2048.vn

Giải SGK Toán 6 KNTT Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 6 KNTT Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 69 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Truyền thuyết Ấn Độ kể rằng, người phát minh ra bàn cờ vua đã chọn phần thưởng là số thóc rải trên 64 ô của bàn cờ vua như sau: ô thứ nhất để 1 hạt thóc, ô thứ hai để 2 hạt, ô thứ ba để 4 hạt, ô thứ tư để 8 hạt, …Cứ như thế, số hạt ở ô sau gấp đôi số hạt ở ô trước. Liệu nhà vua có đủ thóc để thưởng cho nhà phát minh đó hay không?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Để tìm số hạt thóc ở ô thứ 8, ta phải thực hiện phép nhân có bao nhiêu thừa số 2? 

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng bình phương của các số tự nhiên từ 1 đến 10.

a

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

a2

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

(1) Tính số hạt thóc có trong ô thứ 7 của bàn cờ nói trong bài toán mở đầu.

(2) Hãy viết mỗi số tự nhiên sau thành tổng giá trị các chữ số của nó bằng cách dùng các lũy thừa của 10 theo mẫu: 

4 257 = 4 . 103 + 2. 102 + 5 . 10 + 7.

a) 23 917;

b) 203 184. 

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

a) Viết kết quả phép nhân sau dưới dạng một lũy thừa của 7:

72.73 = (7 . 7) . (7 . 7 . 7) = ?

b) Nêu nhận xét về mối liên hệ giữa các số mũ của 7 trong hai thừa số và trong tích tìm được ở câu a).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 53 . 57

b) 24 . 25 . 2

c) 102 . 104 . 106 . 108

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

a) Giải thích vì sao có thể viết 65 = 63 . 62

b) Sử dụng câu a) để suy ra 65 : 63 = 62. Nêu nhận xét về mối liên hệ giữa các số mũ của 6 trong số bị chia, số chia và thương.

c) Viết thương của phép chia 107 : 104 dưới dạng lũy thừa của 10.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả các phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a)   76 : 7

b)  1091100 : 1091100 

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 9 . 9 . 9 . 9 . 9

b) 10 . 10 . 10 . 10 

c) 5 . 5 . 5 . 25

d) a . a . a . a . a . a

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau vào vở:

Lũy thừa

Cơ số

 

Số mũ

Giá trị của lũy thừa

43

?

?

?

?

3

5

?

?

2

?

128

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính: a) 25

b) 33

c) 52

c) 109

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

 Viết các số sau thành tổng giá trị các chữ số của nó bằng cách dùng các lũy thừa của 10: 215; 902; 2 020; 883 001.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính 112111. Từ đó hãy dự đoán kết quả của 11112.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Biết 210 = 1024. Tính 29 và 211.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính: a) 57.53                      b) 58 : 54

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Ta có: 1 + 3 + 5 = 9 = 32.

Viết các tổng sau dưới dạng bình phương của một số tự nhiên: 

a) 1 + 3 + 5 + 7

b) 1 + 3 + 5 + 7 + 9.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trái Đất có khối lượng khoảng 60.1020 tấn. Mỗi giây Mặt Trời tiêu thụ 6.106 tấn khí hydrogen (theo vnexpress.net). Hỏi Mặt Trời cần bao nhiêu giây để tiêu thụ một lượng khí hydrogen có khối lượng bằng khối lượng Trái Đất?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Theo các nhà khoa học, mỗi giây cơ thể con người trung bình tạo ra khoảng 25.105 tế bào hồng cầu (theowww.healthline.com). Hãy tính xem mỗi giờ, bao nhiêu tế bào hồng cầu được tạo ra?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Lũy thừa bậc n của số tự nhiên a được viết là:

A. an;

B. a.n;

C. a + n;

D. a – n.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cách đọc 2 nào là sai?

A. hai mũ hai;

B. hai lũy thừa hai;

C. hai bình phương;

D. hai nhân hai.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Hãy chỉ ra cơ số của lũy thừa 312

A. Cơ số là 3.

B. Cơ số là 12.

C. Cơ số là 312.

D. Cơ số là 123.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

 Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số: am.an. Kết quả là:

A. am.n;

B. am+n;

C. am-n;

D. am:n.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0) thì:

A. Ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ lại.

B. Ta giữ nguyên cơ số và nhân hai cơ số lại.

C. Ta giữ nguyên cơ số và chia số mũ của số bị chia cho số mũ của số chia.

D. Ta giữ nguyên cơ số và trừ số mũ của số bị chia cho số mũ của số chia.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Chọn phát biểu đúng.

A. acòn được gọi là a lập phương.

B. a3 = a + a + a.

C. a3 = a.3.

D. Số mũ của alà a.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả của phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5.5.5.5?

A. 5.4.

B. 54.

C. 55.

D. 53.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Ta có am:an = am – n với điều kiện là gì?

A. a ≠ 0;

B. a ≠ 0 và m < n.

C. a ≠ 0 và m > n.

D. a ≠ 0 và m ≥ n.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack