáp án

a. −17+7<7+−10b. −15+0=−8+−7

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.

B2: So sánh.

a, −17+7=−107+−10=−3Mà −10>−3⇒−17+7<7+−10 

 b, −15+0=−15−8+−7=−15Mà −15=−15⇒−15+0=−8+−7

28. Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a. −−5+5 và −5+7b. −48+2  và 3+−−23

Xem đáp án

a. −−5+5<−5+7b. −48+2>3+−−23

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu.

B2: So sánh.

       a) −−5+5=0−5+7=2Mà 0<2⇒−−5+5<−5+7b. −48+2=503+−−23=−20Mà 50>−20⇒−48+2>3+−−23

29. Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a. 21+−−20 và −21+0b. −−5+−3 và −59+1

Xem đáp án

a. 21+−−20>−21+0b. −−5+−3<−59+1

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả