Cộng hai số nguyên
Đề thi

Cộng hai số nguyên

A
Admin
ToánLớp 6222 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho: 58+102=?. Chọn đáp án đúng


120

160

102

58

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (156)+14=? Chọn đáp án đúng:  

-170

170

-142

-140

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0+12=? Chọn đáp án đúng:  

-12

12

0

Không có.

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0+8=? Chọn đáp án đúng

-8

8

0

Không có.

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng:  

9+0=9

9+9=18

8+5=13

9+0=9

Xem đáp án

Chọn B

Quy tắc cộng hai số nguyên âm: 9+9=18

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng:  

9+1=10

1+1=2

2+3=1

4+4=0

Xem đáp án

Chọn B

7. Tự luận
1 điểm

Tính

a. (10)+5=b. 0+24=c. 8+0=d. 5+9=

Xem đáp án

a. (10)+5=15b. 0+24=24c. 8+0=8d. 5+9=14

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu.

a. (10)+5=15b. 0+24=24c. 8+0=8d. 5+9=14

8. Tự luận
1 điểm

Tính:

a.10+10=b. 15+15=c. (8)+10=d. 55+45=

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu.

a. 10+10=20b. 15+15=30c. (8)+10=18d. 55+45=100

9. Tự luận
1 điểm

Tính:

a. 20+10=b. 5+5=c. 7+3=d. 8+9=

Xem đáp án

a. 20+10=30 b. 5+5=10c. 7+3=10d. 8+9=17

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng:  

Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên âm

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dương

Không câu nào đúng

Xem đáp án

Chọn B

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu

13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu <>vào thích hợp vào ô trống:

a. (−2)+(−5) -5

b. 0+−(|−5|) -5

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu.

a. (2)+(5)< -5b. 0+5= -5

14. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a. 8+9 và 9+10b. 9+4 và 9+4

Xem đáp án

a. 8+9 > 9+10b. 9+4 > 9+4

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu.

B2: So sánh.

a. 8+9=179+10=19Mà 17>198+9>9+10     

b. 9+4=139+4=13Mà 13>139+4>9+4

15. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a. 5+2 và 5+2b. 8+5 và 8+5

Xem đáp án

a. 5+2 = 5+2b. 8+5 > 8+5

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu.

B2: So sánh.

        a. 5+2=75+2=7Mà 7=75+2=5+2b. 8+5=138+5=13Mà 13>138+5>8+5

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho -8+5=... Chọn đáp án đúng

-13

13

0

-3

Xem đáp án

Chọn D

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho -(-9)+(-9)=... Chọn đáp án đúng

-18

18

0

-9

Xem đáp án

Chọn C

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

8+8=8

5+4=1

5+9=14

8+3=11

Xem đáp án

Chọn B

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên dương

Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm.

Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên dương

Không câu nào đúng

Xem đáp án

Chọn A

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu và khác dấu

20. Tự luận
1 điểm

Tính:

a. (10)+6=b. 6+6=c. 5+0=d. 6+7=

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.

a. (10)+6=-4b. 6+6=0c. 5+0=-5d. 6+7=1

21. Tự luận
1 điểm

Tính:

a. 10+10=b. 15+(15)=c. 9+5=d. 55+(45)=

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.

a. 10+10=0b. 15+(15)=0c. 9+5=14d. 55+(45)= 10

22. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

23. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

24. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

25. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

26. Tự luận
1 điểm

Điền dấu <, >, = thích hợp vào ô trống:

a. 3+(7)  3

b. 1+5 5

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.

a. 3+(7) =-4< 3b. 1+5> 5

27. Tự luận
1 điểm

So sánh 

a, -17+7 và 7+ (-10)

b, -15+0 và -8+(-7)

Xem đáp án

a. 17+7<7+10b. 15+0=8+7

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.

B2: So sánh.

a, 17+7=107+10=3Mà 10>317+7<7+10 

 b, 15+0=158+7=15Mà 15=1515+0=8+7

28. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a. 5+5 và 5+7b. 48+2  và 3+23

Xem đáp án

a. 5+5<5+7b. 48+2>3+23

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu.

B2: So sánh.

       a) 5+5=05+7=2Mà 0<25+5<5+7b. 48+2=503+23=20Mà 50>2048+2>3+23

29. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a. 21+20 và 21+0b. 5+3 và 59+1

Xem đáp án

a. 21+20>21+0b. 5+3<59+1