Bài tập Viết kết quả dưới dạng một lũy thừa lớp 6 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Viết kết quả dưới dạng một lũy thừa lớp 6 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 648 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết gọn tích 10.10.10.10.10 dưới dạng một lũy thừa ta được

510;

105;

104;

505.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

10.10.10.10.10 = 105

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết gọn các tích sau dưới dạng một lũy thừa 10.100.1000

106;

103;

109;

102.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

10.100.1000 = 10.10.10.10.10.10 = 106

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số dưới đây số nào được viết dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1.

15;

16;

17;

18.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

15 = 3.5

16 = 2.2.2.2 = 24

17 = 17.1

18 = 2.3.3 = 2.32

Vậy 16 là số được viết dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 125 được viết dưới dạng lũy thừa của 5 là

53;

52;

35;

25.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

125 = 5.5.5 = 53

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của tích 8.16.25 được viết dưới dạng một lũy thừa là

122;

260;

212;

25.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

8.16.25 = 23.24.25 = \({2^{3 + 4 + 5}}\) = 212

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 56:53 dưới dạng lũy thừa của một số là

53;

52;

13;

12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

56:53 = \({5^{6 - 3}}\) = 53

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 76:7 dưới dạng lũy thừa của một số là

77;

75;

76;

16.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

76:7 = \({7^{6 - 1}}\) = 75

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 là

\(723 = {7.10^2} + 2.10 + {3.10^0}\);

\(723 = {7.10^3} + {2.10^2} + {3.10^1}\);

\(723 = {7.10^0} + 2.10 + {3.10^2}\);

\(723 = 7.100 + 20 + 3\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

723 = 7.100 + 2.10 + 3 = \({7.10^2} + 2.10 + {3.10^0}\)

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 163.24 dưới dạng lũy thừa của một số là

163;

27;

27;

164.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

163.24 = 163.16 = \({16^{3 + 1}}\) = 164

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho E = 1 + 2 + 22 + 23 + … + 22022. Viết E + 1 dưới dạng một lũy thừa là

32022;

22022;

32023;

22023.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

E = 1 + 2 + 22 + 23 + … + 22022

2.E = 2.(1 + 2 + 22 + 23 + … + 22022)

2.E = 2 + 22 + 23 + … + 22023

E = 2E – E

E = (2 + 22 + 23 + … + 22023) – (1 + 2 + 22 + 23 + … + 22022)

E = 22023 – 1

E + 1 = 22023 – 1 + 1 = 22023.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức a.a.a viết được dưới dạng lũy thừa là

a3.

3a.

2a.

a2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Biểu thức a.a.a viết được dưới dạng lũy thừa là a3.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = 4.4.4.4.4. Khi đó:

A = 44.

A = 45.

A = 54.

A = 54.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: A = 4.4.4.4.4 = 45.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho C là tích của 5 số 2. Khi đó:

C = 25.

C = 35.

C = 53.

C = 52.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Vì C là tích của 5 số 2 nên C = 2.2.2.2.2 = 25. Vậy C = 25.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số nào dưới đây viết được dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1?

24.

26.

25.

23.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có: 25 = 5.5 = 52.

Vậy 25 viết được dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1.
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết rằng 2.2.2.2 = 4n, khi đó:

n = 1.

n = 0.

n = 2.

n = 3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có: 2.2.2.2 = 4.4 = 42. Vậy n = 2.
16. Đúng sai
• 1 điểm

Cho a = 3.3.3.3 và b = 9.9.9. Khi đó:

a

a = 34; b = 39.

ĐúngSai
b

a có số mũ là 4; cơ số là 3.

ĐúngSai
c

Số b đưa được về lũy thừa có cơ số giống cơ số của số a.

ĐúngSai
d

Khi hai số a và b có cùng cơ số thì số mũ của a lớn hơn số mũ của b.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.                b) Đúng.                c) Đúng.                d) Sai.

a) Sai.

Vì a = 3.3.3.3 nên a = 34. Vì b = 9.9.9 nên b = 93. Vậy a) sai.

b) Đúng.

Vì a = 34 nên a có số mũ là 4, cơ số là 3. Vậy b) đúng.

c) Đúng.

Ta có: b = 9.9.9 = 3.3.3.3.3.3 = 36 nên b có cơ số là 3.

Theo a) ta có: a có cơ số là 3.

Vậy số b đưa được về lũy thừa có cơ số giống cơ số của số a.

d) Sai.

Theo b), c) ta có: a có số mũ là 4, cơ số là 3; b có cơ số là 3, số mũ là 6.

Vậy khi hai số a và b có cùng cơ số thì số mũ của a nhỏ hơn số mũ của b
17. Đúng sai
• 1 điểm

Cho A là tích của 3 số 5; B là tích của 5 số 6. Khi đó:

a

A = 35.

ĐúngSai
b

B = 56.

ĐúngSai
c

Số mũ của A nhỏ hơn số mũ của B.

ĐúngSai
d

Tổng cơ số của A và B bằng 11.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.            b) Sai.                    c) Đúng.                d) Đúng.

a) Đúng.

Vì A là tích của 3 số 5 nên A = 5.5.5 = 53. Vậy a) đúng.

b) Sai.

Vì B là tích của 5 số 6 nên B = 6.6.6.6.6 = 65. Vậy b) sai.

c) Đúng.

Vì A = 53 nên A có số mũ là 3.

Vì B = 65 nên B có số mũ là 5.

Vậy số mũ của A nhỏ hơn số mũ của B.

d) Đúng.

Vì A = 53 nên A có cơ số là 5.

Vì B = 65 nên B có cơ số là 6.

Vậy tổng cơ số của A và B bằng 11.
18. Đúng sai
• 1 điểm
Cho hai số m và n thỏa mãn 4n = 64 và 5m = 25. Khi đó:
a

Số 64 khi đưa về lũy thừa cơ số 4 thì có số mũ là 3.

ĐúngSai
b

n = 3.

ĐúngSai
c

5m > 52.

ĐúngSai
d

m mũ n bằng 9.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.            b)Đúng.                c) Sai.                    d) Sai.

a) Đúng.

Ta có: 64 = 4.4.4 = 43. Vậy số 64 khi đưa về lũy thừa cơ số 4 thì có số mũ là 3.

b) Đúng.

Vì 4n = 64 nên 4n = 43, suy ra n = 3. Vậy b) đúng.

c) Sai.

Ta có 25 = 5.5 = 52. Do đó, 5m = 52. Vậy c) sai.

d) Sai.

Vì 5m = 52 nên m = 2.

Theo b) ta có: n = 3.

Do đó, m mũ n là: 23 = 2.2.2 = 8. Vậy d) sai.
19. Đúng sai
• 1 điểm

Cho a = 2.2.2.2 và b = 256. Khi đó:

a

a = 24.

ĐúngSai
b

b = 44.

ĐúngSai
c

Cả hai số a và b đều đưa được về lũy thừa có cơ số là 4.

ĐúngSai
d

Số b không đưa được về dạng lũy thừa có cơ số là 16.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a)Đúng.            b) Đúng.                c) Đúng.                d) Sai.

a) Đúng.

Ta có: a = 2.2.2.2 = 24. Vậy a) đúng.

b) Đúng.

Vì b = 256 = 4.4.4.4 = 44. Vậy b) đúng.

c) Đúng.

Ta có: a = 2.2.2.2 = 4.4 = 42 nên a đưa được về dạng lũy thừa có cơ số là 4.

Theo b) ta có: b = 44nên b đưa được về dạng lũy thừa có cơ số là 4.

Vậy cả hai số a và b đều đưa được về lũy thừa có cơ số là 4.

d) Sai.

Ta có: b = 256 = 16.16 = 162.

Vậy b đưa được về dạng lũy thừa có cơ số là 16.
20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho A = y.y.y.y; B = 3.3.9. Khi đó:

a

Khi viết A dưới dạng lũy thừa của cơ số y, A có số mũ là 4.

ĐúngSai
b

B = 34.

ĐúngSai
c

Khi viết B dưới dạng lũy thừa với số mũ là 4 thì B có cơ số là 3.

ĐúngSai
d

Khi A = B thì y = 4.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.            b)Đúng.                c) Đúng.                d) Sai.

a) Đúng.

Ta có: A = y.y.y.y = y4. Vậy khi viết A dưới dạng lũy thừa của cơ số y, A có số mũ là 4.

b) Đúng.

Ta có: B = 3.3.9 = 3.3.3.3 = 34. Vậy b) đúng.

c) Đúng.

Vì B = 34 nên khi viết B dưới dạng lũy thừa với số mũ là 4 thì B có cơ số là 3.

Vậy c) đúng.

d) Sai.

Vì A = B nên y4 = 34 nên y = 3. Vậy d) sai.
21. Tự luận
• 1 điểm

Biết rằng 2n – 2 = 128. Tìm n.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 9

Vì 2n – 2 = 128 nên 2n – 2 = 27, suy ra n – 2 = 7 nên n = 7 + 2 = 9. Vậy n = 9.

22. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn (n + 1)2 = 121.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 10

Vì (n + 1)2 = 121 nên (n + 1)2 = 112, suy ra n + 1 = 11, suy ra n = 11 – 1 = 10.

Vậy n = 10.

23. Tự luận
• 1 điểm

Cho A = 4.4.4; B = x6. Khi A = B, tìm x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án:2

Ta có: A = 4.4.4 = 2.2.2.2.2.2 = 26.

Khi A = B thì x6 = 26 nên x = 2.

Vậy x = 2.

24. Tự luận
• 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn 25 ≤ 5x ≤ 53?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án:2

Ta có: 25 = 5.5. = 52.

Do đó, 52 ≤ 5x ≤ 53 nên 2 ≤ x ≤ 3.

Mà x là số tự nhiên nên x Î {2; 3}.

Vậy có 2 số tự nhiên thỏa mãn bài toán.

25. Tự luận
• 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn 27 ≤ x3 < 216?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án:3

Ta có: 27 = 3.3.3 = 33; 216 = 6.6.6. = 63.

Do đó, 33 ≤ x3 < 63 nên 3 ≤ x < 6.

Mà x là số tự nhiên nên x Î {3; 4; 5}.

Vậy có 3 số tự nhiên thỏa mãn bài toán.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây