Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên lớp 6 (có đáp án - phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên lớp 6 (có đáp án - phần 2)

A
Admin
ToánLớp 652 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của lũy thừa 26 , ta được

32

64

16

128

Xem đáp án

Ta có  26=2.2.2.2.2.2=4.4.4=16.4=64.

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ số và số mũ của  20192020 lần lượt là:

2019 và 2020

2020 và 2019

2019 và 20192020

20192020 và 2020

Xem đáp án

20192020 có cơ số là 2019 và số mũ là 2020.

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết tích a4.a6 dưới dạng một lũy thừa ta được

a8

a9

a10

a2

Xem đáp án

Ta có  a4.a6=a4+6=a10

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lũy thừa nào dưới đây biểu diễn thương  178:173

517

175

1711

176

Xem đáp án

Ta có 178:173=178−3=175

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng

52.53.54=510

52.53:54=5

53:5=5

51=1

Xem đáp án

+ Ta có 52.53.54=52+3+4=59 nên A sai

+ 52.53:54=52+3−4=51=5 nên B đúng

+ 53:5=53−1=52; 51=5 nên C, D sai

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn câu sai

am.an=am+n

am:an=am−n

a0=1

a1=0

Xem đáp án

Ta có  thì

+  am.an=am+n nên A đúng

+ am:an=am−n với m≥n và a≠0 nên B đúng

+ a0=1 nên C đúng

+ a1=a nên D sai

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết gọn tích 4.4.4.4.4 dưới dạng lũy thừa ta được

45

44

43

46

Xem đáp án

Ta có  4.4.4.4.4=45

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích 10.10.10.100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là

105

104

1002

205

Xem đáp án

Ta có  10.10.10.100=10.10.10.10.10=105

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 72.74:73 bằng

71

72

73

79

Xem đáp án

 72.74=72+4=7672.74:73=76:73=76−3=73

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

23.16 bằng

27

28

29

212

Xem đáp án

 16=2.2.2.2=2423.16=23.24=23+4=27

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số tự nhiên x thỏa mãn (2x+1)3=125 là

x=2

x=3

x=5

x=4

Xem đáp án

Ta có  2x+13=125

2x+13=532x+1=52x=5−12x=4x=4:2x=2.

 Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn câu sai.

53<35

34>25

43=26

43>82

Xem đáp án

+ Ta có  53=5.5.5=125;35=3.3.3.3.3=243 nên  53<35 ( A đúng)

+  34=3.3.3.3=81 và  25=2.2.2.2.2=32 nên  34>25 ( B đúng)

+  43=4.4.4=64 và  26=2.2.2.2.2.2=64 nên 43=26  ( C đúng)

+  43=64;82=64 nên  43=82 ( D sai)

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính  24+16 ta được kết quả dưới dạng lũy thừa là

220

24

25

210

Xem đáp án

Ta có  24+16=2.2.2.2+16=16+16=32=2.2.2.2.2=25 

Đáp án cần chọn là: C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên n biết  3n=81 

n=2

n=4

n=5

n=8

Xem đáp án

Ta có  3n=81 mà  34 =81 nên  3n=34 suy ra n=4 

Đáp án cần chọn là: B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số tự nhiên x nào dưới đây thỏa mãn  4x=43.45 ?

x= 32

x = 16

x=4

x=8

Xem đáp án

Ta có   4x=43.45

 4x=43+54x=48x=8 

Vậy   x = 8

Đáp án cần chọn là: D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số tự nhiên m nào dưới đây thỏa mãn  202018<20m<202020 

m = 2020

m = 2019

m = 2018

m = 20

Xem đáp án

Ta có  202018<20m<202020 suy ra  2018<m<2020 nên  m =2019 

Đáp án cần chọn là: C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn  5n <90 

2

3

4

1

Xem đáp án

Vì  52<90<53 nên  5n<90 suy ra  n≤2. Tức là n=0;1;2 

Vậy có ba giá trị thỏa mãn.

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi x là số tự nhiên thỏa mãn  2x−15=17 . Chọn câu đúng.

x<6

x>7

x<5

x<4

Xem đáp án

Ta có   2x−15=17

  2x=17+152x=32x=5.

Vậy  x=5<6 

Đáp án cần chọn là: A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn  7x−113=25.52+200 ?

1

2

0

3

Xem đáp án

Ta có   7x−113=25.52+200

7x−113=32.25+200(7x-11)3=10007x−113=1037x=217x=11+107x=217x−11=107x=21x=21:7x=3.

Vậy có 1 số tự nhiên x thỏa mãn đề bài là  x=3 .

Đáp án cần chọn là: A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng các số tự nhiên thỏa mãn  x−45=x−43 là

8

4

5

9

Xem đáp án

Trường hợp 1:  x - 4 = 0 suy ra x = 4 

Trường hợp 2:  x - 4 = 1 suy ra  x = 5

Vậy tổng các số tự nhiên thỏa mãn là  4 + 5 =9

Đáp án cần chọn là: D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

So sánh  1619 và  825 

1619<825.

1619>825.

1619=825.

Không đủ điều kiện so sánh.

Xem đáp án

Ta có   1619=2419=24.19=276

Và   825=2325=275

Mà  76>75 nên  276>275 hay  1619>825. 

Đáp án cần chọn là: B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức  A=11.322.37−9152.3132 

A=18

A=9

A=54

A=8

Xem đáp án

Ta có   A=11.322.37−9152.3132=11.322+7−321522.3132=11.329−32.1522.313.2

  =11.329−33022.326=11.329−329.322.326=32911−322.326=329.84.326=2.329−26=2.33=54.

Vậy A=54 

Đáp án cần chọn là: C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức  A=11.322.37−9152.3132 

A=18

A=9

A=54

A=8

Xem đáp án

Ta có   A=11.322.37−9152.3132=11.322+7−321522.3132=11.329−32.1522.313.2

  =11.329−33022.326=11.329−329.322.326=32911−322.326=329.84.326=2.329−26=2.33=54.

Vậy A=54 

Đáp án cần chọn là: C

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây