2048.vn

Giải SBT Toán lớp 6 KNTT Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 6 KNTT Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 67 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:

a) 2. 2. 2. 2. 2;

b) 2. 3. 6. 6. 6;

 

c) 4. 4. 5. 5. 5.

 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

a) Lập bảng giá trị của 2n với n ∈ {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10};

b) Viết dưới dạng lũy thừa của 2 các số sau: 8; 256; 1 024; 2 048.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

a) Viết các bình phương của hai mươi số tự nhiên đầu tiên thành một dãy theo thứ tự từ nhỏ đến lớn;

b) Viết các số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 100; 121; 169; 196; 289.

 

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

a) Tính nhẩm 10n với n ∈ {0; 1; 2; 3; 4; 5}. Phát biểu quy tắc tổng quát tính lũy thừa của 10 với số mũ đã cho;

b) Viết dưới dạng lũy thừa của 10 các số sau: 10; 10 000; 100 000; 10 000 000; 1 tỉ.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 25

b) 52

c) 24. 32.7

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm n, biết:

a) 54= n

b) n3 = 125

c) 11n = 1331;

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 3.34.35

b) 73:72:7

c) (x4)3.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Kết luận sau đúng hay sai?

Không có số chính phương nào có chữ số hàng đơn vị là 2.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số tận cùng của số 475 và chứng tỏ số 475 + 20216 không phải là số chính phương.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Không tính các lũy thừa, hãy so sánh:

a) 2711 và 818

b) 6255 và 1257

c) 536 và 1124

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại sao ba số sau đều là số chính phương:

a) A = 11 – 2

b) B = 1 111 – 22

c) C = 111 111 – 222

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack